Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Saad Al-Mousa
18 - Mario Mitaj
28 - Hamed Al Ghamdi (Thay: Saad Al-Mousa)
59 - Ahmed Alghamdi (Thay: Saad Al-Mousa)
59 - Fawaz Al Sagour (Thay: Ahmed Al-Julaydan)
77 - Abdulaziz Al Bishi (Thay: Mario Mitaj)
87 - Saleh Al-Shehri (Thay: Houssem Aouar)
87 - Mahamadou Doumbia
90+2'
- Kalidou Koulibaly
15 - (og) Mahamadou Doumbia
41 - Moteb Al-Harbi (Thay: Hamad Al Yami)
46 - Marcos Leonardo
57 - Theo Hernandez
68 - Mohamed Kanno (Thay: Marcos Leonardo)
73 - Ali Lajami (Thay: Sergej Milinkovic-Savic)
89 - Abdullah Al-Hamdan (Thay: Darwin Nunez)
90
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Hilal
Diễn biến Al Ittihad vs Al Hilal
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Mahamadou Doumbia.
Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.
Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.
Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Ahmed Al-Julaydan rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al Sagour.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.
Thẻ vàng cho Theo Hernandez.
Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.
Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.
V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!
Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Moteb Al-Harbi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
BÀN THẮNG ĐƯỢC GHI - Mahamadou Doumbia đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Mario Mitaj.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Saad Al-Mousa.
Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.
Dario Herrera chỉ định một quả đá phạt cho Al-Ittihad ở phần sân nhà.
Ném biên cho Al-Ittihad ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Jeddah.
Phạt góc cho Al Hilal.
Al Hilal có một quả phát bóng lên.
Dario Herrera chỉ định một quả ném biên cho Al Hilal ở phần sân của Al-Ittihad.
Phát bóng lên cho Al-Ittihad tại Sân vận động King Abdullah Sports City.
Ném biên cho Al-Ittihad.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đá phạt cho Al Hilal ở phần sân nhà.
Dario Herrera chỉ định một quả ném biên cho Al-Ittihad, gần khu vực của Al Hilal.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Hilal
Al Ittihad (4-4-2): Hamed Al-Shanqiti (47), Ahmed Al-Jelidan (32), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Mario Mitaj (12), Mahamadou Doumbia (17), Houssem Aouar (10), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Karim Benzema (9)
Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Hamad Al-Yami (88), Hassan Al-Tombakti (87), Kalidou Koulibaly (3), Theo Hernández (19), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Darwin Núñez (7)
| Thay người | |||
| 59’ | Saad Al-Mousa Ahmed Mazen Alghamdi | 46’ | Hamad Al Yami Moteb Al-Harbi |
| 77’ | Ahmed Al-Julaydan Fawaz Al Saqour | 73’ | Marcos Leonardo Mohamed Kanno |
| 87’ | Mario Mitaj Abdulaziz Al Bishi | 89’ | Sergej Milinkovic-Savic Ali Lajami |
| 87’ | Houssem Aouar Saleh Al-Shehri | 90’ | Darwin Nunez Abdullah Al-Hamddan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al Absi | Mohammed Al-Rubaie | ||
Awad Al-Nashri | Moteb Al-Harbi | ||
Barnawi | Ali Lajami | ||
Ahmed Mazen Alghamdi | Abdulelah Al-Malki | ||
Fawaz Al Saqour | Abdullah Radif | ||
Abdulaziz Al Bishi | Abdulkarim Darisi | ||
Faisal Al-Ghamdi | Abdullah Al-Hamddan | ||
Hamed Al Ghamdi | Mohamed Kanno | ||
Saleh Al-Shehri | Ali Al-Bulayhi | ||
Nhận định Al Ittihad vs Al Hilal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại