Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ahmed Al-Julaydan (Thay: Muhannad Shanqeeti)
59 - Ahmed Al-Jelidan (Thay: Muhannad Shanqeeti)
60 - Ahmed Alghamdi (Thay: Awad Al Nashri)
66 - Abdulrahman Al-Obood (Thay: Roger Fernandes)
77 - Faisel Al-Ghamdi (Thay: Houssem Aouar)
77
- Enzo Millot
51 - Riyad Mahrez
55 - Mohammed Sulaiman
56 - Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Enzo Millot)
74 - Mohammed Abdulrahman (Thay: Mohammed Sulaiman)
74 - Matheus Goncalves
76 - Fahad Al Rashidi (Thay: Matheus Goncalves)
84 - Eid Al-Muwallad (Thay: Matheus Goncalves)
84 - Fahad Al Rashidi (Thay: Riyad Mahrez)
90 - Riyad Mahrez
90+3'
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Ahli
Diễn biến Al Ittihad vs Al Ahli
Tất cả (64)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.
Thẻ vàng cho Riyad Mahrez.
Matheus Goncalves rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.
Matheus Goncalves rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Faisel Al-Ghamdi.
Roger Fernandes rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.
Thẻ vàng cho Matheus Goncalves.
Mohammed Sulaiman rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Enzo Millot rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Awad Al Nashri rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Thẻ vàng cho Mohammed Sulaiman.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
V À A A O O O - Riyad Mahrez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Enzo Millot.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tại Jeddah, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Bóng đi ra ngoài sân và Al Ahli Saudi được hưởng quả phát bóng lên.
Al Ahli Saudi sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của Al-Ittihad.
Đá phạt cho Al Ahli Saudi ở phần sân nhà.
Szymon Marciniak ra hiệu cho Al-Ittihad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Al-Ittihad cần phải cẩn thận. Al Ahli Saudi có một quả ném biên tấn công.
Đá phạt cho Al Ahli Saudi ở phần sân nhà.
Szymon Marciniak ra hiệu cho Al-Ittihad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Al Ahli Saudi được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Al-Ittihad ở phần sân của Al Ahli Saudi.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Al-Ittihad ở phần sân nhà.
Ném biên cho Al-Ittihad ở phần sân nhà.
Liệu Al Ahli Saudi có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Al-Ittihad không?
Szymon Marciniak ra hiệu cho Al Ahli Saudi được hưởng quả đá phạt.
Ném biên cho Al-Ittihad.
Franck Kessie của Al Ahli Saudi đã trở lại sân.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc Franck Kessie của Al Ahli Saudi, người đang quằn quại đau đớn trên sân.
Al-Ittihad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Al-Ittihad được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Liệu Al Ahli Saudi có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Ittihad không?
Szymon Marciniak trao cho Al-Ittihad một quả phát bóng lên.
Liệu Al-Ittihad có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al Ahli Saudi không?
Roger Ibanez (Al Ahli Saudi) giành bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
Al-Ittihad cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự quả đá phạt nguy hiểm từ Al Ahli Saudi.
Phát bóng lên cho Al-Ittihad tại King Abdullah Sports City.
Al-Ittihad được hưởng quả đá phạt ở vị trí thuận lợi!
Szymon Marciniak ra hiệu cho Al-Ittihad được ném biên, gần khu vực của Al Ahli Saudi.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Szymon Marciniak đã trao cho Al-Ittihad một quả phạt góc.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Jeddah.
Al-Ittihad đang tiến lên và Karim Benzema có cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.
Ném biên cho Al Ahli Saudi ở phần sân của Al-Ittihad.
Al-Ittihad có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Al Ahli Saudi tại King Abdullah Sports City.
Al Ahli Saudi bị thổi phạt việt vị.
Al-Ittihad được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Al Ahli Saudi thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Al-Ittihad.
Tại Jeddah, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Szymon Marciniak ra hiệu cho Al-Ittihad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Al Ahli Saudi có một quả phát bóng lên.
Szymon Marciniak ra hiệu cho Al-Ittihad được ném biên ở phần sân của Al Ahli Saudi.
Đá phạt cho Al Ahli Saudi ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Al-Ittihad.
Szymon Marciniak trao quyền ném biên cho đội khách.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Ahli
Al Ittihad (4-3-3): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), N'Golo Kanté (7), Houssem Aouar (10), Awad Al-Nashri (14), Roger (78), Karim Benzema (9), Moussa Diaby (19)
Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Mohammed Sulaiman (5), Enzo Millot (10), Valentin Atangana (6), Riyad Mahrez (7), Franck Kessié (79), Matheus Goncalves (20), Firas Al-Buraikan (9)
| Thay người | |||
| 59’ | Muhannad Shanqeeti Ahmed Al-Jelidan | 74’ | Enzo Millot Saleh Abu Al-Shamat |
| 66’ | Awad Al Nashri Ahmed Mazen Alghamdi | 74’ | Mohammed Sulaiman Mohammed Yousef |
| 77’ | Houssem Aouar Faisal Al-Ghamdi | 84’ | Matheus Goncalves Eid Al-Muwallad |
| 77’ | Roger Fernandes Abdulrahman Al-Oboud | 90’ | Riyad Mahrez Fahad Al-Rashidi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulaziz Al Bishi | Abdullah Ahmed Abdo | ||
Ahmed Mazen Alghamdi | Abdulrahman Al-Sanbi | ||
Faisal Al-Ghamdi | Saleh Abu Al-Shamat | ||
Hamed Al Ghamdi | Abdulelah Al Khaibari | ||
Ahmed Al-Jelidan | Eid Al-Muwallad | ||
Abdulrahman Al-Oboud | Fahad Al-Rashidi | ||
Saleh Al-Shehri | Mohammed Yousef | ||
Barnawi | Ayman Fallatah | ||
Hamed Al-Shanqiti | Yazan Madani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Al Ahli
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại