Thẻ vàng cho Deybi Flores.
Rayan Hamed 30 | |
Firas Al-Buraikan 34 | |
Ali Jasim 38 | |
Zakaria Hawsawi (Thay: Rayan Hamed) 42 | |
Zakaria Al Hawsawi (Thay: Rayan Hamed) 42 | |
Enzo Millot 43 | |
Hisham Al Dubais (Thay: Ali Jasim) 46 | |
Franck Kessie 50 | |
Ivan Toney (Thay: Firas Al-Buraikan) 69 | |
Matheus Goncalves (Thay: Saleh Abu Al-Shamat) 69 | |
Abdulaziz Al Harabi (Thay: Nasser Al-Haleel) 77 | |
Valentin Atangana Edoa 84 | |
Ziyad Aljohani (Thay: Franck Kessie) 84 | |
Abdullah Al Hawsawi 85 | |
Rakan Al-Tulayhi (Thay: Abdullah Al Hawsawi) 87 | |
Deybi Flores 90 |
Thống kê trận đấu Al Najma vs Al Ahli

Diễn biến Al Najma vs Al Ahli
Abdullah Al Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Rakan Al-Tulayhi.
Thẻ vàng cho Abdullah Al Hawsawi.
Franck Kessie rời sân và được thay thế bởi Ziyad Aljohani.
Thẻ vàng cho Valentin Atangana Edoa.
Nasser Al-Haleel rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Harabi.
Saleh Abu Al-Shamat rời sân và được thay thế bởi Matheus Goncalves.
Firas Al-Buraikan rời sân và được thay thế bởi Ivan Toney.
V À A A O O O - Franck Kessie đã ghi bàn!
Ali Jasim rời sân và được thay thế bởi Hisham Al Dubais.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Enzo Millot.
Rayan Hamed rời sân và được thay thế bởi Zakaria Al Hawsawi.
Thẻ vàng cho Ali Jasim.
V À A A O O O - Firas Al-Buraikan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rayan Hamed.
Clement Turpin trao cho Al Ahli Saudi một quả phát bóng.
Al-Najma đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Victor Vargas đi chệch khung thành.
Liệu Al-Najma có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả phạt biên này ở phần sân của Al Ahli Saudi không?
Al-Najma được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Al Najma vs Al Ahli
Al Najma (4-3-3): Victor Braga (1), Abdullah Al-Hawsawi (24), Khalid Al-Shammari (6), Nasser Al-Haleel (4), Vitor Vargas (2), Abdulelah Al-Shammeri (8), Deybi Flores (20), Lázaro (7), Bilal Boutobba (98), Ali Jasim (14), Romell Quioto (9)
Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Mohammed Sulaiman (5), Rayan Hamed (46), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Valentin Atangana (6), Franck Kessié (79), Riyad Mahrez (7), Enzo Millot (10), Saleh Abu Al-Shamat (47), Firas Al-Buraikan (9)

| Thay người | |||
| 46’ | Ali Jasim Hisham Al-Dubais | 42’ | Rayan Hamed Zakaria Hawsawi |
| 77’ | Nasser Al-Haleel Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | 69’ | Firas Al-Buraikan Ivan Toney |
| 87’ | Abdullah Al Hawsawi Rakan Rajeh Altulayhi | 69’ | Saleh Abu Al-Shamat Matheus Goncalves |
| 84’ | Franck Kessie Ziyad Al-Johani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Khaled Al-Muqaitib | Abdulrahman Al-Sanbi | ||
Nawaf Al-Hawsawi | Eid Al-Muwallad | ||
Ammar Al Najjar | Abdulelah Al Khaibari | ||
Faisal Al-Mutairi | Fahad Al-Rashidi | ||
Rakan Rajeh Altulayhi | Mohammed Yousef | ||
Fahad Khalid Al Abdulrazzaq | Ivan Toney | ||
Abdulwahid Al-Nakhli | Ziyad Al-Johani | ||
Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | Zakaria Hawsawi | ||
Hisham Al-Dubais | Matheus Goncalves | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Najma
Thành tích gần đây Al Ahli
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch