Thứ Ba, 13/01/2026
Abdulaziz Al-Othman
12
Marcos Leonardo (Kiến tạo: Moteb Al-Harbi)
36
Yannick Carrasco (Thay: Abdulaziz Al-Othman)
60
Hussain Al-Sabiyani (Thay: Saad Balobaid)
60
Carlos (Thay: Abdullah Saeed)
60
Faisal Al-Subiani
73
Kalidou Koulibaly
76
Kalidou Koulibaly
78
Yusuf Akcicek (Thay: Nasser Al Dawsari)
79
Unai Hernandez (Thay: Mobarak Al-Rajeh)
80
Hammam Al-Hammami (Thay: Faisal Al-Subiani)
80
Nasser Al Dawsari
83
Ali Lajami (Thay: Marcos Leonardo)
84
Abdullah Al-Hamdan (Thay: Malcom)
90
Mohammed Al-Yami (Thay: Moteb Al-Harbi)
90
Ruben Neves
90+1'
Unai Hernandez
90+1'
Yassine Bounou
90+7'

Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Shabab

số liệu thống kê
Al Hilal
Al Hilal
Al Shabab
Al Shabab
73 Kiểm soát bóng 27
7 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Hilal vs Al Shabab

Tất cả (32)
90+8'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Yassine Bounou.

Thẻ vàng cho Yassine Bounou.

90+4'

Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Yami.

90+4'

Malcom rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.

90+1' Thẻ vàng cho Unai Hernandez.

Thẻ vàng cho Unai Hernandez.

90+1' Thẻ vàng cho Ruben Neves.

Thẻ vàng cho Ruben Neves.

84'

Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.

83' Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.

Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.

82' Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.

Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.

80'

Faisal Al-Subiani rời sân và được thay thế bởi Hammam Al-Hammami.

80'

Mobarak Al-Rajeh rời sân và được thay thế bởi Unai Hernandez.

79'

Nasser Al Dawsari rời sân và được thay thế bởi Yusuf Akcicek.

78' ANH ẤY RA SÂN! - Kalidou Koulibaly nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

ANH ẤY RA SÂN! - Kalidou Koulibaly nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

76' Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73' Thẻ vàng cho Faisal Al-Subiani.

Thẻ vàng cho Faisal Al-Subiani.

60'

Abdullah Saeed rời sân và được thay thế bởi Carlos.

60'

Saad Balobaid rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Sabiyani.

60'

Abdulaziz Al-Othman rời sân và được thay thế bởi Yannick Carrasco.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Shabab

Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Moteb Al-Harbi (24), Kalidou Koulibaly (3), Hassan Al-Tombakti (87), Theo Hernández (19), Mohamed Kanno (28), Rúben Neves (8), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Salem Al-Dawsari (29)

Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Nawaf Al-Gulaymish (66), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Mubarak Al-Rajeh (94), Vincent Sierro (14), Faisal Al-Subiani (6), Abdullah Matuq Saeed (37), Josh Brownhill (8), Abdulaziz Al-Othman (91)

Al Hilal
Al Hilal
4-3-3
37
Bono
24
Moteb Al-Harbi
3
Kalidou Koulibaly
87
Hassan Al-Tombakti
19
Theo Hernández
28
Mohamed Kanno
8
Rúben Neves
16
Nasser Al-Dawsari
10
Malcom
9
Marcos Leonardo
29
Salem Al-Dawsari
91
Abdulaziz Al-Othman
8
Josh Brownhill
37
Abdullah Matuq Saeed
6
Faisal Al-Subiani
14
Vincent Sierro
94
Mubarak Al-Rajeh
31
Saad Yaslam
4
Wesley Hoedt
2
Mohammed Al Hakim
66
Nawaf Al-Gulaymish
43
Marcelo Grohe
Al Shabab
Al Shabab
4-4-2
Thay người
79’
Nasser Al Dawsari
Yusuf Akçiçek
60’
Abdullah Saeed
Carlos
84’
Marcos Leonardo
Ali Lajami
60’
Abdulaziz Al-Othman
Yannick Carrasco
90’
Moteb Al-Harbi
Mohammed Al-Rubaie
60’
Saad Balobaid
Hussain Al Sibyani
90’
Malcom
Abdullah Al-Hamddan
80’
Mobarak Al-Rajeh
Unai Hernandez
80’
Faisal Al-Subiani
Hammam Al-Hammami
Cầu thủ dự bị
Mohammed Al-Rubaie
Abdulaziz Rahma
Ali Al-Bulayhi
Sultan Al Anzi
Yusuf Akçiçek
Amjad Haraj
Ali Lajami
Carlos
Hamad Al-Yami
Unai Hernandez
Abdulelah Al-Malki
Yannick Carrasco
Kaio Cesar
Hammam Al-Hammami
Abdullah Radif
Majed Abdullah
Abdullah Al-Hamddan
Hussain Al Sibyani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
11/10 - 2022
08/04 - 2023
30/09 - 2023
31/03 - 2024
01/12 - 2024
21/04 - 2025
31/10 - 2025

Thành tích gần đây Al Hilal

VĐQG Saudi Arabia
13/01 - 2026
08/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 0-1
01/01 - 2026
27/12 - 2025
AFC Champions League
22/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
29/11 - 2025
AFC Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Shabab

VĐQG Saudi Arabia
09/01 - 2026
03/01 - 2026
01/01 - 2026
28/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
30/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
23/11 - 2025
08/11 - 2025
31/10 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
28/10 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
25/10 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1412202538T T T T T
2Al NassrAl Nassr1410132431T H B B B
3Al TaawounAl Taawoun1310121531H T T B T
4Al AhliAl Ahli13841928T B T T T
5Al QadsiahAl Qadsiah138321327B H T T T
6Al IttihadAl Ittihad138231126T T T T T
7Al EttifaqAl Ettifaq14644-122T H T T B
8Al KhaleejAl Khaleej146351021B B H T T
9NEOM SCNEOM SC13625-220H T B T B
10Al FatehAl Fateh13526-617B T T T T
11Al HazmAl Hazm14446-816H T B B T
12Al FeihaAl Feiha13346-913B H B B H
13Al KholoodAl Kholood13409-712B B B T B
14DamacDamac13166-149H H T B B
15Al RiyadhAl Riyadh13238-169B B B B H
16Al ShababAl Shabab13157-118H B B B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud131210-165H B B B B
18Al NajmaAl Najma140212-172B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow