Salem Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Abdullah Radif.
- (VAR check)
12 - Moteb Al-Harbi (Kiến tạo: Nasser Al Dawsari)
22 - Malcom (Kiến tạo: Nasser Al Dawsari)
45+3' - Kaio (Thay: Malcom)
79 - Mohamed Kanno (Thay: Nasser Al Dawsari)
79 - Abdullah Al-Hamdan (Thay: Darwin Nunez)
85 - Hamad Al Yami (Thay: Joao Cancelo)
85 - Abdullah Radif (Thay: Salem Al-Dawsari)
90
- Teddy Okou
45+1' - Mamadou Sylla (Thay: Muhammad Sahlouli)
46 - Khalil Al Absi (Thay: Teddy Okou)
59 - Nasser Al Bishi (Thay: Ismaila Soro)
59 - Ammar Al Harfi (Thay: Sulaiman Hazazi)
74 - Khaled Ali Al Asbahi (Thay: Ibrahim Bayesh)
89
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Riyadh
Diễn biến Al Hilal vs Al Riyadh
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ibrahim Bayesh rời sân và được thay thế bởi Khaled Ali Al Asbahi.
Joao Cancelo rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Yami.
Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.
Nasser Al Dawsari rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.
Malcom rời sân và được thay thế bởi Kaio.
Sulaiman Hazazi rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.
Ismaila Soro rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Bishi.
Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.
Muhammad Sahlouli rời sân và được thay thế bởi Mamadou Sylla.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nasser Al Dawsari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Malcom đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Teddy Okou.
Nasser Al Dawsari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moteb Al-Harbi đã ghi bàn!
V À A A O O O - Darwin Nunez đã ghi bàn!
Liệu Al Hilal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Riyadh?
Al Hilal được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Al Hilal tại Kingdom Arena.
Majed Mohammed Alshamrani ra hiệu một quả đá phạt cho Al-Riyadh.
Bóng an toàn khi Al-Riyadh được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Al-Riyadh ở phần sân nhà của họ.
Đá phạt cho Al Hilal ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Riyadh
Al Hilal (4-2-3-1): Bono (37), João Cancelo (20), Hassan Al-Tombakti (87), Kalidou Koulibaly (3), Moteb Al-Harbi (24), Rúben Neves (8), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Sergej Milinković-Savić (22), Salem Al-Dawsari (29), Darwin Núñez (7)
Al Riyadh (5-4-1): Milan Borjan (82), Osama Al Boardi (7), Mohammed Al-Khaibari (23), Sergio Gonzalez (4), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Teddy Lia Okou (10), Toze (20), Ismaila Soro (19), Muhammad Sahlouli (16), Ibrahim Bayesh (8)
Thay người | |||
79’ | Nasser Al Dawsari Mohamed Kanno | 46’ | Muhammad Sahlouli Mamadou Sylla |
79’ | Malcom Kaio Cesar | 59’ | Teddy Okou Al-Absi |
85’ | Joao Cancelo Hamad Al-Yami | 59’ | Ismaila Soro Nasser Al-Bishi |
85’ | Darwin Nunez Abdullah Al-Hamddan | 74’ | Sulaiman Hazazi Ammar Al Harfi |
90’ | Salem Al-Dawsari Abdullah Radif | 89’ | Ibrahim Bayesh Khaled Ali Al Asbahi |
Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al-Rubaie | Saud Zidan | ||
Ali Al-Bulayhi | Marzouq Tambakti | ||
Ali Lajami | Mamadou Sylla | ||
Hamad Al-Yami | Rayan Al-Bloushi | ||
Mohamed Kanno | Al-Absi | ||
Abdulelah Al-Malki | Abdulrahman Al Shammari | ||
Abdullah Radif | Nasser Al-Bishi | ||
Kaio Cesar | Khaled Ali Al Asbahi | ||
Abdullah Al-Hamddan | Ammar Al Harfi |
Nhận định Al Hilal vs Al Riyadh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | T |
2 | | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T |
3 | | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
5 | | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
7 | | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
8 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
13 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
16 | | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
17 | | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
18 | | 1 | 0 | 0 | 1 | -5 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại