Mukhtar Sheik rời sân và được thay thế bởi Majed Dawran.
- Moussa Dembele (Kiến tạo: Francisco Calvo)
1 - Georginio Wijnaldum
29 - Ondrej Duda
43 - Abdullah Madu (Thay: Abdulbasit Hindi)
46 - Khalid Al Ghannam (Thay: Ondrej Duda)
62 - Radhi Al Otaibi (Thay: Francisco Calvo)
87 - Ziyad Al Ghamdi (Thay: Mohau Nkota)
87 - Majed Dawran (Thay: Mukhtar Sheik)
90
- (Pen) Konstantinos Fortounis
45 - Paolo Fernandes (Thay: Saeed Al Hamsal)
59 - Ali Abdulraouf (Thay: Majed Omar Kanabah)
83 - (og) Jack Hendry
86 - Ahmed Asiri (Thay: Mansour Hamzi)
90 - Anthony Moris
90+4'
Thống kê trận đấu Al Ettifaq vs Al Khaleej
Diễn biến Al Ettifaq vs Al Khaleej
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mansour Hamzi rời sân và được thay thế bởi Ahmed Asiri.
Thẻ vàng cho Anthony Moris.
Mohau Nkota rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Ghamdi.
Mohau Nkota rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Ghamdi.
Francisco Calvo rời sân và được thay thế bởi Radhi Al Otaibi.
G O O O O A A A L - Jack Hendry đã đưa bóng vào lưới nhà!
Paolo Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bart Schenkeveld đã ghi bàn!
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Ali Abdulraouf.
Ondrej Duda rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Ghannam.
Saeed Al Hamsal rời sân và được thay thế bởi Paolo Fernandes.
Abdulbasit Hindi rời sân và được thay thế bởi Abdullah Madu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Konstantinos Fortounis từ Al Khaleej ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ondrej Duda.
Thẻ vàng cho Georginio Wijnaldum.
Francisco Calvo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Moussa Dembele đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ettifaq vs Al Khaleej
Al Ettifaq (4-4-2): Marek Rodák (1), Abdullah Khateeb (70), Jack Hendry (4), Abdulbasit Hindi (37), Francisco Calvo (5), Mohau Nkota (15), Ondrej Duda (11), Mukhtar Ali (7), Alvaro Medran (10), Moussa Dembele (9), Georginio Wijnaldum (8)
Al Khaleej (4-2-3-1): Anthony Moris (49), Rebocho (5), Mohammed Al-Khubrani (3), Bart Schenkeveld (4), Saeed Al-Hamsl (39), Dimitris Kourbelis (21), Majed Omar Kanabah (12), Giorgos Masouras (9), Konstantinos Fortounis (10), Mansour Hamzi (15), Joshua King (7)
| Thay người | |||
| 46’ | Abdulbasit Hindi Abdullah Madu | 59’ | Saeed Al Hamsal Paolo Fernandes |
| 62’ | Ondrej Duda Khalid Al-Ghannam | 83’ | Majed Omar Kanabah Ali Abdulraouf |
| 87’ | Francisco Calvo Radhi Al-Otaibe | 90’ | Mansour Hamzi Ahmed Asiri |
| 87’ | Mohau Nkota Ziyad Al-Ghamdi | ||
| 90’ | Mukhtar Sheik Majed Dawran | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hawswi | Marwan Al Haidari | ||
Radhi Al-Otaibe | Bandar Al Mutairi | ||
Abdullah Madu | Hussain Al Sultan | ||
Majed Dawran | Raed Al Shanqiti | ||
Khalid Al-Ghannam | Ali Abdulraouf | ||
Ziyad Al-Ghamdi | Abdullah Al Hafith | ||
Jalal Al-Salem | Ahmed Asiri | ||
Meshal Al-Sebyani | Arif Saleh Al-Haydar | ||
Yasir Shammari | Paolo Fernandes | ||
Nhận định Al Ettifaq vs Al Khaleej
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ettifaq
Thành tích gần đây Al Khaleej
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 13 | 2 | 0 | 26 | 41 | T T T T T |
| 2 | | 16 | 12 | 1 | 3 | 26 | 37 | B B B T T |
| 3 | | 16 | 11 | 4 | 1 | 14 | 37 | T T T T T |
| 4 | | 15 | 11 | 1 | 3 | 16 | 34 | T B T B T |
| 5 | 15 | 10 | 3 | 2 | 22 | 33 | T T T T T | |
| 6 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B |
| 7 | | 16 | 7 | 5 | 4 | 0 | 26 | T T B T H |
| 8 | | 16 | 7 | 3 | 6 | 10 | 24 | H T T T B |
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | -4 | 21 | T B B B H | |
| 10 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -7 | 21 | T T T H B |
| 11 | | 15 | 4 | 4 | 7 | -12 | 16 | T B B T B |
| 12 | 16 | 5 | 0 | 11 | -6 | 15 | T B B B T | |
| 13 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H |
| 14 | | 16 | 2 | 6 | 8 | -11 | 12 | B B T B H |
| 15 | | 16 | 1 | 8 | 7 | -15 | 11 | B B H H B |
| 16 | | 16 | 2 | 4 | 10 | -20 | 10 | B H B B H |
| 17 | | 16 | 2 | 3 | 11 | -18 | 9 | B B T B H |
| 18 | 16 | 0 | 4 | 12 | -17 | 4 | H B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại