Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Marcos Leonardo (Kiến tạo: Moteb Al-Harbi)
36 - Kalidou Koulibaly
76 - Kalidou Koulibaly
78 - Yusuf Akcicek (Thay: Nasser Al Dawsari)
79 - Nasser Al Dawsari
83 - Ali Lajami (Thay: Marcos Leonardo)
84 - Abdullah Al-Hamdan (Thay: Malcom)
90 - Mohammed Al-Yami (Thay: Moteb Al-Harbi)
90 - Ruben Neves
90+1' - Yassine Bounou
90+7'
- Abdulaziz Al-Othman
12 - Yannick Carrasco (Thay: Abdulaziz Al-Othman)
60 - Hussain Al-Sabiyani (Thay: Saad Balobaid)
60 - Carlos (Thay: Abdullah Saeed)
60 - Faisal Al-Subiani
73 - Unai Hernandez (Thay: Mobarak Al-Rajeh)
80 - Hammam Al-Hammami (Thay: Faisal Al-Subiani)
80 - Unai Hernandez
90+1'
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Shabab
Diễn biến Al Hilal vs Al Shabab
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Yassine Bounou.
Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Yami.
Malcom rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.
Thẻ vàng cho Unai Hernandez.
Thẻ vàng cho Ruben Neves.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.
Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.
Faisal Al-Subiani rời sân và được thay thế bởi Hammam Al-Hammami.
Mobarak Al-Rajeh rời sân và được thay thế bởi Unai Hernandez.
Nasser Al Dawsari rời sân và được thay thế bởi Yusuf Akcicek.
ANH ẤY RA SÂN! - Kalidou Koulibaly nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Faisal Al-Subiani.
Abdullah Saeed rời sân và được thay thế bởi Carlos.
Saad Balobaid rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Sabiyani.
Abdulaziz Al-Othman rời sân và được thay thế bởi Yannick Carrasco.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Moteb Al-Harbi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Abdulaziz Al-Othman.
Phạt trực tiếp cho Al Hilal trong phần sân của Al-Shabab.
Al Hilal được hưởng một quả ném biên trong phần sân của họ.
Phạt góc cho Al-Shabab trong phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Riyadh.
Al Hilal đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Ruben Neves đi chệch khung thành.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Al-Shabab.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Shabab
Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Moteb Al-Harbi (24), Kalidou Koulibaly (3), Hassan Al-Tombakti (87), Theo Hernández (19), Mohamed Kanno (28), Rúben Neves (8), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Salem Al-Dawsari (29)
Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Nawaf Al-Gulaymish (66), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Mubarak Al-Rajeh (94), Vincent Sierro (14), Faisal Al-Subiani (6), Abdullah Matuq Saeed (37), Josh Brownhill (8), Abdulaziz Al-Othman (91)
| Thay người | |||
| 79’ | Nasser Al Dawsari Yusuf Akçiçek | 60’ | Abdullah Saeed Carlos |
| 84’ | Marcos Leonardo Ali Lajami | 60’ | Abdulaziz Al-Othman Yannick Carrasco |
| 90’ | Moteb Al-Harbi Mohammed Al-Rubaie | 60’ | Saad Balobaid Hussain Al Sibyani |
| 90’ | Malcom Abdullah Al-Hamddan | 80’ | Mobarak Al-Rajeh Unai Hernandez |
| 80’ | Faisal Al-Subiani Hammam Al-Hammami | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al-Rubaie | Abdulaziz Rahma | ||
Ali Al-Bulayhi | Sultan Al Anzi | ||
Yusuf Akçiçek | Amjad Haraj | ||
Ali Lajami | Carlos | ||
Hamad Al-Yami | Unai Hernandez | ||
Abdulelah Al-Malki | Yannick Carrasco | ||
Kaio Cesar | Hammam Al-Hammami | ||
Abdullah Radif | Majed Abdullah | ||
Abdullah Al-Hamddan | Hussain Al Sibyani | ||
Nhận định Al Hilal vs Al Shabab
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại