Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Saad Balobaid 2 | |
Kingsley Coman (Kiến tạo: Wesley) 8 | |
(og) Mohamed Simakan 31 | |
Carlos (Kiến tạo: Yannick Carrasco) 53 | |
Kingsley Coman 60 | |
Vincent Sierro 61 | |
Abdulrahman Ghareeb (Thay: Wesley) 65 | |
Saad Al-Nasser (Thay: Nawaf Al-Boushail) 65 | |
Vincent Sierro 67 | |
Faisal Al-Subiani (Thay: Hammam Al-Hammami) 72 | |
Abdulrahman Ghareeb 76 | |
Abdulaziz Al-Othman (Thay: Mohammed Al-Thani) 83 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Yacine Adli) 83 | |
Ali Makki (Thay: Unai Hernandez) 84 | |
Mohammed Al Shwirekh (Thay: Carlos) 84 | |
Ali Al-Hassan (Thay: Angelo Gabriel) 90 | |
Nader Abdullah Al Sharari (Thay: Sultan Al Ghanam) 90 | |
Sultan Al Ghanam 90+4' | |
Josh Brownhill 90+5' |
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Shabab


Diễn biến Al Nassr vs Al Shabab
Sultan Al Ghanam rời sân và được thay thế bởi Nader Abdullah Al Sharari.
Thẻ vàng cho Josh Brownhill.
Thẻ vàng cho Sultan Al Ghanam.
Angelo Gabriel rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Hassan.
Carlos rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Shwirekh.
Unai Hernandez rời sân và được thay thế bởi Ali Makki.
Yacine Adli rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Mohammed Al-Thani rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Othman.
V À A A A O O O - Abdulrahman Ghareeb đã ghi bàn!
Hammam Al-Hammami rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Subiani.
THẺ ĐỎ! - Vincent Sierro nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Nawaf Al-Boushail rời sân và được thay thế bởi Saad Al-Nasser.
Wesley rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Ghareeb.
Thẻ vàng cho Vincent Sierro.
Thẻ vàng cho Kingsley Coman.
Yannick Carrasco đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Carlos đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
PHẢN LƯỚI NHÀ - Mohamed Simakan đưa bóng vào lưới nhà!
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Shabab
Al Nassr (4-4-1-1): Bento (24), Sultan Alganham (2), Mohamed Simakan (3), Iñigo Martínez (26), Nawaf Bu Washl (12), Wesley (80), Abdullah Al Khaibari (17), Angelo Gabriel (20), Kingsley Coman (21), João Félix (79), Cristiano Ronaldo (7)
Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Mohammed Al Thani (17), Josh Brownhill (8), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Hammam Al-Hammami (22), Yacine Adli (29), Vincent Sierro (14), Yannick Carrasco (10), Carlos (13), Unai Hernandez (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Wesley Abdulrahman Ghareeb | 72’ | Hammam Al-Hammami Faisal Al-Subiani |
| 65’ | Nawaf Al-Boushail Saad Al Nasser | 83’ | Mohammed Al-Thani Abdulaziz Al-Othman |
| 90’ | Sultan Al Ghanam Nader Abdullah Al-Sharari | 83’ | Yacine Adli Nawaf Al-Sadi |
| 90’ | Angelo Gabriel Ali Al-Hassan | 84’ | Carlos Mohammed Al Hakim |
| 84’ | Unai Hernandez Ali Abdulqader Makki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mubarak Al Buainain | Faisal Al-Subiani | ||
Salem Alnajdi | Majed Abdullah | ||
Nader Abdullah Al-Sharari | Abdulaziz Rahma | ||
Abdulrahman Ghareeb | Sultan Al Anzi | ||
Saad Al Nasser | Hussain Al Sibyani | ||
Mohammed Khalil Marran | Mohammed Al Hakim | ||
Ali Al-Hassan | Abdulaziz Al-Othman | ||
Haroune Camara | Nawaf Al-Sadi | ||
Ayman Yahya | Ali Abdulqader Makki | ||
Nhận định Al Nassr vs Al Shabab
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 26 | 41 | T T T T T | |
| 2 | 16 | 11 | 4 | 1 | 14 | 37 | T T T T T | |
| 3 | 15 | 11 | 1 | 3 | 25 | 34 | H B B B T | |
| 4 | 15 | 11 | 1 | 3 | 16 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 15 | 10 | 3 | 2 | 22 | 33 | T T T T T | |
| 6 | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 0 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 16 | 7 | 3 | 6 | 10 | 24 | H T T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | -7 | 21 | T T T H B | |
| 10 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B T B B B | |
| 11 | 15 | 4 | 4 | 7 | -12 | 16 | T B B T B | |
| 12 | 16 | 5 | 0 | 11 | -6 | 15 | T B B B T | |
| 13 | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H | |
| 14 | 16 | 2 | 6 | 8 | -11 | 12 | B B T B H | |
| 15 | 15 | 1 | 8 | 6 | -14 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 16 | 2 | 4 | 10 | -20 | 10 | B B H B B | |
| 17 | 16 | 2 | 3 | 11 | -18 | 9 | B B B T B | |
| 18 | 16 | 0 | 4 | 12 | -17 | 4 | H B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
