Đó là kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Saeed Al Hamsal 45+2' | |
Thomas Murg (Thay: Saleh Aboulshamat) 65 | |
Abdalellah Hawsawi (Thay: Hamed Al Ghamdi) 65 | |
Fawaz Al Sagour (Thay: Muhannad Shanqeeti) 65 | |
Abdulrahman Al-Obood (Kiến tạo: Fawaz Al Sagour) 78 | |
Khaled Al Samiri (Thay: Saeed Al Hamsal) 78 | |
Mohamed Sherif (Thay: Murad Al-Hawsawi) 85 | |
Abdullah Al Fahad (Thay: Mohammed Al-Khabrani) 86 | |
Awad Al Nashri (Thay: Abdulrahman Al-Obood) 86 | |
Khaled Al Samiri 89 | |
(Pen) Konstantinos Fortounis 90+7' |
Thống kê trận đấu Al Khaleej vs Al Ittihad


Diễn biến Al Khaleej vs Al Ittihad
V À A A O O O - Konstantinos Fortounis từ Al Khaleej đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Khaled Al Samiri.
Abdulrahman Al-Obood rời sân và được thay thế bởi Awad Al Nashri.
Mohammed Al-Khabrani rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Fahad.
Murad Al-Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Mohamed Sherif.
Saeed Al Hamsal rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
V À A A O O O - Abdulrahman Al-Obood đã ghi bàn!
Fawaz Al Sagour đã kiến tạo cho bàn thắng.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al Sagour.
Hamed Al Ghamdi rời sân và được thay thế bởi Abdalellah Hawsawi.
Saleh Aboulshamat rời sân và được thay thế bởi Thomas Murg.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Saeed Al Hamsal.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Khaleej vs Al Ittihad
Al Khaleej (4-2-3-1): Ibrahim Sehic (23), Saeed Al-Hamsl (39), Marcel Tisserand (32), Mohammed Al-Khubrani (3), Bandar Al Mutairi (33), Mansour Hamzi (15), Murad Al-Hawsawi (18), Saleh Aboulshamat (47), Konstantinos Fortounis (17), Fabio Martins (10), Abdullah Al Salem (11)
Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Alshanqiti (13), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Hamed Al Ghamdi (80), Abdulrahman Al-Oboud (24), Karim Benzema (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Saleh Aboulshamat Thomas Murg | 65’ | Hamed Al Ghamdi Abdalellah Hawsawi |
| 78’ | Saeed Al Hamsal Khaled Al-Sumairi | 65’ | Muhannad Shanqeeti Fawaz Al Saqour |
| 85’ | Murad Al-Hawsawi Mohamed Sherif | 86’ | Abdulrahman Al-Obood Awad Al-Nashri |
| 86’ | Mohammed Al-Khabrani Abdullah Al-Fahad | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Al-Fahad | Abdulaziz Al Bishi | ||
Hussain Al Sultan | Abdalellah Hawsawi | ||
Ali Abdulraouf | Fawaz Al Saqour | ||
Ali Saeed Ali Al Shaafi | Saleh Al-Shehri | ||
Khaled Al-Sumairi | Unai Hernandez | ||
Thomas Murg | Awad Al-Nashri | ||
Mohammed Al-Abdullah | Mohammed Ahmed Fallatah | ||
Mohamed Sherif | Muath Faquihi | ||
Raed Ozaybi | Mohammed Al-Mahasneh | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Khaleej
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch