V À A A O O O - Amir Sayoud của Al Hazem thực hiện thành công quả phạt đền!
- Amir Sayoud (Thay: Miguel Carvalho)
64 - Yousef Al-Shammari (Thay: Ahmed Al-Shamrani)
72 - (Pen) Amir Sayoud
90+5'
- Ali Al Asmari
31 - Alexandre Lacazette
59 - Salman Al-Faraj (Thay: Ala'a Al-Haji)
71 - Luciano Rodriguez
88
Thống kê trận đấu Al Hazm vs NEOM SC
Diễn biến Al Hazm vs NEOM SC
Tất cả (10)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Luciano Rodriguez ghi bàn!
Ahmed Al-Shamrani rời sân và được thay thế bởi Yousef Al-Shammari.
Ala'a Al-Haji rời sân và được thay thế bởi Salman Al-Faraj.
Miguel Carvalho rời sân và được thay thế bởi Amir Sayoud.
V À A A O O O - Alexandre Lacazette đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ali Al Asmari.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Hazm vs NEOM SC
Al Hazm (5-3-2): Bruno Varela (14), Ahmed Al-Shamrani (70), Mohammed Al-Eisa (5), Abdulrahman Aldakhil (34), Abdelmounaim Boutouil (3), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Miguel Carvalho (80), Loreintz Rosier (32), Basil Yousef Al-Sayyali (6), Nawaf Al Habshi (19), Fabio Martins (10)
NEOM SC (4-4-2): Luís Maximiano (81), Faris Abdi (25), Nathan Zeze (44), Ahmed Hegazy (26), Khalifah Al-Dawsari (4), Luciano Rodriguez (19), Amadou Kone (72), Ali Al Asmari (40), Hassan Al-Ali (11), Alexandre Lacazette (91), Alaa Alhaji (18)
| Thay người | |||
| 64’ | Miguel Carvalho Amir Sayoud | 71’ | Ala'a Al-Haji Salman Al-Faraj |
| 72’ | Ahmed Al-Shamrani Yousef Al Shammari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahim Zaid Al-Malki | Mustafa Malaeka | ||
Abdulrahman Al-Khaibary | Salman Al-Faraj | ||
Yousef Al Shammari | Thamer Fathi Al Khaibri | ||
Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | Abdulaziz Al Khanani | ||
Khalid Mohammed Al Subaie | Awn Al-Saluli | ||
Aboubacar Bah | Geovanny Balanta | ||
Amir Sayoud | Islam Ahmed Hawsawi | ||
Sultan Tanker | Ahmed Abdu | ||
Abdulhadi Al-Harajin | Younis Alshanqity | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hazm
Thành tích gần đây NEOM SC
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 12 | 2 | 0 | 25 | 38 | T T T T T |
| 2 | | 15 | 11 | 1 | 3 | 25 | 34 | H B B B T |
| 3 | | 15 | 10 | 4 | 1 | 11 | 34 | T T T T T |
| 4 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 14 | 31 | T T B T B |
| 5 | 14 | 9 | 3 | 2 | 18 | 30 | H T T T T | |
| 6 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B |
| 7 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 0 | 25 | H T T B T |
| 8 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 13 | 24 | B H T T T |
| 9 | | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | T T T T H |
| 10 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | T B T B B | |
| 11 | | 14 | 4 | 4 | 6 | -8 | 16 | H T B B T |
| 12 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H |
| 13 | 15 | 4 | 0 | 11 | -9 | 12 | B T B B B | |
| 14 | | 15 | 2 | 5 | 8 | -11 | 11 | B B B T B |
| 15 | | 15 | 1 | 8 | 6 | -14 | 11 | T B B H H |
| 16 | | 14 | 2 | 3 | 9 | -18 | 9 | B B B H B |
| 17 | | 15 | 2 | 2 | 11 | -18 | 8 | B B B T B |
| 18 | 15 | 0 | 3 | 12 | -17 | 3 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại