Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ahmed Alghamdi (Kiến tạo: Roger Fernandes)
16 - Mario Mitaj
43 - Abdulaziz Al Bishi (Thay: Ahmed Alghamdi)
82 - Steven Bergwijn (Kiến tạo: Muhannad Shanqeeti)
86 - Hamed Al Ghamdi (Thay: Steven Bergwijn)
88 - Saleh Al-Shehri (Thay: Karim Benzema)
88 - Ahmed Al Julaydan (Thay: Muhannad Shanqeeti)
90 - Ahmed Mohammed Sharahili (Thay: Hasan Kadesh)
90
- Nawaf Al-Sadi (Thay: Nawaf Al Ghulaimish)
39 - Majed Abdullah (Thay: Abdullah Saeed)
46 - Majed Abdullah
70 - Abdullah Saeed
70 - Vincent Sierro (Thay: Faisal Al-Subiani)
76 - Hussain Al-Sabiyani (Thay: Ali Makki)
85
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Shabab
Diễn biến Al Ittihad vs Al Shabab
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Hasan Kadesh rời sân và được thay thế bởi Ahmed Mohammed Sharahili.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al Julaydan.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Karim Benzema rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.
Steven Bergwijn rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.
Muhannad Shanqeeti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steven Bergwijn đã ghi bàn!
Ali Makki rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Sabiyani.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Ahmed Alghamdi rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Faisal Al-Subiani rời sân và được thay thế bởi Vincent Sierro.
Thẻ vàng cho Abdullah Saeed.
Thẻ vàng cho Majed Abdullah.
Abdullah Saeed rời sân và được thay thế bởi Majed Abdullah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mario Mitaj.
Nawaf Al Ghulaimish rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Roger Fernandes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ahmed Alghamdi đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Shabab
Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Ahmed Mazen Alghamdi (27), Steven Bergwijn (34), Roger (78), Karim Benzema (9)
Al Shabab (4-3-3): Marcelo Grohe (43), Nawaf Al-Gulaymish (66), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Ali Abdulqader Makki (5), Faisal Al-Subiani (6), Yacine Adli (29), Josh Brownhill (8), Abdullah Matuq Saeed (37), Unai Hernandez (7)
| Thay người | |||
| 82’ | Ahmed Alghamdi Abdulaziz Al Bishi | 39’ | Nawaf Al Ghulaimish Nawaf Al-Sadi |
| 88’ | Karim Benzema Saleh Al-Shehri | 46’ | Abdullah Saeed Majed Abdullah |
| 88’ | Steven Bergwijn Hamed Al Ghamdi | 76’ | Faisal Al-Subiani Vincent Sierro |
| 90’ | Hasan Kadesh Ahmed Sharahili | 85’ | Ali Makki Hussain Al Sibyani |
| 90’ | Muhannad Shanqeeti Ahmed Al Julaydan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulaziz Al Bishi | Abdulaziz Rahma | ||
Saleh Al-Shehri | Nawaf Al-Sadi | ||
Awad Al-Nashri | Muhammad Al Otaibi | ||
Ahmed Sharahili | Hussain Al Sibyani | ||
Hamed Al Ghamdi | Majed Abdullah | ||
Barnawi | Vincent Sierro | ||
Ahmed Al Julaydan | Sultan Al Anzi | ||
Abdullah Fallatah | |||
Mohammed Al Absi | |||
Nhận định Al Ittihad vs Al Shabab
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 21 | 1 | 3 | 47 | 64 | T T T T T |
| 2 | | 25 | 19 | 5 | 1 | 33 | 62 | T T T T T |
| 3 | | 25 | 18 | 7 | 0 | 43 | 61 | T H H T T |
| 4 | 25 | 17 | 6 | 2 | 36 | 57 | T T T H T | |
| 5 | | 26 | 13 | 6 | 7 | 14 | 45 | B H H T H |
| 6 | | 25 | 12 | 6 | 7 | 9 | 42 | T H H T B |
| 7 | | 25 | 11 | 6 | 8 | -7 | 39 | B T B B H |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | T H B B H | |
| 9 | | 26 | 8 | 7 | 11 | -18 | 31 | B H T B T |
| 10 | | 25 | 8 | 6 | 11 | 5 | 30 | H B B B T |
| 11 | | 25 | 8 | 6 | 11 | -8 | 30 | B T H B T |
| 12 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | B B T H B |
| 13 | | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | B T T B H |
| 14 | 26 | 8 | 1 | 17 | -14 | 25 | B T T B B | |
| 15 | | 26 | 4 | 10 | 12 | -18 | 22 | B B H T T |
| 16 | | 25 | 3 | 7 | 15 | -26 | 16 | H T B B B |
| 17 | | 25 | 3 | 4 | 18 | -33 | 13 | B B B T B |
| 18 | 26 | 1 | 5 | 20 | -38 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại