Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Saeed Al Hamsal
13 - Giorgos Masouras (Kiến tạo: Saleh Al-Amri)
17 - Ali Al-Salem (Thay: Pedro Rebocho)
19 - Hussain Al-Eissa (Thay: Saleh Al-Amri)
61 - Mansour Hamzi (Thay: Bader Mohammed Munshi)
61 - Hamad Al Jayzani (Thay: Saeed Al Hamsal)
76 - Bart Schenkeveld (Thay: Mohammed Al-Khabrani)
77 - Majed Omar Kanabah
90
- Rayan Hamed (Kiến tạo: Ivan Toney)
8 - Firas Al-Buraikan (Kiến tạo: Saleh Abu Al-Shamat)
34 - Mohammed Sulaiman (Thay: Merih Demiral)
46 - (og) Ali Al-Salem
50 - Mohammed Abdulrahman (Thay: Ali Majrashi)
66 - Ziyad Aljohani (Thay: Valentin Atangana Edoa)
66 - Matheus Goncalves (Kiến tạo: Mohammed Abdulrahman)
78 - Ricardo Mathias (Thay: Firas Al-Buraikan)
79 - Zakaria Al Hawsawi (Thay: Saleh Abu Al-Shamat)
85
Thống kê trận đấu Al Khaleej vs Al Ahli
Diễn biến Al Khaleej vs Al Ahli
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Majed Omar Kanabah.
Saleh Abu Al-Shamat rời sân và được thay thế bởi Zakaria Al Hawsawi.
Firas Al-Buraikan rời sân và được thay thế bởi Ricardo Mathias.
Mohammed Abdulrahman đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Goncalves đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mohammed Al-Khabrani rời sân và được thay thế bởi Bart Schenkeveld.
Saeed Al Hamsal rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Jayzani.
Valentin Atangana Edoa rời sân và được thay thế bởi Ziyad Aljohani.
Ali Majrashi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Bader Mohammed Munshi rời sân và được thay thế bởi Mansour Hamzi.
Saleh Al-Amri rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Eissa.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ali Al-Salem đưa bóng vào lưới nhà!
Merih Demiral rời sân và anh được thay thế bởi Mohammed Sulaiman.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Saleh Abu Al-Shamat đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Firas Al-Buraikan đã ghi bàn!
Pedro Rebocho rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Salem.
Saleh Al-Amri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giorgos Masouras đã ghi bàn!
Saleh Al-Amri đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giorgos Masouras đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Saeed Al Hamsal.
Ivan Toney đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rayan Hamed đã ghi bàn!
V À A A A O O O Al Ahli ghi bàn.
Ivan Toney đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rayan Hamed đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Khaleej vs Al Ahli
Al Khaleej (4-4-2): Anthony Moris (49), Saeed Al-Hamsl (39), Ahmed Asiri (13), Mohammed Al-Khubrani (3), Rebocho (5), Paolo Fernandes (11), Bader Mohammed Munshi (16), Majed Omar Kanabah (12), Saleh Al-Amri (93), Joshua King (7), Giorgos Masouras (9)
Al Ahli (4-3-3): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Rayan Hamed (46), Matteo Dams (32), Matheus Goncalves (20), Valentin Atangana (6), Enzo Millot (10), Firas Al-Buraikan (9), Ivan Toney (17), Saleh Abu Al-Shamat (47)
| Thay người | |||
| 19’ | Pedro Rebocho Ali Al-Salem | 46’ | Merih Demiral Mohammed Sulaiman |
| 61’ | Bader Mohammed Munshi Mansour Hamzi | 66’ | Valentin Atangana Edoa Ziyad Al-Johani |
| 61’ | Saleh Al-Amri Hussain Ahmed Al Issa | 66’ | Ali Majrashi Mohammed Yousef |
| 76’ | Saeed Al Hamsal Hamad Sulaiman Al Jayzani | 79’ | Firas Al-Buraikan Ricardo Mathias |
| 77’ | Mohammed Al-Khabrani Bart Schenkeveld | 85’ | Saleh Abu Al-Shamat Zakaria Hawsawi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marwan Al Haidari | Abdulrahman Al-Sanbi | ||
Bandar Al Mutairi | Zakaria Hawsawi | ||
Hamad Sulaiman Al Jayzani | Eid Al-Muwallad | ||
Arif Saleh Al-Haydar | Ricardo Mathias | ||
Ali Al-Salem | Yazan Madani | ||
Bart Schenkeveld | Ziyad Al-Johani | ||
Thamer Fathi Al Khaibri | Salem Abdullah | ||
Mansour Hamzi | Mohammed Sulaiman | ||
Hussain Ahmed Al Issa | Mohammed Yousef | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Khaleej
Thành tích gần đây Al Ahli
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 34 | 28 | 2 | 4 | 63 | 86 | T B T H T |
| 2 | | 34 | 25 | 9 | 0 | 58 | 84 | T T H T T |
| 3 | | 34 | 25 | 6 | 3 | 46 | 81 | T T T T T |
| 4 | 34 | 23 | 8 | 3 | 49 | 77 | T T T T T | |
| 5 | | 34 | 16 | 7 | 11 | 7 | 55 | H T T B B |
| 6 | | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | B T B H B |
| 7 | | 34 | 14 | 8 | 12 | -4 | 50 | T H T B H |
| 8 | 34 | 12 | 9 | 13 | -5 | 45 | H H T B H | |
| 9 | | 34 | 11 | 9 | 14 | -19 | 42 | H B H B T |
| 10 | | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T B B B |
| 11 | | 34 | 9 | 10 | 15 | -14 | 37 | H B B T H |
| 12 | | 34 | 10 | 7 | 17 | -8 | 37 | T B B B B |
| 13 | | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | B B B T B |
| 14 | 34 | 9 | 6 | 19 | -22 | 33 | H H H B H | |
| 15 | | 34 | 7 | 9 | 18 | -28 | 30 | B B T H T |
| 16 | | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | B B B T B |
| 17 | | 34 | 5 | 5 | 24 | -43 | 20 | B B H T B |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại