Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcos Leonardo (Kiến tạo: Malcom) 45 | |
Kaio 51 | |
Ahmed Yahya 53 | |
Ahmed Yahya 61 | |
Sergej Milinkovic-Savic (Kiến tạo: Joao Cancelo) 63 | |
Hasan Raed (Thay: Mustafa Saadoun) 70 | |
Salem Al-Dawsari (Thay: Kaio) 70 | |
Hussain Jabar (Thay: Ahmed Farhan) 70 | |
Darwin Nunez (Thay: Sergej Milinkovic-Savic) 71 | |
Nasser Al Dawsari (Thay: Malcom) 71 | |
Marcos Leonardo (Kiến tạo: Nasser Al Dawsari) 72 | |
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Theo Hernandez) 79 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Kalidou Koulibaly) 79 | |
Mohammed Dawood Yaseen (Thay: Manaf Younis) 87 | |
Joao Cancelo (Kiến tạo: Mohamed Kanno) 90+3' |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Shorta

Diễn biến Al Hilal vs Al Shorta
Mohamed Kanno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Joao Cancelo đã ghi bàn!
Manaf Younis rời sân và được thay thế bởi Mohammed Dawood Yaseen.
Kalidou Koulibaly rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Kalidou Koulibaly rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Theo Hernandez rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.
Nasser Al Dawsari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Malcom rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.
Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Darwin Nunez.
Ahmed Farhan rời sân và được thay thế bởi Hussain Jabar.
Kaio rời sân và được thay thế bởi Salem Al-Dawsari.
Mustafa Saadoun rời sân và được thay thế bởi Hasan Raed.
Joao Cancelo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergej Milinkovic-Savic đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Ahmed Yahya nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Ahmed Yahya.
Thẻ vàng cho Kaio.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Shorta
Al Hilal (4-3-3): Mathieu Patouillet (25), João Cancelo (20), Kalidou Koulibaly (3), Yusuf Akçiçek (4), Theo Hernández (19), Abdulelah Al-Malki (89), Sergej Milinković-Savić (22), Mohamed Kanno (28), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Kaio Cesar (11)
Al Shorta (5-3-2): Hassan Ahmed (16), Mustafa Saadoun (23), Manaf Younis (4), Rewan Amin (5), Mehdi Ashabi (6), Ahmed Yahya (15), Abdul-Razzak Qasim (25), Dominique Mendy (8), Hussein Ali (9), Leonel Ateba (10), Ahmed Farhan (17)

| Thay người | |||
| 70’ | Kaio Salem Al-Dawsari | 70’ | Ahmed Farhan Hussein Jabbar |
| 71’ | Malcom Nasser Al-Dawsari | 70’ | Mustafa Saadoun Hassan Raed |
| 71’ | Sergej Milinkovic-Savic Darwin Núñez | 87’ | Manaf Younis Mohammed Dawood |
| 79’ | Theo Hernandez Mohammed Al-Qahtani | ||
| 79’ | Kalidou Koulibaly Abdulkarim Darisi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al-Rubaie | Mohammad Kareem | ||
Bono | Shareef Abdulkadhim | ||
Ali Al-Bulayhi | Abdulkhaleq Mohammad | ||
Saud Haroun | Hussein Jabbar | ||
Mohammed Al-Qahtani | Mohammed Dawood | ||
Abdulkarim Darisi | Hassan Raed | ||
Nasser Al-Dawsari | Atheer Saleh | ||
Rúben Neves | Hassan Raed | ||
Salem Al-Dawsari | |||
Abdullah Radif | |||
Darwin Núñez | |||
Mohammed Al-Zaid | |||
Nhận định Al Hilal vs Al Shorta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Shorta
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | ||
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | ||
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | ||
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | ||
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -6 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | ||
| 10 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | ||
| 11 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
