Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Kingsley Coman)
37 - Marcelo Brozovic
43 - Abdullah Alkhaibari (Thay: Nawaf Al-Boushail)
46 - Joao Felix
63 - Salem Al Najdi (Thay: Angelo Gabriel)
76 - Wesley (Thay: Sadio Mane)
90 - Haroune Camara (Thay: Marcelo Brozovic)
90 - Nader Abdullah Al Sharari (Thay: Haroune Camara)
90 - (Pen) Cristiano Ronaldo
90+15'
- Jason (Kiến tạo: Mohammed Al Baqawi)
13 - Mohammed Al Baqawi
22 - Nawaf Al Harthi
28 - Mansor Al Beshe (Thay: Nawaf Al Harthi)
74 - Silvere Ganvoula (Thay: Rayan Enad)
79 - Abdulrhman Al Anzi (Thay: Mohammed Al Baqawi)
90 - Ziyad Al Sahafi (Thay: Jason)
90
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Feiha
Diễn biến Al Nassr vs Al Feiha
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Haroune Camara rời sân và được thay thế bởi Nader Abdullah Al Sharari.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo từ Al Nassr FC thực hiện thành công quả phạt đền!
Jason rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Sahafi.
Mohammed Al Baqawi rời sân và được thay thế bởi Abdulrhman Al Anzi.
Marcelo Brozovic rời sân và được thay thế bởi Haroune Camara.
Sadio Mane rời sân và được thay thế bởi Wesley.
Rayan Enad rời sân và được thay thế bởi Silvere Ganvoula.
Angelo Gabriel rời sân và được thay thế bởi Salem Al Najdi.
Nawaf Al Harthi rời sân và được thay thế bởi Mansor Al Beshe.
Thẻ vàng cho Joao Felix.
Nawaf Al-Boushail rời sân và được thay thế bởi Abdullah Alkhaibari.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcelo Brozovic.
Kingsley Coman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nawaf Al Harthi.
Thẻ vàng cho Mohammed Al Baqawi.
Mohammed Al Baqawi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jason đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Feiha
Al Nassr (4-4-2): Nawaf Al-Aqidi (1), Sultan Alganham (2), Abdulelah Al-Amri (5), Iñigo Martínez (26), Nawaf Bu Washl (12), Sadio Mané (10), Marcelo Brozović (11), Angelo Gabriel (20), Kingsley Coman (21), João Félix (79), Cristiano Ronaldo (7)
Al Feiha (3-4-3): Orlando Mosquera (52), Mikel Villanueva (17), Chris Smalling (5), Alfa Semedo (30), Mohammed Al Baqawi (22), Nawaf Al Harthi (7), Yassine Benzia (8), Ahmed Bamsaud (18), Rayan Enad (77), Fashion Sakala (10), Jason (23)
| Thay người | |||
| 46’ | Nawaf Al-Boushail Abdullah Al Khaibari | 74’ | Nawaf Al Harthi Mansor Al Beshe |
| 76’ | Angelo Gabriel Salem Alnajdi | 79’ | Rayan Enad Silvere Ganvoula |
| 90’ | Haroune Camara Nader Abdullah Al-Sharari | 90’ | Jason Ziyad Al Sahafi |
| 90’ | Sadio Mane Wesley | 90’ | Mohammed Al Baqawi Abdulrahman Al-Anazi |
| 90’ | Nader Abdullah Al Sharari Haroune Camara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Raghid Najjar | Sattam Al-Shammari | ||
Nader Abdullah Al-Sharari | Mansor Al Beshe | ||
Abdulrahman Ghareeb | Ziyad Al Sahafi | ||
Wesley | Abdulrahman Al-Anazi | ||
Haroune Camara | Khaled Al-Rammah | ||
Mohammed Khalil Marran | Malek Al Abdulmonam | ||
Ali Al-Hassan | Ammar Al-Khaibari | ||
Abdullah Al Khaibari | Rakan Al-Kaabi | ||
Salem Alnajdi | Silvere Ganvoula | ||
Nhận định Al Nassr vs Al Feiha
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Feiha
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại