Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohammed Sawaan (Kiến tạo: John Buckley) 4 | |
Ali Jasim (Kiến tạo: Bilal Boutobba) 11 | |
(Pen) Ramiro Enrique 24 | |
Kevin N'Doram 43 | |
Myziane Maolida (Kiến tạo: John Buckley) 45+1' | |
Samir Caetano 45+3' | |
Shaquille Pinas (Thay: Sultan Al-Shahri) 46 | |
Abdulaziz Al Harabi 47 | |
Rakan Al-Tulayhi 56 | |
Marin Prekodravac (Thay: Abdulelah Al Shammry) 56 | |
Hisham Al Dubais (Thay: Abdulaziz Al Harabi) 56 | |
Khalid Al-Shammari 63 | |
Samir Caetano 67 | |
Samir Caetano 67 | |
Nawaf Al-Hawsawi (Thay: Ali Jasim) 69 | |
Ammar Al Najjar (Thay: Rakan Al-Tulayhi) 78 | |
Faisal Al-Mutairi (Thay: Bilal Boutobba) 78 | |
Hassan Al-Asmari (Thay: Abdulrahman Al-Safar) 79 | |
Abdulaziz Al Aliwa (Thay: Myziane Maolida) 79 | |
Hattan Sultan Bahbri (Kiến tạo: Mohammed Sawaan) 84 | |
Abdulrahman Al-Dosari (Thay: Hattan Sultan Bahbri) 88 | |
Abdulaziz Al Aliwa 90 | |
Majed Khalifah (Thay: Ramiro Enrique) 90 |
Thống kê trận đấu Al Kholood vs Al Najma
Diễn biến Al Kholood vs Al Najma
Thẻ vàng cho [player1].
Ramiro Enrique rời sân và được thay thế bởi Majed Khalifah.
V À A A O O O - Abdulaziz Al Aliwa đã ghi bàn!
Hattan Sultan Bahbri rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Dosari.
Hattan Sultan Bahbri đã kiến tạo cho bàn thắng.
Mohammed Sawaan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hattan Sultan Bahbri đã ghi bàn!
Myziane Maolida rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Aliwa.
Abdulrahman Al-Safar rời sân và được thay thế bởi Hassan Al-Asmari.
Bilal Boutobba rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Mutairi.
Rakan Al-Tulayhi rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Najjar.
Ali Jasim rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Hawsawi.
THẺ ĐỎ! - Samir Caetano nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Samir Caetano nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Khalid Al-Shammari.
Abdulaziz Al Harabi rời sân và được thay thế bởi Hisham Al Dubais.
Abdulelah Al Shammry rời sân và được thay thế bởi Marin Prekodravac.
Thẻ vàng cho Rakan Al-Tulayhi.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Abdulaziz Al Harabi.
Đội hình xuất phát Al Kholood vs Al Najma
Al Kholood (5-3-2): Juan Cozzani (31), John Buckley (6), Abdulrahman Al-Safari (8), William Troost-Ekong (5), Norbert Gyömbér (23), Sultan Al-Shahri (7), Kévin N`Doram (96), Myziane Maolida (9), Mohammed Sawaan (70), Ramiro Enrique (18), Hattan Bahebri (11)
Al Najma (4-2-3-1): Victor Braga (1), Fahad Khalid Al Abdulrazzaq (19), Khalid Al-Shammari (6), Samir (3), Vitor Vargas (2), Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi (18), Rakan Rajeh Altulayhi (23), Bilal Boutobba (98), Abdulelah Al-Shammeri (8), Ali Jasim (14), Lázaro (7)
| Thay người | |||
| 46’ | Sultan Al-Shahri Shaquille Pinas | 56’ | Abdulelah Al Shammry Marin Prekodravac |
| 79’ | Abdulrahman Al-Safar Hassan Al-Asmari | 56’ | Abdulaziz Al Harabi Hisham Al-Dubais |
| 79’ | Myziane Maolida Abdulaziz Al-Aliwah | 69’ | Ali Jasim Nawaf Al-Hawsawi |
| 88’ | Hattan Sultan Bahbri Abdulrahman Al Dosari | 78’ | Rakan Al-Tulayhi Ammar Al Najjar |
| 90’ | Ramiro Enrique Majed Khalifa | 78’ | Bilal Boutobba Faisal Al-Mutairi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Muhannad Ahmed Alyahya | Marin Prekodravac | ||
Mohammed Mazyad Al-Shammari | Waleed Al-Anzi | ||
Abdulrahman Al Dosari | Abdulwahid Al-Nakhli | ||
Majed Khalifa | Nawaf Al-Hawsawi | ||
Hassan Al-Asmari | Ammar Al Najjar | ||
Shaquille Pinas | Faisal Al-Mutairi | ||
Abdulaziz Al-Aliwah | Hisham Al-Dubais | ||
Jumaan Al Dosari | Mohammed Mile | ||
Uday Hussein | Abdullah Al-Hawsawi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Kholood
Thành tích gần đây Al Najma
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch