Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Sultan Mandash (Kiến tạo: Sergej Milinkovic-Savic) 4 | |
Stelios Vrontis 16 | |
(Pen) Ruben Neves 65 | |
Silvere Ganvoula (Thay: Ahmed Bamsaud) 65 | |
Alfa Semedo (Thay: Yassine Benzia) 65 | |
Khalid Al Rammah (Thay: Abdullah Radif) 65 | |
Mohamed Meite (Thay: Marcos Leonardo) 69 | |
Jason 71 | |
Mokher Alrashidi 74 | |
Sattam Al Roqi (Thay: Stelios Vrontis) 81 | |
Mikel Villanueva (Thay: Mokher Alrashidi) 81 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Sultan Mandash) 83 | |
Salem Al-Dawsari (Thay: Malcom) 88 | |
Saimon Bouabre (Thay: Mohamed Kanno) 88 | |
Ali Lajami (Thay: Hassan Al Tambakti) 88 |
Thống kê trận đấu Al Feiha vs Al Hilal


Diễn biến Al Feiha vs Al Hilal
Hassan Al Tambakti rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Mohamed Kanno rời sân và được thay thế bởi Saimon Bouabre.
Malcom rời sân và được thay thế bởi Salem Al-Dawsari.
Sultan Mandash rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Mokher Alrashidi rời sân và được thay thế bởi Mikel Villanueva.
Stelios Vrontis rời sân và được thay thế bởi Sattam Al Roqi.
Thẻ vàng cho Mokher Alrashidi.
Thẻ vàng cho Jason.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Mohamed Meite.
Abdullah Radif rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Rammah.
Yassine Benzia rời sân và được thay thế bởi Alfa Semedo.
Ahmed Bamsaud rời sân và được thay thế bởi Silvere Ganvoula.
ANH ẤY BỎ LỠ - Ruben Neves thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.
V À A A O O O - Stelios Vrontis đã ghi bàn!
Sergej Milinkovic-Savic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sultan Mandash đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Feiha vs Al Hilal
Al Feiha (4-3-3): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Baqawi (22), Chris Smalling (5), Makhir Al Rashidi (2), Ahmed Bamsaud (18), Yassine Benzia (8), Rakan Al-Kaabi (6), Stylianos Vrontis (19), Sabri Dahal (72), Abdullah Radif (15), Jason (23)
Al Hilal (3-5-2): Bono (37), Moteb Al-Harbi (24), Rúben Neves (8), Hassan Al-Tombakti (87), Theo Hernández (19), Mohamed Kanno (28), Nasser Al-Dawsari (16), Sergej Milinković-Savić (22), Sultan Ahmed Mandash (23), Marcos Leonardo (9), Malcom (10)


| Thay người | |||
| 65’ | Abdullah Radif Khaled Al-Rammah | 69’ | Marcos Leonardo Mohamed Kader Meite |
| 65’ | Yassine Benzia Alfa Semedo | 83’ | Sultan Mandash Abdulkarim Darisi |
| 65’ | Ahmed Bamsaud Silvere Ganvoula | 88’ | Malcom Salem Al-Dawsari |
| 81’ | Stelios Vrontis Sattam Al Roqi | 88’ | Mohamed Kanno Saimon Bouabre |
| 81’ | Mokher Alrashidi Mikel Villanueva | 88’ | Hassan Al Tambakti Ali Lajami |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulraouf Abdulaziz Issa | Mohammed Al-Rubaie | ||
Sattam Al Roqi | Suhayb Al-Zaid | ||
Khaled Al-Rammah | Salem Al-Dawsari | ||
Abdulrahman Al-Anazi | Abdulkarim Darisi | ||
Alfa Semedo | Saad Khalid Al-Mutairi | ||
Mikel Villanueva | Mohamed Kader Meite | ||
Silvere Ganvoula | Saimon Bouabre | ||
Mansor Al Beshe | Murad Al-Hawsawi | ||
Ziyad Al Sahafi | Ali Lajami | ||
Nhận định Al Feiha vs Al Hilal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Feiha
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 2 | 4 | 63 | 86 | T B T H T | |
| 2 | 34 | 25 | 9 | 0 | 58 | 84 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 25 | 6 | 3 | 46 | 81 | T T T T T | |
| 4 | 34 | 23 | 8 | 3 | 49 | 77 | T T T T T | |
| 5 | 34 | 16 | 7 | 11 | 7 | 55 | H T T B B | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | B T B H B | |
| 7 | 34 | 14 | 8 | 12 | -4 | 50 | T H T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 9 | 13 | -5 | 45 | H H T B H | |
| 9 | 34 | 11 | 9 | 14 | -19 | 42 | H B H B T | |
| 10 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 10 | 15 | -14 | 37 | H B B T H | |
| 12 | 34 | 10 | 7 | 17 | -8 | 37 | T B B B B | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | B B B T B | |
| 14 | 34 | 9 | 6 | 19 | -22 | 33 | H H H B H | |
| 15 | 34 | 7 | 9 | 18 | -28 | 30 | B B T H T | |
| 16 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | B B B T B | |
| 17 | 34 | 5 | 5 | 24 | -43 | 20 | B B H T B | |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
