Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ammar Al Khaibari (Thay: Nawaf Al Harthi) 60 | |
Silvere Ganvoula 61 | |
Fashion Sakala (Kiến tạo: Jason) 70 | |
Naif Asiri (Thay: Juan Pedroza) 79 | |
Saleh Al-Harthi (Thay: Christian Bassogog) 79 | |
Burak Ince (Thay: Abdulaziz Saleh Al Hatila) 80 | |
Mansor Al Beshe (Thay: Jason) 87 | |
Rakan Kaabi (Thay: Yassine Benzia) 90 | |
Saeed Al-Rubaie 90+1' |
Thống kê trận đấu Al Feiha vs Al Akhdoud


Diễn biến Al Feiha vs Al Akhdoud
Yassine Benzia rời sân và được thay thế bởi Rakan Kaabi.
Thẻ vàng cho Saeed Al-Rubaie.
Jason rời sân và được thay thế bởi Mansor Al Beshe.
Abdulaziz Saleh Al Hatila rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.
Christian Bassogog rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Harthi.
Juan Pedroza rời sân và được thay thế bởi Naif Asiri.
Jason đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Fashion Sakala đã ghi bàn!
V À A A O O O - Silvere Ganvoula đã ghi bàn!
Nawaf Al Harthi rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Khaibari.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Quả ném biên cao trên sân cho Al-Fayha ở Al Majma'ah.
Quả phát bóng lên cho Al-Akhdoud tại Al Majmaa Sport City.
Al-Fayha đang tiến lên và Jason tung cú sút, tuy nhiên, bóng không trúng đích.
Liệu Al-Fayha có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Akhdoud không?
Cú đánh đầu của Alfa Semedo không trúng đích cho Al-Fayha.
Al-Fayha thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Al-Fayha được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Al Majma'ah.
Đội hình xuất phát Al Feiha vs Al Akhdoud
Al Feiha (4-3-3): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Baqawi (22), Mikel Villanueva (17), Chris Smalling (5), Ahmed Bamsaud (18), Alfa Semedo (30), Nawaf Al Harthi (7), Yassine Benzia (8), Jason (23), Silvere Ganvoula (35), Fashion Sakala (10)
Al Akhdoud (5-4-1): Rakan Najjar (1), Ali Al-Salem (3), Gökhan Gul (17), Saeed Al-Rubaie (4), Koray Gunter (22), Mohammed Abu Abd (21), Christian Bassogog (13), Petros (6), Juan Pedroza (18), Abdulaziz Hetela (12), Khaled Narey (7)


| Thay người | |||
| 60’ | Nawaf Al Harthi Ammar Al-Khaibari | 79’ | Juan Pedroza Naif Asiri |
| 87’ | Jason Mansor Al Beshe | 79’ | Christian Bassogog Saleh Al-Harthi |
| 90’ | Yassine Benzia Rakan Al-Kaabi | 80’ | Abdulaziz Saleh Al Hatila Burak Ince |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sattam Al-Shammari | Hatem Al Juhani | ||
Rayan Enad | Naif Asiri | ||
Khaled Al-Rammah | Saud Salem | ||
Abdulrahman Al-Anazi | Muhannad Al Qaydhi | ||
Ziyad Al Sahafi | Burak Ince | ||
Mansor Al Beshe | Saleh Al-Harthi | ||
Malek Al Abdulmonam | Ghassan Hawsawi | ||
Ammar Al-Khaibari | Mohammed Juhaif | ||
Rakan Al-Kaabi | Mateo Borrell | ||
Nhận định Al Feiha vs Al Akhdoud
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Feiha
Thành tích gần đây Al Akhdoud
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
