Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Abdulelah Al Shammry
53 - Rakan Al-Tulayhi (Thay: Abdulelah Al Shammry)
71 - Faisal Al-Mutairi (Thay: Ali Jasim)
85 - Nasser Al-Haleel (Thay: Fahad Al Abdulrazzaq)
90 - Hisham Al Dubais (Thay: Lazaro)
90
- Jan-Carlo Simic (Thay: Muhannad Shanqeeti)
25 - Mario Mitaj
29 - Jan-Carlo Simic (Thay: Muhannad Shanqeeti)
31 - Jan-Carlo Simic
60 - Houssem Aouar
60 - Abdulrahman Al-Obood (Thay: Saleh Al-Shehri)
64 - Saad Al-Mousa
73 - Steven Bergwijn
86 - Ahmed Al-Julaydan (Thay: Moussa Diaby)
90 - N'Golo Kante (Kiến tạo: Abdulrahman Al-Obood)
90+6'
Thống kê trận đấu Al Najma vs Al Ittihad
Diễn biến Al Najma vs Al Ittihad
Tất cả (36)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Abdulrahman Al-Obood đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - N'Golo Kante ghi bàn!
Fahad Al Abdulrazzaq rời sân và được thay thế bởi Nasser Al-Haleel.
Lazaro rời sân và được thay thế bởi Hisham Al Dubais.
Thẻ vàng cho Steven Bergwijn.
Ali Jasim rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Mutairi.
Thẻ vàng cho Saad Al-Mousa.
Abdulelah Al Shammry rời sân và được thay thế bởi Rakan Al-Tulayhi.
Saleh Al-Shehri rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.
Thẻ vàng cho Houssem Aouar.
Thẻ vàng cho Jan-Carlo Simic.
Thẻ vàng cho Abdulelah Al Shammry.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Jan-Carlo Simic.
Thẻ vàng cho Mario Mitaj.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Jan-Carlo Simic.
Al-Ittihad sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Al-Najma.
Bóng an toàn khi Al-Ittihad được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Al-Ittihad tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị bắt việt vị.
Tại Unaizah, Al-Najma đẩy nhanh tấn công nhưng bị bắt việt vị.
Mohammed Khaled Al-Hoaish ra hiệu cho Al-Najma được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Al-Ittihad được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Al-Ittihad được hưởng một quả phạt góc do Mohammed Khaled Al-Hoaish trao.
Mohammed Khaled Al-Hoaish ra hiệu cho Al-Ittihad ném biên ở phần sân của Al-Najma.
Mohammed Khaled Al-Hoaish cho đội chủ nhà hưởng một quả ném biên.
Ném biên cho Al-Ittihad ở phần sân nhà.
Al-Najma được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Al-Najma.
Al-Ittihad được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cao trên sân cho Al-Najma tại Unaizah.
Al-Najma được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mohammed Khaled Al-Hoaish ra hiệu cho một quả đá phạt cho Al-Najma ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Najma vs Al Ittihad
Al Najma (4-3-3): Victor Braga (1), Fahad Khalid Al Abdulrazzaq (19), Khalid Al-Shammari (6), Jawad El Yamiq (5), Mohammed Al-Konaideri (12), Abdulelah Al-Shammeri (8), Deybi Flores (20), David Tijanic (43), Bilal Boutobba (98), Lázaro (7), Ali Jasim (14)
Al Ittihad (4-3-3): Mohammed Al Absi (50), Muhannad Shanqeeti (13), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Mario Mitaj (12), N'Golo Kanté (7), Houssem Aouar (10), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Saleh Al-Shehri (11), Steven Bergwijn (34)
| Thay người | |||
| 71’ | Abdulelah Al Shammry Rakan Rajeh Altulayhi | 25’ | Muhannad Shanqeeti Jan-Carlo Šimić |
| 85’ | Ali Jasim Faisal Al-Mutairi | 64’ | Saleh Al-Shehri Abdulrahman Al-Oboud |
| 90’ | Lazaro Hisham Al-Dubais | 90’ | Moussa Diaby Ahmed Al-Jelidan |
| 90’ | Fahad Al Abdulrazzaq Nasser Al-Haleel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Waleed Al-Anzi | Osama Al-Mermesh | ||
Rakan Rajeh Altulayhi | Awad Al-Nashri | ||
Romell Quioto | Abdulrahman Al-Oboud | ||
Hisham Al-Dubais | Muath Faquihi | ||
Faisal Al-Mutairi | Jan-Carlo Šimić | ||
Ammar Al Najjar | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | Hamed Al Ghamdi | ||
Nawaf Al-Hawsawi | Faisal Al-Ghamdi | ||
Nasser Al-Haleel | Ahmed Al-Jelidan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Najma
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại