Đá phạt cho Al Nassr ở phần sân của Al Zawraa.
Kingsley Coman 12 | |
Wesley 19 | |
Abdulelah Al Amri 29 | |
Joao Felix 44 | |
Mohammed Qasim (Thay: Hasan Abdulkareem) 46 | |
Hayder Abdulkareem Tawfeeq Tofee (Thay: Karar Nabeel) 46 | |
Mohammed Khalil Marran (Thay: Cristiano Ronaldo) 46 | |
Ibrahim 50 | |
Kingsley Coman 56 | |
Reziq Bani Hani (Thay: Mahdi Humaidan) 59 | |
Haroune Camara (Thay: Joao Felix) 62 | |
Rakan Khalid Al-Ghamdi (Thay: Kingsley Coman) 62 | |
Ali Al-Hassan (Thay: Marcelo Brozovic) 62 | |
Nader Abdullah Al-Sharari (Thay: Angelo Gabriel) 68 | |
Ali Sadeq Mahmood Shaheen (Thay: Nizar Al-Rashdan) 77 | |
Murad Mohammed (Thay: Ibrahim Tomiwa Gbadamosi) 81 |
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Zawraa


Diễn biến Al Nassr vs Al Zawraa
Đá phạt cho Al Zawraa ở phần sân nhà của họ.
Fu Ming ra hiệu một quả đá phạt cho Al Nassr.
Fu Ming ra hiệu cho một quả đá phạt cho Al Nassr.
Phạt góc cho Al Nassr.
Al Nassr được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Al Zawraa tiến lên và Reziq Bani Hani có một cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Al Zawraa.
Abdullah Al Khaibari của Al Nassr bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.
Al Nassr đã được hưởng một quả phạt góc do Fu Ming trao.
Al Nassr đẩy lên phía trước qua Abdullah Al Khaibari, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
Phạt góc cho Al Nassr.
Đội khách thay thế Ibrahim Tomiwa Gbadamosi bằng Murad Mohammed.
Bóng an toàn khi Al Zawraa được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Al Nassr có một quả ném biên nguy hiểm.
Ali Sadeq Mahmood Shaheen vào sân thay cho Nizar Al-Rashdan bên phía đội khách.
Al Zawraa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Al Nassr ở Riyadh.
Al Nassr được hưởng một quả phạt góc.
Ibrahim Tomiwa Gbadamosi của Al Zawraa tiến về phía khung thành tại Đại học King Saud. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Al Zawraa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Zawraa
Al Nassr (4-4-2): Bento (24), Sultan Alganham (2), Abdulelah Al-Amri (5), Saad Al Nasser (96), Abdullah Al Khaibari (17), Marcelo Brozović (11), Wesley (80), João Félix (79), Kingsley Coman (21), Angelo Gabriel (20), Cristiano Ronaldo (7)
Al Zawraa (4-2-3-1): Jalal Hassan (12), Kadhim Raad (14), Akam Hashim (8), Abdallah Mousa Musallam Nasib (3), Sajjad Mohammed Mahdi (25), Karar Nabeel (16), Hussein Al Jaki (6), Hasan Abdulkareem (10), Nizar Al-Rashdan (21), Ibrahim Tomiwa Gbadamosi (49), Mahdi Humaidan (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Cristiano Ronaldo Mohammed Khalil Marran | 46’ | Hasan Abdulkareem Mohammed Qasim |
| 62’ | Marcelo Brozovic Ali Al-Hassan | 46’ | Karar Nabeel Hayder Abdulkareem Tawfeeq Tofee |
| 62’ | Kingsley Coman Rakan Khalid Al-Ghamdi | 59’ | Mahdi Humaidan Reziq Bani Hani |
| 62’ | Joao Felix Haroune Camara | 77’ | Nizar Al-Rashdan Ali Sadeq Mahmood Shaheen |
| 68’ | Angelo Gabriel Nader Abdullah Al-Sharari | 81’ | Ibrahim Tomiwa Gbadamosi Murad Mohammed |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nawaf Al-Aqidi | Maytham Jabbar | ||
Nader Abdullah Al-Sharari | Dhurgham Ismail | ||
Nawaf Al-Boushal | Murad Mohammed | ||
Mohammed Khalil Marran | Youssef Aziz | ||
Ali Al-Hassan | Mohammed Qasim | ||
Raghid Najjar | Hussein Hassan | ||
Rakan Khalid Al-Ghamdi | Ali Sadeq Mahmood Shaheen | ||
Awad Dahal Mushen Aman | Fadhil Najafi Sajjad Mohammed | ||
Haroune Camara | Hayder Abdulkareem Tawfeeq Tofee | ||
Salem Alnajdi | Rasool Fadhil Khadhem Al Hraishawi | ||
Hussein Lawendy | |||
Reziq Bani Hani | |||
Nhận định Al Nassr vs Al Zawraa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Zawraa
Bảng xếp hạng AFC Champions League Two
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | ||
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | ||
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | ||
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | 0 | 6 | ||
| 4 | 6 | 0 | 5 | 1 | -2 | 5 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | T | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 20 | 18 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | -6 | 9 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | ||
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | ||
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 14 | 18 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 9 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 9 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -28 | 0 | ||
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | ||
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | ||
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -3 | 6 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
