Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Julian Weigl 30 | |
Mohammed Abo Abd 63 | |
Yasir Al Shahrani (Thay: Otavio) 64 | |
Abdullah Al Salem (Thay: Qasem Lajami) 64 | |
Turki Al Ammar (Thay: Christopher Bonsu Baah) 64 | |
Nahitan Nandez 68 | |
Mohammed Abo Abd 70 | |
Mohammed Abo Abd 70 | |
Petros 71 | |
Naif Asiri (Thay: Blaz Kramer) 73 | |
Saud Salem (Thay: Christian Bassogog) 78 | |
Hussain Al Qahtani (Thay: Musab Al-Juwayr) 80 | |
Mohammed Al-Thani (Thay: Mohammed Abu Al Shamat) 80 | |
Abdulaziz Saleh Al Hatila (Thay: Khaled Narey) 90 |
Thống kê trận đấu Al Qadsiah vs Al Akhdoud


Diễn biến Al Qadsiah vs Al Akhdoud
Khaled Narey rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Saleh Al Hatila.
Mohammed Abu Al Shamat rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Thani.
Musab Al-Juwayr rời sân và được thay thế bởi Hussain Al Qahtani.
Christian Bassogog rời sân và được thay thế bởi Saud Salem.
Blaz Kramer rời sân và được thay thế bởi Naif Asiri.
Thẻ vàng cho Petros.
THẺ ĐỎ! - Mohammed Abo Abd nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mohammed Abo Abd nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Nahitan Nandez.
Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Turki Al Ammar.
Qasem Lajami rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Salem.
Otavio rời sân và được thay thế bởi Yasir Al Shahrani.
Thẻ vàng cho Mohammed Abo Abd.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Julian Weigl.
Al Qadsiah được hưởng một quả phạt góc do Anastasios Sidiropoulos trao.
Anastasios Sidiropoulos ra hiệu cho một quả ném biên cho Al-Akhdoud trong phần sân của Al Qadsiah.
Al-Akhdoud có một quả ném biên nguy hiểm.
Al Qadsiah quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Đội hình xuất phát Al Qadsiah vs Al Akhdoud
Al Qadsiah (4-4-2): Koen Casteels (1), Mohammed Abu Al Shamat (2), Qasem Lajami (87), Nacho (6), Nahitan Nández (8), Otavio (25), Julian Weigl (5), Musab Al Juwayr (10), Christopher Bonsu Baah (22), Mateo Retegui (32), Julián Quiñones (33)
Al Akhdoud (3-4-3): Rakan Najjar (1), Saeed Al-Rubaie (4), Gökhan Gul (17), Koray Gunter (22), Mohammed Abu Abd (21), Juan Pedroza (18), Petros (6), Ali Al-Salem (3), Khaled Narey (7), Blaz Kramer (9), Christian Bassogog (13)


| Thay người | |||
| 64’ | Qasem Lajami Abdullah Al-Salem | 73’ | Blaz Kramer Naif Asiri |
| 64’ | Otavio Yasir Al-Shahrani | 78’ | Christian Bassogog Saud Salem |
| 64’ | Christopher Bonsu Baah Turki Al-Ammar | 90’ | Khaled Narey Abdulaziz Hetela |
| 80’ | Musab Al-Juwayr Hussain A-lqahtani | ||
| 80’ | Mohammed Abu Al Shamat Mohammed Al Thani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Meshary Sanyor | Hatem Al Juhani | ||
Abdullah Al-Salem | Abdulaziz Hetela | ||
Saif Rajab | Mohammed Juhaif | ||
Hussain A-lqahtani | Burak Ince | ||
Mohammed Al Thani | Naif Asiri | ||
Yasir Al-Shahrani | Ghassan Hawsawi | ||
Turki Al-Ammar | Saud Salem | ||
Ali Abdullah Hazazi | Saleh Al-Harthi | ||
Ibrahim Mohannashi | Saleh Al-Abbas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Qadsiah
Thành tích gần đây Al Akhdoud
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch