Joao Felix rời sân và được thay thế bởi Mohammed Maran.
Joao Felix (Kiến tạo: Kingsley Coman) 6 | |
Kingsley Coman 30 | |
Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Joao Felix) 33 | |
Sadio Mane 45+1' | |
Teddy Okou (Thay: Nasser Al Bishi) 46 | |
Talal Al Shubili (Thay: Ismaila Soro) 46 | |
Joao Felix 49 | |
Mamadou Sylla (Kiến tạo: Teddy Okou) 51 | |
Osama Al Boardi (Thay: Ammar Al Harfi) 53 | |
Saud Zaydan (Thay: Muhammad Sahlouli) 53 | |
Inigo Martinez 54 | |
Abdullah Alkhaibari (Thay: Marcelo Brozovic) 63 | |
Abdulrahman Ghareeb (Thay: Sadio Mane) 63 | |
Khaled Ali Al Asbahi (Thay: Khalil Al Absi) 73 | |
Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Kingsley Coman) 76 | |
Abdulelah Al Amri (Thay: Inigo Martinez) 80 | |
Ali Al-Hassan (Thay: Angelo Gabriel) 80 | |
Mohammed Maran (Thay: Joao Felix) 86 |
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Riyadh


Diễn biến Al Nassr vs Al Riyadh
Angelo Gabriel rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Hassan.
Inigo Martinez rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Amri.
Kingsley Coman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo đã ghi bàn!
Khalil Al Absi rời sân và được thay thế bởi Khaled Ali Al Asbahi.
Sadio Mane rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Ghareeb.
Marcelo Brozovic rời sân và được thay thế bởi Abdullah Alkhaibari.
Thẻ vàng cho Inigo Martinez.
Muhammad Sahlouli rời sân và được thay thế bởi Saud Zaydan.
Ammar Al Harfi rời sân và được thay thế bởi Osama Al Boardi.
Teddy Okou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mamadou Sylla ghi bàn!
V À A A O O O - Joao Felix ghi bàn!
Ismaila Soro rời sân và được thay thế bởi Talal Al Shubili.
Nasser Al Bishi rời sân và được thay thế bởi Teddy Okou.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sadio Mane.
Sadio Mane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joao Felix đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Riyadh
Al Nassr (4-4-2): Raghid Najjar (36), Sultan Alganham (2), Mohamed Simakan (3), Iñigo Martínez (26), Ayman Yahya (23), Kingsley Coman (21), Angelo Gabriel (20), Marcelo Brozović (11), Sadio Mané (10), João Félix (79), Cristiano Ronaldo (7)
Al Riyadh (4-4-2): Milan Borjan (82), Ammar Al-Harfi (33), Sergio Gonzalez (4), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Al-Absi (11), Toze (20), Ismaila Soro (19), Nasser Al-Bishi (15), Muhammad Sahlouli (16), Mamadou Sylla (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Sadio Mane Abdulrahman Ghareeb | 46’ | Ismaila Soro Talal Al-Shubili |
| 63’ | Marcelo Brozovic Abdullah Al Khaibari | 46’ | Nasser Al Bishi Teddy Lia Okou |
| 80’ | Angelo Gabriel Ali Al-Hassan | 53’ | Muhammad Sahlouli Saud Zidan |
| 80’ | Inigo Martinez Abdulelah Al-Amri | 53’ | Ammar Al Harfi Osama Al-Boardi |
| 86’ | Joao Felix Mohammed Khalil Marran | 73’ | Khalil Al Absi Khaled Ali Al Asbahi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Haroune Camara | Talal Al-Shubili | ||
Mohammed Khalil Marran | Khaled Ali Al Asbahi | ||
Abdulrahman Ghareeb | Teddy Lia Okou | ||
Abdullah Al Khaibari | Saud Zidan | ||
Ali Al-Hassan | Marzouq Tambakti | ||
Salem Alnajdi | Luca Ramirez | ||
Nawaf Bu Washl | Osama Al-Boardi | ||
Abdulelah Al-Amri | Yahia Al Shehri | ||
Mubarak Al Buainain | Abdulrahman Al Shammari | ||
Nhận định Al Nassr vs Al Riyadh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 25 | 1 | 3 | 58 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 20 | 8 | 0 | 50 | 68 | T T T H T | |
| 3 | 28 | 20 | 6 | 2 | 35 | 66 | T T H T H | |
| 4 | 29 | 18 | 8 | 3 | 36 | 62 | T H B H H | |
| 5 | 28 | 13 | 7 | 8 | 13 | 46 | H T H H B | |
| 6 | 28 | 13 | 6 | 9 | 7 | 45 | T B B T B | |
| 7 | 29 | 12 | 6 | 11 | -9 | 42 | H B T B B | |
| 8 | 29 | 11 | 6 | 12 | -4 | 39 | B H T T B | |
| 9 | 28 | 9 | 7 | 12 | -17 | 34 | T B T B T | |
| 10 | 29 | 9 | 7 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 27 | 8 | 7 | 12 | 0 | 31 | B B T B H | |
| 12 | 28 | 7 | 10 | 11 | -6 | 31 | B H T H H | |
| 13 | 29 | 9 | 2 | 18 | -19 | 29 | B B H B T | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -14 | 28 | T H B B B | |
| 15 | 28 | 4 | 11 | 13 | -21 | 23 | H T T B H | |
| 16 | 28 | 5 | 8 | 15 | -23 | 23 | B B T H T | |
| 17 | 28 | 4 | 4 | 20 | -36 | 16 | T B B T B | |
| 18 | 28 | 2 | 5 | 21 | -40 | 11 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
