Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Murad Al-Hawsawi 4 | |
Marcelo Brozovic 9 | |
Joao Felix (Kiến tạo: Inigo Martinez) 31 | |
Wesley (Kiến tạo: Joao Felix) 42 | |
Murad Al-Hawsawi (Kiến tạo: Konstantinos Fortounis) 47 | |
Ayman Ahmed 56 | |
Abdullah Alkhaibari (Thay: Marcelo Brozovic) 61 | |
Nawaf Al-Boushail (Thay: Ayman Ahmed) 61 | |
Ali Al-Hassan (Thay: Wesley) 72 | |
Abdullah Al Hafith (Thay: Bart Schenkeveld) 74 | |
Sadio Mane (Kiến tạo: Nawaf Al-Boushail) 77 | |
Sadio Mane 82 | |
Hussain Al Sultan (Thay: Mansour Hamzi) 82 | |
Salem Al Najdi (Thay: Sultan Al Ghanam) 88 | |
Abdulelah Al Amri (Thay: Sadio Mane) 89 | |
Majed Omar Kanabah (Thay: Saleh Al-Amri) 90 | |
Abdoulie Mboge (Thay: Konstantinos Fortounis) 90 | |
Dimitrios Kourbelis 90+1' | |
Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Nawaf Al-Boushail) 90+6' |
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Khaleej


Diễn biến Al Nassr vs Al Khaleej
Nawaf Al-Boushail đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo đã ghi bàn!
Konstantinos Fortounis rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Mboge.
Saleh Al-Amri rời sân và được thay thế bởi Majed Omar Kanabah.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dimitrios Kourbelis nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Sadio Mane rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Amri.
Sultan Al Ghanam rời sân và được thay thế bởi Salem Al Najdi.
Mansour Hamzi rời sân và được thay thế bởi Hussain Al Sultan.
Thẻ vàng cho Sadio Mane.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Nawaf Al-Boushail đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sadio Mane đã ghi bàn!
Bart Schenkeveld rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Hafith.
Wesley rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Hassan.
Ayman Ahmed rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Boushail.
Marcelo Brozovic rời sân và được thay thế bởi Abdullah Alkhaibari.
Thẻ vàng cho Ayman Ahmed.
Konstantinos Fortounis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Murad Al-Hawsawi ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Khaleej
Al Nassr (4-4-2): Nawaf Al-Aqidi (1), Sultan Alganham (2), Mohamed Simakan (3), Iñigo Martínez (26), Ayman Yahya (23), Wesley (80), Angelo Gabriel (20), Marcelo Brozović (11), Sadio Mané (10), Cristiano Ronaldo (7), João Félix (79)
Al Khaleej (4-4-2): Anthony Moris (49), Saeed Al-Hamsl (39), Bart Schenkeveld (4), Mohammed Al-Khubrani (3), Rebocho (5), Mansour Hamzi (15), Dimitris Kourbelis (21), Murad Al-Hawsawi (18), Saleh Al-Amri (93), Konstantinos Fortounis (10), Giorgos Masouras (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Ayman Ahmed Nawaf Bu Washl | 74’ | Bart Schenkeveld Abdullah Al Hafith |
| 61’ | Marcelo Brozovic Abdullah Al Khaibari | 82’ | Mansour Hamzi Hussain Al Sultan |
| 72’ | Wesley Ali Al-Hassan | 90’ | Saleh Al-Amri Majed Omar Kanabah |
| 88’ | Sultan Al Ghanam Salem Alnajdi | 90’ | Konstantinos Fortounis Abdoulie Mboge |
| 89’ | Sadio Mane Abdulelah Al-Amri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Raghid Najjar | Marwan Al Haidari | ||
Abdulelah Al-Amri | Bandar Al Mutairi | ||
Nawaf Bu Washl | Arif Saleh Al-Haydar | ||
Salem Alnajdi | Ahmed Asiri | ||
Ali Al-Hassan | Hamad Sulaiman Al Jayzani | ||
Abdullah Al Khaibari | Abdullah Al Hafith | ||
Saad Hussain Haqawi | Majed Omar Kanabah | ||
Mohammed Khalil Marran | Hussain Al Sultan | ||
Haroune Camara | Abdoulie Mboge | ||
Nhận định Al Nassr vs Al Khaleej
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Khaleej
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
