Thứ Tư, 21/01/2026
Kalidou Koulibaly
15
Saad Al-Mousa
18
Mario Mitaj
28
(og) Mahamadou Doumbia
41
Moteb Al-Harbi (Thay: Hamad Al Yami)
46
Marcos Leonardo
57
Hamed Al Ghamdi (Thay: Saad Al-Mousa)
59
Ahmed Alghamdi (Thay: Saad Al-Mousa)
59
Theo Hernandez
68
Mohamed Kanno (Thay: Marcos Leonardo)
73
Fawaz Al Sagour (Thay: Ahmed Al-Julaydan)
77
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Mario Mitaj)
87
Saleh Al-Shehri (Thay: Houssem Aouar)
87
Ali Lajami (Thay: Sergej Milinkovic-Savic)
89
Abdullah Al-Hamdan (Thay: Darwin Nunez)
90
Mahamadou Doumbia
90+2'

Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Hilal

số liệu thống kê
Al Ittihad
Al Ittihad
Al Hilal
Al Hilal
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Ittihad vs Al Hilal

Tất cả (32)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2' Thẻ vàng cho Mahamadou Doumbia.

Thẻ vàng cho Mahamadou Doumbia.

90+1'

Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.

89'

Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.

87'

Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.

87'

Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.

77'

Ahmed Al-Julaydan rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al Sagour.

73'

Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.

68' Thẻ vàng cho Theo Hernandez.

Thẻ vàng cho Theo Hernandez.

59'

Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.

59'

Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.

57' V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!

46'

Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Moteb Al-Harbi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' BÀN THẮNG ĐƯỢC GHI - Mahamadou Doumbia đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐƯỢC GHI - Mahamadou Doumbia đưa bóng vào lưới nhà!

28' Thẻ vàng cho Mario Mitaj.

Thẻ vàng cho Mario Mitaj.

28' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

18' Thẻ vàng cho Saad Al-Mousa.

Thẻ vàng cho Saad Al-Mousa.

15' Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

10'

Dario Herrera chỉ định một quả đá phạt cho Al-Ittihad ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Hilal

Al Ittihad (4-4-2): Hamed Al-Shanqiti (47), Ahmed Al-Jelidan (32), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Mario Mitaj (12), Mahamadou Doumbia (17), Houssem Aouar (10), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Karim Benzema (9)

Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Hamad Al-Yami (88), Hassan Al-Tombakti (87), Kalidou Koulibaly (3), Theo Hernández (19), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Darwin Núñez (7)

Al Ittihad
Al Ittihad
4-4-2
47
Hamed Al-Shanqiti
32
Ahmed Al-Jelidan
6
Saad Al-Mousa
2
Danilo Pereira
12
Mario Mitaj
17
Mahamadou Doumbia
10
Houssem Aouar
7
N'Golo Kanté
8
Fabinho
19
Moussa Diaby
9
Karim Benzema
7
Darwin Núñez
9
Marcos Leonardo
10
Malcom
16
Nasser Al-Dawsari
8
Rúben Neves
22
Sergej Milinković-Savić
19
Theo Hernández
3
Kalidou Koulibaly
87
Hassan Al-Tombakti
88
Hamad Al-Yami
37
Bono
Al Hilal
Al Hilal
4-3-3
Thay người
59’
Saad Al-Mousa
Ahmed Mazen Alghamdi
46’
Hamad Al Yami
Moteb Al-Harbi
77’
Ahmed Al-Julaydan
Fawaz Al Saqour
73’
Marcos Leonardo
Mohamed Kanno
87’
Mario Mitaj
Abdulaziz Al Bishi
89’
Sergej Milinkovic-Savic
Ali Lajami
87’
Houssem Aouar
Saleh Al-Shehri
90’
Darwin Nunez
Abdullah Al-Hamddan
Cầu thủ dự bị
Mohammed Al Absi
Mohammed Al-Rubaie
Awad Al-Nashri
Moteb Al-Harbi
Barnawi
Ali Lajami
Ahmed Mazen Alghamdi
Abdulelah Al-Malki
Fawaz Al Saqour
Abdullah Radif
Abdulaziz Al Bishi
Abdulkarim Darisi
Faisal Al-Ghamdi
Abdullah Al-Hamddan
Hamed Al Ghamdi
Mohamed Kanno
Saleh Al-Shehri
Ali Al-Bulayhi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
06/01 - 2023
17/05 - 2023
02/09 - 2023
02/03 - 2024
AFC Champions League
06/03 - 2024
13/03 - 2024
Kings Cup Saudi Arabia
01/05 - 2024
VĐQG Saudi Arabia
22/09 - 2024
Kings Cup Saudi Arabia
08/01 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 1-3
VĐQG Saudi Arabia
23/02 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Al Ittihad

VĐQG Saudi Arabia
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
AFC Champions League
24/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
30/11 - 2025
AFC Champions League
24/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
21/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Hilal

VĐQG Saudi Arabia
19/01 - 2026
13/01 - 2026
08/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 0-1
01/01 - 2026
27/12 - 2025
AFC Champions League
22/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
29/11 - 2025
AFC Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1513202641T T T T T
2Al NassrAl Nassr1511132534H B B B T
3Al TaawounAl Taawoun1511131634T B T B T
4Al AhliAl Ahli1610421034T T T T T
5Al QadsiahAl Qadsiah1510322233T T T T T
6Al KhaleejAl Khaleej168351427B H T T T
7Al IttihadAl Ittihad158341027T T T H B
8Al EttifaqAl Ettifaq15744025H T T B T
9Al FatehAl Fateh16637-621T T T T H
10NEOM SCNEOM SC15627-420B T B B B
11Al HazmAl Hazm15447-1216T B B T B
12Al KholoodAl Kholood165011-715B T B B B
13Al FeihaAl Feiha15357-1414B B H B H
14Al ShababAl Shabab16268-1112B B T B H
15DamacDamac15186-1411T B B H H
16Al RiyadhAl Riyadh152310-209B B H B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud152211-188B B B T B
18Al NajmaAl Najma160412-174H B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow