Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joshua King (Kiến tạo: Konstantinos Fortounis) 14 | |
Konstantinos Fortounis 18 | |
Mario Mitaj 22 | |
Saleh Al-Shehri 27 | |
Bart Schenkeveld 29 | |
Fabinho 32 | |
Ahmed Al-Ghamdi (Thay: Saleh Al-Shehri) 35 | |
Hamed Al Ghamdi (Thay: Saleh Al-Shehri) 35 | |
(Pen) Konstantinos Fortounis 37 | |
Murad Al-Hawsawi 45+3' | |
Hamed Al-Shanqiti (Thay: Ahmed Al-Julaydan) 46 | |
Joshua King (Kiến tạo: Konstantinos Fortounis) 47 | |
Moussa Diaby (Kiến tạo: Houssem Aouar) 51 | |
Saleh Al-Amri (Thay: Paolo Fernandes) 67 | |
Mansour Hamzi (Thay: Majed Omar Kanabah) 68 | |
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Roger Fernandes) 72 | |
Ahmed Asiri (Thay: Giorgos Masouras) 84 | |
Hamad Al Jayzani (Thay: Saeed Al Hamsal) 85 | |
Mohammed Barnawi (Thay: Saad Al-Mousa) 86 | |
Moussa Diaby (Kiến tạo: Muhannad Shanqeeti) 86 | |
Faisel Al-Ghamdi (Thay: Houssem Aouar) 87 | |
Arif Saleh Al Haydar (Thay: Konstantinos Fortounis) 90 | |
Mario Mitaj (Kiến tạo: Ahmed Alghamdi) 90+6' | |
Arif Saleh Al Haydar 90+8' | |
Moussa Diaby 90+8' | |
Faisel Al-Ghamdi 90+8' |
Thống kê trận đấu Al Khaleej vs Al Ittihad


Diễn biến Al Khaleej vs Al Ittihad
V À A A O O O - Faisel Al-Ghamdi đã ghi bàn!
V À A A O O O - Hamed Al Ghamdi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Moussa Diaby.
Thẻ vàng cho Arif Saleh Al Haydar.
Ahmed Alghamdi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mario Mitaj ghi bàn!
Konstantinos Fortounis rời sân và được thay thế bởi Arif Saleh Al Haydar.
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Faisel Al-Ghamdi.
Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Mohammed Barnawi.
Muhannad Shanqeeti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moussa Diaby đã ghi bàn!
Saeed Al Hamsal rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Jayzani.
Giorgos Masouras rời sân và được thay thế bởi Ahmed Asiri.
Roger Fernandes rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Mansour Hamzi.
Paolo Fernandes rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Amri.
Houssem Aouar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moussa Diaby đã ghi bàn!
Konstantinos Fortounis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joshua King đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Khaleej vs Al Ittihad
Al Khaleej (4-4-2): Anthony Moris (49), Saeed Al-Hamsl (39), Bart Schenkeveld (4), Mohammed Al-Khubrani (3), Rebocho (5), Paolo Fernandes (11), Majed Omar Kanabah (12), Murad Al-Hawsawi (18), Giorgos Masouras (9), Konstantinos Fortounis (10), Joshua King (7)
Al Ittihad (4-3-3): Predrag Rajković (1), Ahmed Al-Jelidan (32), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Mario Mitaj (12), N'Golo Kanté (7), Houssem Aouar (10), Fabinho (8), Roger (78), Saleh Al-Shehri (11), Moussa Diaby (19)


| Thay người | |||
| 67’ | Paolo Fernandes Saleh Al-Amri | 35’ | Saleh Al-Shehri Hamed Al Ghamdi |
| 68’ | Majed Omar Kanabah Mansour Hamzi | 46’ | Ahmed Al-Julaydan Hamed Al-Shanqiti |
| 84’ | Giorgos Masouras Ahmed Asiri | 72’ | Roger Fernandes Abdulaziz Al Bishi |
| 85’ | Saeed Al Hamsal Hamad Sulaiman Al Jayzani | 86’ | Saad Al-Mousa Barnawi |
| 90’ | Konstantinos Fortounis Arif Saleh Al-Haydar | 87’ | Houssem Aouar Faisal Al-Ghamdi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marwan Al Haidari | Hamed Al-Shanqiti | ||
Hamad Sulaiman Al Jayzani | Muhannad Shanqeeti | ||
Bandar Al Mutairi | Barnawi | ||
Ahmed Asiri | Fawaz Al Saqour | ||
Arif Saleh Al-Haydar | Awad Al-Nashri | ||
Abdullah Al Hafith | Hamed Al Ghamdi | ||
Saleh Al-Amri | Abdulaziz Al Bishi | ||
Mansour Hamzi | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Ali Abdulraouf | Faisal Al-Ghamdi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Khaleej
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch