Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Roger Fernandes (Thay: Ahmed Alghamdi) 46 | |
Mario Mitaj (Thay: Hamed Al Ghamdi) 46 | |
Diyorbek Abdunazarov (Thay: Sharof Mukhiddinov) 56 | |
Karim Benzema (Kiến tạo: Roger Fernandes) 57 | |
Davronbek Usmonov (Thay: Sukhrob Nurulloev) 69 | |
Javokhir Ubaydullaev (Thay: Murodbek Rakhmatov) 69 | |
Bakhodir Khalilov (Thay: Zafarmurod Abdirahmatov) 69 | |
Javokhir Sidikov (Thay: Adenis Shala) 78 | |
Ahmed Al-Julaydan (Thay: Muhannad Shanqeeti) 83 | |
Faisel Al-Ghamdi (Thay: Fabinho) 83 | |
Mohmmed Fallatah (Thay: Steven Bergwijn) 85 |
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Nasaf Qarshi


Diễn biến Al Ittihad vs Nasaf Qarshi
Steven Bergwijn rời sân và được thay thế bởi Mohmmed Fallatah.
Fabinho rời sân và được thay thế bởi Faisel Al-Ghamdi.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Adenis Shala rời sân và được thay thế bởi Javokhir Sidikov.
Zafarmurod Abdirahmatov rời sân và được thay thế bởi Bakhodir Khalilov.
Murodbek Rakhmatov rời sân và được thay thế bởi Javokhir Ubaydullaev.
Sukhrob Nurulloev rời sân và được thay thế bởi Davronbek Usmonov.
Roger Fernandes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
V À A A O O O Al Ittihad ghi bàn.
Sharof Mukhiddinov rời sân và được thay thế bởi Diyorbek Abdunazarov.
Hamed Al Ghamdi rời sân và được thay thế bởi Mario Mitaj.
Ahmed Alghamdi rời sân và được thay thế bởi Roger Fernandes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Al-Ittihad thực hiện một quả ném biên.
Đội khách ở Jeddah có một quả phát bóng lên.
Al-Ittihad được hưởng một quả phạt góc do Jong Hyeok Kim trao.
Nasaf có một quả phát bóng lên.
Karim Benzema của Al-Ittihad bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Nasaf Qarshi
Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Fabinho (8), Hassan Kadesh (15), N'Golo Kanté (7), Hamed Al Ghamdi (80), Ahmed Mazen Alghamdi (27), Steven Bergwijn (34), Moussa Diaby (19), Karim Benzema (9)
Nasaf Qarshi (4-1-4-1): Abduvakhid Nematov (35), Zafarmurod Abdirakhmatov (8), Golib Gaybullaev (5), Umarbek Eshmuradov (92), Sherzod Nasrullaev (34), Murodbek Rakhmatov (6), Sukhrob Nurullaev (17), Sardorbek Bakhromov (24), Sharof Mukhitdinov (14), Oybek Bozorov (77), Adenis Shala (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Ahmed Alghamdi Roger | 56’ | Sharof Mukhiddinov Diyorbek Abdunazarov |
| 46’ | Hamed Al Ghamdi Mario Mitaj | 69’ | Zafarmurod Abdirahmatov Bakhodir Khalilov |
| 83’ | Fabinho Faisal Al-Ghamdi | 69’ | Murodbek Rakhmatov Javokhir Ubaydullaev |
| 83’ | Muhannad Shanqeeti Ahmed Al-Jelidan | 69’ | Sukhrob Nurulloev Davronbek Usmonov |
| 85’ | Steven Bergwijn Mohammed Ahmed Fallatah | 78’ | Adenis Shala Javokhir Sidikov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Saleh Al-Shehri | Asilbek Numonov | ||
Adnan Al Bishri | Alibek Davronov | ||
Abdulrahman Al-Oboud | Javokhir Sidikov | ||
Roger | Bakhodir Khalilov | ||
Faisal Al-Ghamdi | Diyorbek Abdunazarov | ||
Mohammed Ahmed Fallatah | Javokhir Ubaydullaev | ||
Awad Al-Nashri | Davronbek Usmonov | ||
Ahmed Al-Jelidan | |||
Mario Mitaj | |||
Jan-Carlo Šimić | |||
Ahmed Sharahili | |||
Mohammed Al Absi | |||
Nhận định Al Ittihad vs Nasaf Qarshi
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Nasaf Qarshi
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
