Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Konstantinos Fortounis (Kiến tạo: Joshua King) 8 | |
Saeed Al Hamsal 16 | |
Saleh Al Amari (Thay: Joshua King) 20 | |
Saleh Al-Amri (Thay: Joshua King) 20 | |
Fabio Martins (Kiến tạo: Amir Sayoud) 38 | |
Dimitrios Kourbelis 41 | |
Elias Mokwana 44 | |
Fabio Martins 44 | |
Konstantinos Fortounis 45 | |
Paolo Fernandes 45 | |
Giorgos Masouras (Kiến tạo: Konstantinos Fortounis) 45+1' | |
Boutouil, Abdelmounaim 54 | |
Abdelmounaim Boutouil 54 | |
(Pen) Paolo Fernandes 58 | |
Paolo Fernandes 59 | |
Abdullah Al-Shanqiti (Thay: Abdelmounaim Boutouil) 61 | |
Abdulhadi Al Harajan (Thay: Elias Mokwana) 61 | |
Saud Al-Rashid (Thay: Abdulaziz Al-Harbi) 61 | |
Nawaf Al Habashi 65 | |
Giorgos Masouras (Kiến tạo: Saeed Al Hamsal) 75 | |
Miguel Carvalho (Thay: Yousef Alsayyali) 76 | |
Mansour Hamzi (Thay: Majed Omar Kanabah) 76 | |
Abdullah Al Hafith (Thay: Giorgos Masouras) 86 |
Thống kê trận đấu Al Hazm vs Al Khaleej


Diễn biến Al Hazm vs Al Khaleej
Giorgos Masouras rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Hafith.
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Mansour Hamzi.
Yousef Alsayyali rời sân và được thay thế bởi Miguel Carvalho.
Saeed Al Hamsal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Giorgos Masouras đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nawaf Al Habashi.
Abdulaziz Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Saud Al-Rashid.
Elias Mokwana rời sân và được thay thế bởi Abdulhadi Al Harajan.
Abdelmounaim Boutouil rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Shanqiti.
THẺ ĐỎ! - Paolo Fernandes nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
V À A A O O O - Paolo Fernandes từ Al Khaleej thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Abdelmounaim Boutouil.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Konstantinos Fortounis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giorgos Masouras đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Paolo Fernandes.
Thẻ vàng cho Konstantinos Fortounis.
Thẻ vàng cho Fabio Martins.
Đội hình xuất phát Al Hazm vs Al Khaleej
Al Hazm (4-1-4-1): Bruno Varela (14), Abdulaziz Al-Harbi (82), Abdelmounaim Boutouil (3), Sultan Tanker (4), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Loreintz Rosier (32), Amir Sayoud (11), Basil Yousef Al-Sayyali (6), Fabio Martins (10), Nawaf Al Habshi (19), Elias Mokwana (17)
Al Khaleej (4-4-2): Anthony Moris (49), Saeed Al-Hamsl (39), Bart Schenkeveld (4), Mohammed Al-Khubrani (3), Rebocho (5), Paolo Fernandes (11), Majed Omar Kanabah (12), Dimitris Kourbelis (21), Giorgos Masouras (9), Joshua King (7), Konstantinos Fortounis (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Abdulaziz Al-Harbi Saud Al-Rashid | 20’ | Joshua King Saleh Al-Amri |
| 61’ | Elias Mokwana Abdulhadi Al-Harajin | 76’ | Majed Omar Kanabah Mansour Hamzi |
| 61’ | Abdelmounaim Boutouil Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | 86’ | Giorgos Masouras Abdullah Al Hafith |
| 76’ | Yousef Alsayyali Miguel Carvalho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahim Zaid Al-Malki | Marwan Al Haidari | ||
Saud Al-Rashid | Abdullah Al Hafith | ||
Abdulhadi Al-Harajin | Bandar Al Mutairi | ||
Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | Ahmed Asiri | ||
Sultan Al-Essa | Saleh Al-Amri | ||
Miguel Carvalho | Hamad Sulaiman Al Jayzani | ||
Mohammed Al-Eisa | Mansour Hamzi | ||
Ahmed Al-Shamrani | Arif Saleh Al-Haydar | ||
Aboubacar Bah | Hussain Al Sultan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hazm
Thành tích gần đây Al Khaleej
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch