Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Sergej Milinkovic-Savic (Kiến tạo: Ruben Neves)
29 - Ruben Neves (Kiến tạo: Mohamed Kanno)
56 - Darwin Nunez (Thay: Marcos Leonardo)
68 - Kaio (Thay: Salem Al-Dawsari)
76 - Abdulkarim Darisi (Thay: Hamad Al Yami)
76 - Ali Lajami (Thay: Hassan Al Tambakti)
88 - Saad Khalid Al Muthary (Thay: Nasser Al Dawsari)
88 - Darwin Nunez (Kiến tạo: Kaio)
90
- Abdullah Al-Shanqiti (Thay: Abdurahman Al Dakheel)
66 - Amir Sayoud (Thay: Aboubacar Bah)
66 - Yousef Al-Shammari (Thay: Nawaf Al Habashi)
74 - Ahmed Al-Shamrani (Thay: Fabio Martins)
74 - Abdulhadi Al Harajan (Thay: Mohammed Al-Yami)
86
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Hazm
Diễn biến Al Hilal vs Al Hazm
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kaio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darwin Nunez đã ghi bàn!
Nasser Al Dawsari rời sân và được thay thế bởi Saad Khalid Al Muthary.
Hassan Al Tambakti rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Mohammed Al-Yami rời sân và được thay thế bởi Abdulhadi Al Harajan.
Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Salem Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Kaio.
Fabio Martins rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Shamrani.
Nawaf Al Habashi rời sân và được thay thế bởi Yousef Al-Shammari.
Nawaf Al Habashi rời sân và được thay thế bởi Yousef Al-Shammari.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Darwin Nunez.
Aboubacar Bah rời sân và được thay thế bởi Amir Sayoud.
Abdurahman Al Dakheel rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Shanqiti.
Mohamed Kanno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ruben Neves đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ruben Neves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Sergej Milinkovic-Savic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Hazm
Al Hilal (4-3-3): Mohammed Al-Rubaie (17), Hamad Al-Yami (88), Hassan Al-Tombakti (87), Yusuf Akçiçek (4), Nasser Al-Dawsari (16), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Mohamed Kanno (28), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Salem Al-Dawsari (29)
Al Hazm (5-4-1): Bruno Varela (14), Mohammed Al-Eisa (5), Abdulrahman Aldakhil (34), Sultan Tanker (4), Abdelmounaim Boutouil (3), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Aboubacar Bah (24), Loreintz Rosier (32), Basil Yousef Al-Sayyali (6), Fabio Martins (10), Nawaf Al Habshi (19)
| Thay người | |||
| 68’ | Marcos Leonardo Darwin Núñez | 66’ | Abdurahman Al Dakheel Abdullah Ahmed Al-Shanqiti |
| 76’ | Hamad Al Yami Abdulkarim Darisi | 66’ | Aboubacar Bah Amir Sayoud |
| 76’ | Salem Al-Dawsari Kaio Cesar | 74’ | Fabio Martins Ahmed Al-Shamrani |
| 88’ | Hassan Al Tambakti Ali Lajami | 74’ | Nawaf Al Habashi Yousef Al Shammari |
| 88’ | Nasser Al Dawsari Saad Khalid Al-Mutairi | 86’ | Mohammed Al-Yami Abdulhadi Al-Harajin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathieu Patouillet | Ibrahim Zaid Al-Malki | ||
Ali Lajami | Ahmed Al-Shamrani | ||
Saad Khalid Al-Mutairi | Yousef Al Shammari | ||
Mohammed Al-Zaid | Abdulrahman Al-Khaibary | ||
Abdulkarim Darisi | Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | ||
Kaio Cesar | Amir Sayoud | ||
Darwin Núñez | Elias Mokwana | ||
Abdullah Al-Hamddan | Abdulhadi Al-Harajin | ||
Khalid Mohammed Al Subaie | |||
Nhận định Al Hilal vs Al Hazm
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Hazm
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 13 | 2 | 0 | 26 | 41 | T T T T T |
| 2 | | 16 | 12 | 1 | 3 | 26 | 37 | B B B T T |
| 3 | | 16 | 11 | 4 | 1 | 14 | 37 | T T T T T |
| 4 | | 15 | 11 | 1 | 3 | 16 | 34 | T B T B T |
| 5 | 15 | 10 | 3 | 2 | 22 | 33 | T T T T T | |
| 6 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B |
| 7 | | 16 | 7 | 5 | 4 | 0 | 26 | T T B T H |
| 8 | | 16 | 7 | 3 | 6 | 10 | 24 | H T T T B |
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | -4 | 21 | T B B B H | |
| 10 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -7 | 21 | T T T H B |
| 11 | | 15 | 4 | 4 | 7 | -12 | 16 | T B B T B |
| 12 | 16 | 5 | 0 | 11 | -6 | 15 | T B B B T | |
| 13 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H |
| 14 | | 16 | 2 | 6 | 8 | -11 | 12 | B B T B H |
| 15 | | 16 | 1 | 8 | 7 | -15 | 11 | B B H H B |
| 16 | | 16 | 2 | 4 | 10 | -20 | 10 | B H B B H |
| 17 | | 16 | 2 | 3 | 11 | -18 | 9 | B B T B H |
| 18 | 16 | 0 | 4 | 12 | -17 | 4 | H B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại