Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Karim Benzema (Kiến tạo: Moussa Diaby) 24 | |
(og) Mohammed Alkhaibari 42 | |
Yahya Al Shehri (Thay: Ismaila Soro) 46 | |
Talal Haji (Thay: Al-Absi) 46 | |
Talal Haji (Thay: Khalil Al Absi) 46 | |
Abdullah Hassoun (Thay: Osama Al Boardi) 63 | |
Hamed Al Ghamdi (Thay: Ahmed Alghamdi) 67 | |
Moussa Diaby 73 | |
Mamadou Sylla (Kiến tạo: Yahya Al Shehri) 77 | |
Awad Al Nashri (Thay: N'Golo Kante) 79 | |
Abdulrahman Al-Obood (Thay: Karim Benzema) 79 | |
Saud Zaydan (Thay: Sergio Gonzalez) 84 | |
Ahmed Mohammed Sharahili (Thay: Steven Bergwijn) 90 |
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Riyadh


Diễn biến Al Ittihad vs Al Riyadh
Steven Bergwijn rời sân và được thay thế bởi Ahmed Mohammed Sharahili.
Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Saud Zaydan.
Karim Benzema rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.
N'Golo Kante rời sân và được thay thế bởi Awad Al Nashri.
Yahya Al Shehri đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mamadou Sylla ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Moussa Diaby nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Ahmed Alghamdi rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.
Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Abdullah Hassoun.
Ismaila Soro rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.
Khalil Al Absi rời sân và được thay thế bởi Talal Haji.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
G O O O O A A A L - Mohammed Alkhaibari đã đưa bóng vào lưới nhà!
Moussa Diaby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Riyadh
Al Ittihad (4-4-2): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), Moussa Diaby (19), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Steven Bergwijn (34), Karim Benzema (9), Ahmed Mazen Alghamdi (27)
Al Riyadh (4-4-2): Milan Borjan (82), Hazazi Yahya (12), Yoann Barbet (5), Mohammed Al-Khaibari (23), Osama Al-Boardi (7), Ismaila Soro (19), Toze (20), Sergio Gonzalez (4), Al-Absi (11), Teddy Lia Okou (10), Mamadou Sylla (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Ahmed Alghamdi Hamed Al Ghamdi | 46’ | Khalil Al Absi Talal Haji |
| 79’ | Karim Benzema Abdulrahman Al-Oboud | 46’ | Ismaila Soro Yahya Al Shehri |
| 79’ | N'Golo Kante Awad Al-Nashri | 63’ | Osama Al Boardi Abdullah Tarmin |
| 90’ | Steven Bergwijn Ahmed Sharahili | 84’ | Sergio Gonzalez Saud Zidan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hamed Al-Shanqiti | Jan Petek | ||
Hamed Al Ghamdi | Saud Mahmoud Al-Tumbkti | ||
Ahmed Al-Jelidan | Talal Haji | ||
Saleh Al-Shehri | Yahya Al Shehri | ||
Faisal Al-Ghamdi | Muhammad Sahlouli | ||
Abdulrahman Al-Oboud | Mohammed Al Saeed | ||
Ahmed Sharahili | Marzouq Tambakti | ||
Fawaz Al Saqour | Abdullah Tarmin | ||
Awad Al-Nashri | Saud Zidan | ||
Nhận định Al Ittihad vs Al Riyadh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
