Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Mourad Batna 9 | |
Darwin Nunez (Kiến tạo: Kalidou Koulibaly) 26 | |
Maher Aljari Ziyad 31 | |
Sergej Milinkovic-Savic 68 | |
Sattam Al Tumbukti (Thay: Maher Aljari Ziyad) 73 | |
Fahad Aqeel Al-Zubaidi (Thay: Abdul Aziz Al-Fawaz) 74 | |
Marcos Leonardo (Thay: Ali Al-Bulayhi) 76 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Mohamed Kanno) 76 | |
Nasser Al Dawsari 79 | |
Abdulelah Al Malki (Thay: Darwin Nunez) 82 | |
(Pen) Ruben Neves 88 | |
Karl Toko Ekambi (Thay: Wesley Delgado) 90 | |
Mishaal Al Dawood (Thay: Salem Al-Dawsari) 90 | |
Sattam Al Tumbukti 90+3' | |
Kalidou Koulibaly 90+11' |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Fateh


Diễn biến Al Hilal vs Al Fateh
Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Sattam Al Tumbukti.
Salem Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Mishaal Al Dawood.
Wesley Delgado rời sân và được thay thế bởi Karl Toko Ekambi.
V À A A O O O - Ruben Neves từ Al Hilal đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho [player1].
Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Malki.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nasser Al Dawsari nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Mohamed Kanno rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Ali Al-Bulayhi rời sân và được thay thế bởi Marcos Leonardo.
Abdul Aziz Al-Fawaz rời sân và được thay thế bởi Fahad Aqeel Al-Zubaidi.
Maher Aljari Ziyad rời sân và được thay thế bởi Sattam Al Tumbukti.
Thẻ vàng cho Sergej Milinkovic-Savic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Maher Aljari Ziyad.
Kalidou Koulibaly đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darwin Nunez đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Fateh
Al Hilal (3-5-2): Bono (37), Kalidou Koulibaly (3), Rúben Neves (8), Ali Al-Bulayhi (5), Mohamed Kanno (28), Sergej Milinković-Savić (22), Salem Al-Dawsari (29), Nasser Al-Dawsari (16), Theo Hernández (19), Malcom (10), Darwin Núñez (7)
Al Fateh (4-2-3-1): Fernando Pacheco (1), Saeed Baattia (15), Ziyad Maher Al-Jari (4), Jorge Fernandes (44), Naif Masoud (6), Zaydou Youssouf (33), Sofiane Bendebka (28), Mourad Batna (11), Abdul Aziz Al-Fawaz (98), Wesley Delgado (23), Matias Vargas (10)


| Thay người | |||
| 76’ | Mohamed Kanno Abdulkarim Darisi | 73’ | Maher Aljari Ziyad Sattam Al Tumbuk |
| 76’ | Ali Al-Bulayhi Marcos Leonardo | 74’ | Abdul Aziz Al-Fawaz Fahad Aqeel Al-Zubaidi |
| 82’ | Darwin Nunez Abdulelah Al-Malki | 90’ | Wesley Delgado Karl Toko Ekambi |
| 90’ | Salem Al-Dawsari Mishaal Al Dawood | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al-Rubaie | Amin Al Bukhari | ||
Mishaal Al Dawood | Sattam Al Tumbuk | ||
Rayan Al-Ghamdi | Othman Al Othman | ||
Saad Khalid Al-Mutairi | Mohammed Hussain Al-Sahihi | ||
Mohammed Al-Qahtani | Fahad Aqeel Al-Zubaidi | ||
Abdulelah Al-Malki | Abdullah Al Anazi | ||
Abdulkarim Darisi | Karl Toko Ekambi | ||
Abdullah Radif | Abdulaziz Al Suwailem | ||
Marcos Leonardo | Saad bin Fahad Al-Sharfa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Fateh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch