Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Muhammad Sawaan (Thay: Abdulrahman Al Dosari)
55 - Mohammed Sawaan (Thay: Abdulrahman Al-Dosari)
55 - Iker Kortajarena
59 - Gustavo Rodrigues (Thay: Iker Kortajarena)
75 - Majed Khalifah (Thay: Mansour Camara)
84
- Teddy Okou (Kiến tạo: Enes Sali)
2 - Leandro Antunes (Kiến tạo: Teddy Okou)
6 - Teddy Okou
42 - Enes Sali
45 - Abdulelah Al Khaibari
47 - Sulaiman Hazazi (Thay: Enes Sali)
73 - Sergio Gonzalez (Thay: Ahmed Al Siyahi)
73 - Sultan Ali Haroun (Thay: Toze)
76 - Khalil Al Absi (Thay: Teddy Okou)
86
Thống kê trận đấu Al Kholood vs Al Riyadh
Diễn biến Al Kholood vs Al Riyadh
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.
Mansour Camara rời sân và được thay thế bởi Majed Khalifah.
Toze rời sân và được thay thế bởi Sultan Ali Haroun.
Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Gustavo Rodrigues.
Ahmed Al Siyahi rời sân và được thay thế bởi Sergio Gonzalez.
Enes Sali rời sân và được thay thế bởi Sulaiman Hazazi.
Thẻ vàng cho Iker Kortajarena.
Abdulrahman Al-Dosari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sawaan.
Thẻ vàng cho Abdulelah Al Khaibari.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Enes Sali.
Thẻ vàng cho Teddy Okou.
Teddy Okou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leandro Antunes ghi bàn!
Enes Sali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Teddy Okou ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Kholood vs Al Riyadh
Al Kholood (3-4-3): Mohammed Mazyad Al-Shammari (30), Norbert Gyömbér (23), Edgaras Utkus (3), Mansour Camara (25), Abdulaziz Al-Aliwa (46), Abdulrahman Al Dosari (39), John Buckley (6), Shaquille Pinas (38), Iker Kortajarena (10), Ramiro Enrique (18), Hattan Bahebri (11)
Al Riyadh (4-2-3-1): Milan Borjan (82), Osama Al-Boardi (7), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Abdulelah Al Khaibari (80), Ahmed Al Siyahi (35), Victor Lekhal (27), Teddy Lia Okou (10), Toze (20), Enes Sali (98), Leandro Antunes (77)
| Thay người | |||
| 55’ | Abdulrahman Al-Dosari Mohammed Sawaan | 73’ | Ahmed Al Siyahi Sergio Gonzalez |
| 75’ | Iker Kortajarena Gustavo Rodrigues | 73’ | Enes Sali Hazazi Yahya |
| 84’ | Mansour Camara Majed Khalifa | 76’ | Toze Sultan Ali Haroun |
| 86’ | Teddy Okou Al-Absi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Muhannad Ahmed Alyahya | Abdulrahman Al Shammari | ||
Hassan Al-Asmari | Ammar Al-Harfi | ||
Sultan Al-Shahri | Abdullah Tarmin | ||
Jamaan Abdullah Al Dossary | Sergio Gonzalez | ||
Mohammed Sawaan | Hazazi Yahya | ||
Rakan Al-Jamaan | Al-Absi | ||
Gustavo Rodrigues | Yahya Al Shehri | ||
Majed Khalifa | Faisal Al-Sobhi | ||
Odai Hussein | Sultan Ali Haroun | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Kholood
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 24 | 20 | 1 | 3 | 46 | 61 | T T T T T |
| 2 | | 24 | 18 | 5 | 1 | 31 | 59 | T T T T T |
| 3 | | 24 | 17 | 7 | 0 | 39 | 58 | T T H H T |
| 4 | 24 | 16 | 6 | 2 | 33 | 54 | H T T T H | |
| 5 | | 24 | 12 | 6 | 6 | 11 | 42 | B T H H T |
| 6 | | 24 | 12 | 5 | 7 | 13 | 41 | H B B H H |
| 7 | | 24 | 11 | 5 | 8 | -7 | 38 | T B T B B |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | -4 | 32 | T B T H B | |
| 9 | | 24 | 7 | 7 | 10 | -11 | 28 | H B B T H |
| 10 | | 24 | 7 | 7 | 10 | -18 | 28 | B T B H T |
| 11 | | 24 | 7 | 6 | 11 | 4 | 27 | H H B B B |
| 12 | | 24 | 7 | 6 | 11 | -13 | 27 | T B T H B |
| 13 | 24 | 8 | 1 | 15 | -10 | 25 | T B B T T | |
| 14 | | 24 | 6 | 7 | 11 | -8 | 25 | B B T T B |
| 15 | | 24 | 3 | 7 | 14 | -23 | 16 | B H T B B |
| 16 | | 24 | 2 | 10 | 12 | -23 | 16 | B T B B H |
| 17 | | 24 | 3 | 4 | 17 | -28 | 13 | B B B B T |
| 18 | 24 | 1 | 5 | 18 | -32 | 8 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại