Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Julian Weigl 45 | |
Julian Quinones (Kiến tạo: Julian Weigl) 47 | |
Julian Quinones 53 | |
Mokher Alrashidi 56 | |
Julian Quinones (Kiến tạo: Nahitan Nandez) 61 | |
Khalid Al Rammah (Thay: Ahmed Bamsaud) 62 | |
Silvere Ganvoula (Thay: Jason) 62 | |
Sabri Dahal (Thay: Fashion Sakala) 63 | |
Ali Al Hussain (Thay: Mansor Al Beshe) 71 | |
Nawaf Al Harthi (Thay: Rakan Kaabi) 71 | |
Yasir Al Shahrani (Thay: Jehad Thakri) 73 | |
Abdullah Al Salem (Thay: Julian Quinones) 74 | |
(Kiến tạo: Abdullah Al Salem) 81 | |
Turki Al Ammar (Thay: Christopher Bonsu Baah) 83 | |
Eyad Houssa (Thay: Ali Abdullah Hazzazi) 83 | |
Nahitan Nandez 85 | |
Ibrahim Mahnashi (Thay: Nahitan Nandez) 86 | |
Eyad Houssa 87 | |
(Pen) Mateo Retegui 90+3' |
Thống kê trận đấu Al Qadsiah vs Al Feiha


Diễn biến Al Qadsiah vs Al Feiha
V À A A O O O O - Mateo Retegui từ Al Qadsiah đã thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A A O O O - Eyad Houssa đã ghi bàn!
Nahitan Nandez rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Mahnashi.
Thẻ vàng cho Nahitan Nandez.
Ali Abdullah Hazzazi rời sân và được thay thế bởi Eyad Houssa.
Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Turki Al Ammar.
Abdullah Al Salem đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Julian Quinones rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Salem.
Jehad Thakri rời sân và được thay thế bởi Yasir Al Shahrani.
Rakan Kaabi rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al Harthi.
Mansor Al Beshe rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hussain.
Fashion Sakala rời sân và được thay thế bởi Sabri Dahal.
Jason rời sân và được thay thế bởi Silvere Ganvoula.
Ahmed Bamsaud rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Rammah.
Mohammed Abu Al Shamat đã kiến tạo cho bàn thắng.
Nahitan Nandez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Quinones đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mokher Alrashidi.
V À A A O O O - Julian Quinones đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Qadsiah vs Al Feiha
Al Qadsiah (3-5-2): Koen Casteels (1), Jehad Thakri (4), Nacho (6), Gastón Álvarez (17), Mohammed Abu Al Shamat (2), Nahitan Nández (8), Ali Abdullah Hazazi (11), Julian Weigl (5), Christopher Bonsu Baah (22), Julián Quiñones (33), Mateo Retegui (32)
Al Feiha (5-3-2): Orlando Mosquera (52), Rayan Enad (77), Makhir Al Rashidi (2), Chris Smalling (5), Mikel Villanueva (17), Ahmed Bamsaud (18), Rakan Al-Kaabi (6), Stylianos Vrontis (19), Mansor Al Beshe (14), Fashion Sakala (10), Jason (23)


| Thay người | |||
| 73’ | Jehad Thakri Yasir Al-Shahrani | 62’ | Ahmed Bamsaud Khaled Al-Rammah |
| 74’ | Julian Quinones Abdullah Al-Salem | 62’ | Jason Silvere Ganvoula |
| 83’ | Christopher Bonsu Baah Turki Al-Ammar | 63’ | Fashion Sakala Sabri Dahal |
| 83’ | Ali Abdullah Hazzazi Eyad Sidi M Houssa | 71’ | Mansor Al Beshe Ali Al Hussain |
| 86’ | Nahitan Nandez Ibrahim Mohannashi | 71’ | Rakan Kaabi Nawaf Al Harthi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Meshary Sanyor | Sattam Al-Shammari | ||
Hussain A-lqahtani | Mohammed Al Baqawi | ||
Qasem Lajami | Ziyad Al Sahafi | ||
Saif Rajab | Khaled Al-Rammah | ||
Turki Al-Ammar | Abdullah Al-Jawaey | ||
Ibrahim Mohannashi | Ali Al Hussain | ||
Yasir Al-Shahrani | Nawaf Al Harthi | ||
Abdullah Al-Salem | Sabri Dahal | ||
Eyad Sidi M Houssa | Silvere Ganvoula | ||
Nhận định Al Qadsiah vs Al Feiha
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Qadsiah
Thành tích gần đây Al Feiha
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 26 | 41 | T T T T T | |
| 2 | 15 | 11 | 1 | 3 | 25 | 34 | H B B B T | |
| 3 | 15 | 11 | 1 | 3 | 16 | 34 | T B T B T | |
| 4 | 15 | 10 | 4 | 1 | 11 | 34 | T T T T T | |
| 5 | 15 | 10 | 3 | 2 | 22 | 33 | T T T T T | |
| 6 | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 0 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 15 | 7 | 3 | 5 | 13 | 24 | B H T T T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | T T T T H | |
| 10 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B T B B B | |
| 11 | 15 | 4 | 4 | 7 | -12 | 16 | T B B T B | |
| 12 | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H | |
| 13 | 15 | 4 | 0 | 11 | -9 | 12 | B T B B B | |
| 14 | 15 | 2 | 5 | 8 | -11 | 11 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 1 | 8 | 6 | -14 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 15 | 2 | 3 | 10 | -20 | 9 | B B H B B | |
| 17 | 15 | 2 | 2 | 11 | -18 | 8 | B B B T B | |
| 18 | 15 | 0 | 3 | 12 | -17 | 3 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
