Thứ Sáu, 16/01/2026
Turki Al Ammar (Kiến tạo: Julian Quinones)
4
Mohammed Al Baqawi
29
Nahitan Nandez
31
(Pen) Pierre-Emerick Aubameyang
44
Gojko Cimirot
45+1'
Chris Smalling
58
Rangel (Thay: Faris Abdi)
60
Vinicius Rangel (Thay: Faris Abdi)
60
Aldry Contreras (Thay: Khalid Al Kabi)
68
Alejandro Pozuelo (Thay: Gojko Cimirot)
68
Mohammed Qassem Al Nakhli (Thay: Turki Al Ammar)
70
Ali Abdullah Hazzazi (Thay: Mohammed Abu Al Shamat)
70
Ali Abdullah Hazzazi
75
Alejandro Pozuelo
76
Abdulhadi Al Harajan (Thay: Nawaf Al Harthi)
80
Ali Al Hussain (Thay: Alejandro Pozuelo)
81
Hussain Al Qahtani (Thay: Cameron Puertas)
87
Ali Al Hussain
90
Abdulaziz Al Othman (Thay: Julian Quinones)
90
Otabek Shukurov
90+5'

Thống kê trận đấu Al Qadsiah vs Al Feiha

số liệu thống kê
Al Qadsiah
Al Qadsiah
Al Feiha
Al Feiha
54 Kiểm soát bóng 46
16 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Qadsiah vs Al Feiha

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Otabek Shukurov.

Thẻ vàng cho Otabek Shukurov.

90+1'

Julian Quinones rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Othman.

90' Thẻ vàng cho Ali Al Hussain.

Thẻ vàng cho Ali Al Hussain.

87'

Cameron Puertas rời sân và được thay thế bởi Hussain Al Qahtani.

81'

Alejandro Pozuelo rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hussain.

80'

Nawaf Al Harthi rời sân và được thay thế bởi Abdulhadi Al Harajan.

76' Thẻ vàng cho Alejandro Pozuelo.

Thẻ vàng cho Alejandro Pozuelo.

75' Thẻ vàng cho Ali Abdullah Hazzazi.

Thẻ vàng cho Ali Abdullah Hazzazi.

70'

Mohammed Abu Al Shamat rời sân và được thay thế bởi Ali Abdullah Hazzazi.

70'

Turki Al Ammar rời sân và được thay thế bởi Mohammed Qassem Al Nakhli.

68'

Gojko Cimirot rời sân và được thay thế bởi Alejandro Pozuelo.

68'

Khalid Al Kabi rời sân và được thay thế bởi Aldry Contreras.

60'

Faris Abdi rời sân và được thay thế bởi Vinicius Rangel.

58' Thẻ vàng cho Chris Smalling.

Thẻ vàng cho Chris Smalling.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Gojko Cimirot.

Thẻ vàng cho Gojko Cimirot.

44' V À A A O O O - Pierre-Emerick Aubameyang từ Al Qadasiya ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Pierre-Emerick Aubameyang từ Al Qadasiya ghi bàn từ chấm phạt đền!

31' Thẻ vàng cho Nahitan Nandez.

Thẻ vàng cho Nahitan Nandez.

29' Thẻ vàng cho Mohammed Al Baqawi.

Thẻ vàng cho Mohammed Al Baqawi.

Đội hình xuất phát Al Qadsiah vs Al Feiha

Al Qadsiah (5-3-2): Koen Casteels (1), Mohammed Abu Al Shamat (2), Jehad Thakri (4), Nacho (6), Gastón Álvarez (17), Turki Alammar (7), Nahitan Nández (8), Equi (5), Cameron Puertas Castro (88), Julián Quiñones (33), Pierre-Emerick Aubameyang (10)

Al Feiha (4-2-3-1): Orlando Mosquera (52), Rakan Al-Kaabi (66), Makhir Al Rashidi (2), Chris Smalling (5), Mohammed Kareem Al Baqawi (22), Gojko Cimirot (13), Otabek Shukurov (20), Faris Abdi (25), Nawaf Al Harthi (29), Khalid Al Kaabi (77), Renzo Lopez (9)

Al Qadsiah
Al Qadsiah
5-3-2
1
Koen Casteels
2
Mohammed Abu Al Shamat
4
Jehad Thakri
6
Nacho
17
Gastón Álvarez
7
Turki Alammar
8
Nahitan Nández
5
Equi
88
Cameron Puertas Castro
33
Julián Quiñones
10
Pierre-Emerick Aubameyang
9
Renzo Lopez
77
Khalid Al Kaabi
29
Nawaf Al Harthi
25
Faris Abdi
20
Otabek Shukurov
13
Gojko Cimirot
22
Mohammed Kareem Al Baqawi
5
Chris Smalling
2
Makhir Al Rashidi
66
Rakan Al-Kaabi
52
Orlando Mosquera
Al Feiha
Al Feiha
4-2-3-1
Thay người
70’
Turki Al Ammar
Mohammed Qasem Al Nakhli
60’
Faris Abdi
Rangel
70’
Mohammed Abu Al Shamat
Ali Abdullah Hazazi
68’
Khalid Al Kabi
Aldry Contreras
87’
Cameron Puertas
Hussain A-lqahtani
68’
Ali Al Hussain
Alejandro Pozuelo
90’
Julian Quinones
Abdulaziz Al-Othman
80’
Nawaf Al Harthi
Abdulhadi Al-Harajin
81’
Alejandro Pozuelo
Ali Al Hussain
Cầu thủ dự bị
Ahmed Al-Kassar
Abdulraouf Abdulaziz Issa Al Dakheel
Mohammed Qasem Al Nakhli
Ali Al Hussain
Abdullah Tarmin
Saud Zidan
Ali Abdullah Hazazi
Aldry Contreras
Haitham Asiri
Abdulhadi Al-Harajin
Hussain A-lqahtani
Sami Al Khaibari
Qasim Mohamed Lagami
Rangel
Abdulaziz Al-Othman
Alejandro Pozuelo
Abdulrahman Al Dosari
Mansor Al Beshe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
07/11 - 2024
12/04 - 2025
14/01 - 2026

Thành tích gần đây Al Qadsiah

VĐQG Saudi Arabia
14/01 - 2026
09/01 - 2026
05/01 - 2026
01/01 - 2026
27/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
29/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
22/11 - 2025
07/11 - 2025
01/11 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
28/10 - 2025

Thành tích gần đây Al Feiha

VĐQG Saudi Arabia
14/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
30/12 - 2025
25/12 - 2025
22/11 - 2025
07/11 - 2025
02/11 - 2025
23/10 - 2025
17/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1412202538T T T T T
2Al NassrAl Nassr1410132431T H B B B
3Al TaawounAl Taawoun1410131431T T B T B
4Al AhliAl Ahli149411031B T T T T
5Al QadsiahAl Qadsiah149321830H T T T T
6Al IttihadAl Ittihad148331127T T T T H
7Al EttifaqAl Ettifaq14644-122T H T T B
8Al KhaleejAl Khaleej146351021B B H T T
9NEOM SCNEOM SC14626-320T B T B B
10Al FatehAl Fateh14626-420T T T T T
11Al HazmAl Hazm14446-816H T B B T
12Al FeihaAl Feiha14347-1413H B B H B
13Al KholoodAl Kholood144010-812B B T B B
14Al ShababAl Shabab14257-1011B B B B T
15DamacDamac14176-1410H T B B H
16Al RiyadhAl Riyadh14239-189B B B H B
17Al AkhdoudAl Akhdoud142210-158B B B B T
18Al NajmaAl Najma140212-172B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow