Thứ Hai, 19/01/2026
(Pen) Riyad Mahrez
21
Merih Demiral
52
Mohammed Alhurayji
54
Fashion Sakala
65
Franck Kessie (Thay: Alexsander)
70
Sumayhan Alnabit (Thay: Gabriel Veiga)
70
Franck Kessie (Thay: Alexsander Gomes)
70
Mansour Al Bishi (Thay: Nawaf Al Harthi)
71
Mansor Al Beshe (Thay: Nawaf Al Harthi)
73
Faris Abdi (Thay: Mohammed Al Dowaish)
80
Khalid Al Kabi (Thay: Sami Al Khaibari)
80
Ali Al Asmari (Thay: Ziyad Aljohani)
88
Abdulhadi Al Harajan (Thay: Gojko Cimirot)
90
Fahad Al Rashidi (Thay: Roberto Firmino)
90
Mohammed Sulaiman (Thay: Mohammed Alhurayji)
90

Thống kê trận đấu Al Feiha vs Al Ahli

số liệu thống kê
Al Feiha
Al Feiha
Al Ahli
Al Ahli
34 Kiểm soát bóng 66
16 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 7
0 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Feiha vs Al Ahli

Tất cả (17)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Mohammed Alhurayji rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sulaiman.

90+4'

Roberto Firmino rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.

90+2'

Gojko Cimirot rời sân và được thay thế bởi Abdulhadi Al Harajan.

88'

Ziyad Aljohani rời sân và được thay thế bởi Ali Al Asmari.

80'

Sami Al Khaibari rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Kabi.

80'

Mohammed Al Dowaish rời sân và được thay thế bởi Faris Abdi.

73'

Nawaf Al Harthi rời sân và được thay thế bởi Mansor Al Beshe.

70'

Alexsander Gomes rời sân và được thay thế bởi Franck Kessie.

70'

Gabriel Veiga rời sân và được thay thế bởi Sumayhan Alnabit.

65' Thẻ vàng cho Fashion Sakala.

Thẻ vàng cho Fashion Sakala.

54' Thẻ vàng cho Mohammed Alhurayji.

Thẻ vàng cho Mohammed Alhurayji.

52' Thẻ vàng cho Merih Demiral.

Thẻ vàng cho Merih Demiral.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

21' V À A A O O O - Riyad Mahrez của Al Ahli thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Riyad Mahrez của Al Ahli thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Al Feiha vs Al Ahli

Al Feiha (5-3-2): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Dowaish (47), Sami Al Khaibari (4), Chris Smalling (5), Makhir Al Rashidi (2), Rangel (3), Gojko Cimirot (13), Rakan Al-Kaabi (66), Nawaf Al Harthi (29), Renzo Lopez (9), Fashion Sakala (10)

Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Bassam Al-Hurayji (6), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Saad Yaslam (31), Ziyad Al-Johani (30), Alexsander (11), Riyad Mahrez (7), Roberto Firmino (10), Gabri Veiga (24), Firas Al-Buraikan (9)

Al Feiha
Al Feiha
5-3-2
52
Orlando Mosquera
47
Mohammed Al Dowaish
4
Sami Al Khaibari
5
Chris Smalling
2
Makhir Al Rashidi
3
Rangel
13
Gojko Cimirot
66
Rakan Al-Kaabi
29
Nawaf Al Harthi
9
Renzo Lopez
10
Fashion Sakala
9
Firas Al-Buraikan
24
Gabri Veiga
10
Roberto Firmino
7
Riyad Mahrez
11
Alexsander
30
Ziyad Al-Johani
31
Saad Yaslam
3
Roger Ibanez
28
Merih Demiral
6
Bassam Al-Hurayji
16
Edouard Mendy
Al Ahli
Al Ahli
4-2-3-1
Thay người
73’
Nawaf Al Harthi
Mansor Al Beshe
70’
Alexsander Gomes
Franck Kessié
80’
Mohammed Al Dowaish
Faris Abdi
70’
Gabriel Veiga
Sumaihan Al-Nabit
80’
Sami Al Khaibari
Khalid Al Kaabi
88’
Ziyad Aljohani
Ali Al Asmari
90’
Gojko Cimirot
Abdulhadi Al-Harajin
90’
Roberto Firmino
Fahad Al-Rashidi
90’
Mohammed Alhurayji
Mohammed Sulaiman
Cầu thủ dự bị
Abdulraouf Abdulaziz Issa Al Dakheel
Abdulrahman Salem Al-Sanbi
Faris Abdi
Franck Kessié
Saud Zidan
Yaseen Al Zubaidi
Khalid Al Kaabi
Fahad Al-Rashidi
Mansor Al Beshe
Abdullah Alammar
Aldry Contreras
Sumaihan Al-Nabit
Ali Al Hussain
Ali Al Asmari
Abdulhadi Al-Harajin
Abdulkarim bin Mohamed Darisi
Malek Al Abdulmonam
Mohammed Sulaiman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
15/12 - 2023
28/05 - 2024
22/11 - 2024
18/04 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Al Feiha

VĐQG Saudi Arabia
17/01 - 2026
H1: 1-1
14/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
30/12 - 2025
25/12 - 2025
22/11 - 2025
07/11 - 2025
02/11 - 2025
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Al Ahli

VĐQG Saudi Arabia
17/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026
03/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
AFC Champions League
23/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
29/11 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1513202641T T T T T
2Al NassrAl Nassr1511132534H B B B T
3Al TaawounAl Taawoun1511131634T B T B T
4Al AhliAl Ahli1510411134T T T T T
5Al QadsiahAl Qadsiah1510322233T T T T T
6Al IttihadAl Ittihad158341027T T T H B
7Al EttifaqAl Ettifaq15744025H T T B T
8Al KhaleejAl Khaleej157351324B H T T T
9Al FatehAl Fateh15636-421T T T T H
10NEOM SCNEOM SC15627-420B T B B B
11Al HazmAl Hazm15447-1216T B B T B
12Al FeihaAl Feiha15357-1414B B H B H
13Al KholoodAl Kholood154011-912B T B B B
14Al ShababAl Shabab15258-1111B B B T B
15DamacDamac15186-1411T B B H H
16Al RiyadhAl Riyadh152310-209B B H B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud152211-188B B B T B
18Al NajmaAl Najma150312-173B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow