Thẻ vàng cho Fahad Aqeel Al-Zubaidi.
Sofiane Bendebka (Kiến tạo: Mourad Batna) 11 | |
Abdulaziz Al Suwailem (Thay: Maher Aljari Ziyad) 17 | |
Hussain Al-Sabiyani 19 | |
Faisal Al-Subiani 27 | |
Nawaf Al Ghulaimish (Thay: Hussain Al-Sabiyani) 41 | |
Mourad Batna 45+1' | |
Faisal Al-Subiani 47 | |
Yannick Carrasco 57 | |
Saeed Baattia 57 | |
Zaydou Youssouf (Thay: Abdul Aziz Al-Fawaz) 60 | |
Ali Makki 62 | |
Wesley Delgado 65 | |
Ali Al Masoud (Thay: Wesley Delgado) 79 | |
Mohamed Al-Sarnukh (Thay: Marwane Saadane) 79 | |
Majed Abdullah (Thay: Hammam Al-Hammami) 88 | |
Nasser Al-Sadi (Thay: Carlos) 88 | |
Mohammed Al Sahihi (Thay: Naif Masoud) 90 | |
Fahad Aqeel Al-Zubaidi (Thay: Sofiane Bendebka) 90 | |
Fahad Aqeel Al-Zubaidi 90+5' | |
Fahad Aqeel Al-Zubaidi 90+6' |
Thống kê trận đấu Al Fateh vs Al Shabab


Diễn biến Al Fateh vs Al Shabab
V À A A O O O - Fahad Aqeel Al-Zubaidi đã ghi bàn!
Sofiane Bendebka rời sân và được thay thế bởi Fahad Aqeel Al-Zubaidi.
Naif Masoud rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Sahihi.
Carlos rời sân và được thay thế bởi Nasser Al-Sadi.
Hammam Al-Hammami rời sân và được thay thế bởi Majed Abdullah.
Marwane Saadane rời sân và được thay thế bởi Mohamed Al-Sarnukh.
Wesley Delgado rời sân và được thay thế bởi Ali Al Masoud.
Thẻ vàng cho Wesley Delgado.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ali Makki nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Abdul Aziz Al-Fawaz rời sân và được thay thế bởi Zaydou Youssouf.
Thẻ vàng cho Saeed Baattia.
Thẻ vàng cho Yannick Carrasco.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Faisal Al-Subiani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mourad Batna.
Hussain Al-Sabiyani rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al Ghulaimish.
Thẻ vàng cho Faisal Al-Subiani.
Thẻ vàng cho Hussain Al-Sabiyani.
Maher Aljari Ziyad rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Suwailem.
Đội hình xuất phát Al Fateh vs Al Shabab
Al Fateh (4-2-3-1): Fernando Pacheco (1), Saeed Baattia (15), Jorge Fernandes (44), Ziyad Maher Al-Jari (4), Marwane Saadane (17), Abdul Aziz Al-Fawaz (98), Naif Masoud (6), Mourad Batna (11), Sofiane Bendebka (28), Wesley Delgado (23), Matias Vargas (10)
Al Shabab (4-2-3-1): Marcelo Grohe (43), Saad Yaslam (31), Wesley Hoedt (4), Ali Abdulqader Makki (5), Hussain Al Sibyani (16), Faisal Al-Subiani (6), Josh Brownhill (8), Yannick Carrasco (10), Yacine Adli (29), Hammam Al-Hammami (22), Carlos (13)


| Thay người | |||
| 17’ | Maher Aljari Ziyad Abdulaziz Al Suwailem | 41’ | Hussain Al-Sabiyani Nawaf Al-Gulaymish |
| 60’ | Abdul Aziz Al-Fawaz Zaydou Youssouf | 88’ | Hammam Al-Hammami Majed Abdullah |
| 79’ | Marwane Saadane Mohamed Al-Sarnukh | 88’ | Carlos Nasser Al-Sadi |
| 79’ | Wesley Delgado Ali Hassan Al Masoud | ||
| 90’ | Sofiane Bendebka Fahad Aqeel Al-Zubaidi | ||
| 90’ | Naif Masoud Mohammed Hussain Al-Sahihi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Amin Al Bukhari | Nawaf Al-Gulaymish | ||
Faisal Al Abdulwahed | Sultan Al Anzi | ||
Abdulaziz Al Suwailem | Abdullah Jaman | ||
Saad bin Fahad Al-Sharfa | Majed Abdullah | ||
Mohamed Al-Sarnukh | Nasser Al-Sadi | ||
Zaydou Youssouf | Abdullah Matuq Saeed | ||
Ali Hassan Al Masoud | Nasser Al-Bishi | ||
Fahad Aqeel Al-Zubaidi | Mohammed Al-Otaibi | ||
Mohammed Hussain Al-Sahihi | Abdulaziz Rahma | ||
Nhận định Al Fateh vs Al Shabab
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Fateh
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 1 | 3 | 47 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 33 | 62 | T T T T T | |
| 3 | 25 | 18 | 7 | 0 | 43 | 61 | T H H T T | |
| 4 | 25 | 17 | 6 | 2 | 36 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 25 | 13 | 5 | 7 | 14 | 44 | B B H H T | |
| 6 | 25 | 12 | 6 | 7 | 9 | 42 | T H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 6 | 8 | -7 | 39 | B T B B H | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | -5 | 32 | B T H B B | |
| 9 | 25 | 8 | 6 | 11 | 5 | 30 | H B B B T | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -8 | 30 | B T H B T | |
| 11 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | B B T H B | |
| 12 | 25 | 7 | 7 | 11 | -19 | 28 | T B H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | B T T B H | |
| 14 | 25 | 8 | 1 | 16 | -13 | 25 | B B T T B | |
| 15 | 25 | 3 | 10 | 12 | -20 | 19 | T B B H T | |
| 16 | 25 | 3 | 7 | 15 | -26 | 16 | H T B B B | |
| 17 | 25 | 3 | 4 | 18 | -33 | 13 | B B B T B | |
| 18 | 25 | 1 | 5 | 19 | -36 | 8 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
