Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Wesley Delgado (Kiến tạo: Mourad Batna) 11 | |
Ibrahim Bayesh 22 | |
Maher Aljari Ziyad 41 | |
Wesley Delgado 50 | |
Wesley Delgado 52 | |
Yahya Al Shehri (Thay: Teddy Okou) 56 | |
Saud Haroun (Thay: Muhammad Sahlouli) 56 | |
Yahia Al Shehri (Thay: T. Okou) 57 | |
Saud Harun (Thay: Mohammed Suhluli) 57 | |
Mourad Batna 62 | |
Abdul Aziz Al-Fawaz (Thay: Naif Masoud) 64 | |
Mohamed Al-Sarnukh (Thay: Maher Aljari Ziyad) 64 | |
Fawaz Al-Hamad 74 | |
Ammar Al Harfi (Thay: Abdullah Hassoun) 78 | |
Hussain Qasim (Thay: Wesley Delgado) 80 | |
Fahad Aqeel Al-Zubaidi (Thay: Abdullah Al Anazi) 80 | |
Toze (Kiến tạo: Yahya Al Shehri) 81 | |
Luca Ian Ramirez (Thay: Osama Al Boardi) 86 | |
Essam Bahri (Thay: Ismaila Soro) 86 | |
Faisal Al Abdulwahed (Thay: Mourad Batna) 90 | |
Mohammed Alkhaibari 90+1' |
Thống kê trận đấu Al Fateh vs Al Riyadh


Diễn biến Al Fateh vs Al Riyadh
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mourad Batna rời sân và được thay thế bởi Faisal Al Abdulwahed.
Thẻ vàng cho Mohammed Alkhaibari.
Ismaila Soro rời sân và được thay thế bởi Essam Bahri.
Osama Al Boardi rời sân và được thay thế bởi Luca Ian Ramirez.
Yahya Al Shehri đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Toze đã ghi bàn!
Abdullah Al Anazi rời sân và được thay thế bởi Fahad Aqeel Al-Zubaidi.
Wesley Delgado rời sân và được thay thế bởi Hussain Qasim.
Abdullah Hassoun rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.
Thẻ vàng cho Fawaz Al-Hamad.
Maher Aljari Ziyad rời sân và được thay thế bởi Mohamed Al-Sarnukh.
Naif Masoud rời sân và được thay thế bởi Abdul Aziz Al-Fawaz.
V À A A O O O - Mourad Batna đã ghi bàn!
Muhammad Sahlouli rời sân và được thay thế bởi Saud Haroun.
Teddy Okou rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.
Thẻ vàng cho Wesley Delgado.
V À A A O O O O - Wesley Delgado đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Al Fateh vs Al Riyadh
Al Fateh (3-4-1-2): Fernando Pacheco (1), Fawaz Al-Hamad (55), Jorge Fernandes (44), Ziyad Maher Al-Jari (4), Saeed Baattia (15), Naif Masoud (6), Zaydou Youssouf (33), Wesley Delgado (23), Abdullah Al Anazi (94), Mourad Batna (11), Matias Vargas (10)
Al Riyadh (4-3-3): Milan Borjan (82), Abdullah Tarmin (17), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Osama Al-Boardi (7), Toze (20), Ismaila Soro (19), Ibrahim Bayesh (8), Teddy Lia Okou (10), Teddy Lia Okou (10), Mamadou Sylla (9), Muhammad Sahlouli (16), Muhammad Sahlouli (16)


| Thay người | |||
| 64’ | Naif Masoud Abdul Aziz Al-Fawaz | 56’ | Teddy Okou Yahya Al Shehri |
| 64’ | Maher Aljari Ziyad Mohamed Al-Sarnukh | 56’ | Muhammad Sahlouli Saud Haroun |
| 80’ | Abdullah Al Anazi Fahad Aqeel Al-Zubaidi | 78’ | Abdullah Hassoun Ammar Al-Harfi |
| 80’ | Wesley Delgado Hussain Saleh Qasim Salem | 86’ | Ismaila Soro Essam Bahri |
| 90’ | Mourad Batna Faisal Al Abdulwahed | 86’ | Osama Al Boardi Luca Ramirez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Amin Al Bukhari | Abdulrahman Al Shammari | ||
Faisal Al Abdulwahed | Nasser Al-Bishi | ||
Saad bin Fahad Al-Sharfa | Essam Bahri | ||
Mohammed Hussain Al-Sahihi | Ammar Al-Harfi | ||
Fahad Aqeel Al-Zubaidi | Yahya Al Shehri | ||
Ali Hassan Al Masoud | Marzouq Tambakti | ||
Hussain Saleh Qasim Salem | Luca Ramirez | ||
Abdul Aziz Al-Fawaz | Al-Absi | ||
Mohamed Al-Sarnukh | Saud Haroun | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Fateh
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 26 | 41 | T T T T T | |
| 2 | 15 | 11 | 1 | 3 | 25 | 34 | H B B B T | |
| 3 | 15 | 11 | 1 | 3 | 16 | 34 | T B T B T | |
| 4 | 15 | 10 | 4 | 1 | 11 | 34 | T T T T T | |
| 5 | 15 | 10 | 3 | 2 | 22 | 33 | T T T T T | |
| 6 | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 0 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 15 | 7 | 3 | 5 | 13 | 24 | B H T T T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | T T T T H | |
| 10 | 15 | 6 | 2 | 7 | -4 | 20 | B T B B B | |
| 11 | 15 | 4 | 4 | 7 | -12 | 16 | T B B T B | |
| 12 | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H | |
| 13 | 15 | 4 | 0 | 11 | -9 | 12 | B T B B B | |
| 14 | 15 | 2 | 5 | 8 | -11 | 11 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 1 | 8 | 6 | -14 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 15 | 2 | 3 | 10 | -20 | 9 | B B H B B | |
| 17 | 15 | 2 | 2 | 11 | -18 | 8 | B B B T B | |
| 18 | 15 | 0 | 3 | 12 | -17 | 3 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch