Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcos Leonardo 23 | |
Nasser Al Dawsari 29 | |
Darwin Nunez (Kiến tạo: Malcom) 39 | |
Moteb Al-Harbi (Thay: Hamad Al Yami) 46 | |
(Pen) Ruben Neves 48 | |
Marcos Leonardo (Kiến tạo: Darwin Nunez) 55 | |
Mukhtar Sheik (Thay: Abdullah Madu) 61 | |
Moussa Dembele (Thay: Khalid Al Ghannam) 61 | |
Mohamed Kanno (Thay: Nasser Al Dawsari) 63 | |
Darwin Nunez (Kiến tạo: Sergej Milinkovic-Savic) 74 | |
Majed Dawran (Thay: Mohau Nkota) 75 | |
Ali Lajami (Thay: Marcos Leonardo) 76 | |
Abdullah Al-Hamdan (Thay: Hassan Al Tambakti) 76 | |
Ali Al-Bulayhi (Thay: Kalidou Koulibaly) 85 | |
Madallah Al Olayan (Thay: Francisco Calvo) 90 | |
Awad Dahal (Thay: Radhi Al Otaibi) 90 |
Thống kê trận đấu Al Ettifaq vs Al Hilal


Diễn biến Al Ettifaq vs Al Hilal
Radhi Al Otaibi rời sân và được thay thế bởi Awad Dahal.
Francisco Calvo rời sân và được thay thế bởi Madallah Al Olayan.
Kalidou Koulibaly rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Bulayhi.
Hassan Al Tambakti rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Mohau Nkota rời sân và được thay thế bởi Majed Dawran.
Sergej Milinkovic-Savic đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darwin Nunez đã ghi bàn!
Nasser Al Dawsari rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.
Khalid Al Ghannam rời sân và được thay thế bởi Moussa Dembele.
Abdullah Madu rời sân và được thay thế bởi Mukhtar Sheik.
Darwin Nunez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!
V À A A O O O - Ruben Neves từ Al Hilal đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Moteb Al-Harbi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Malcom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darwin Nunez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.
Đội hình xuất phát Al Ettifaq vs Al Hilal
Al Ettifaq (5-3-2): Marek Rodák (1), Radhi Al-Otaibe (61), Jack Hendry (4), Francisco Calvo (5), Abdullah Khateeb (70), Abdullah Madu (3), Alvaro Medran (10), Ondrej Duda (11), Georginio Wijnaldum (8), Mohau Nkota (15), Khalid Al-Ghannam (17)
Al Hilal (4-4-2): Bono (37), Hamad Al-Yami (88), Kalidou Koulibaly (3), Hassan Al-Tombakti (87), Theo Hernández (19), Malcom (10), Rúben Neves (8), Sergej Milinković-Savić (22), Nasser Al-Dawsari (16), Marcos Leonardo (9), Darwin Núñez (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Abdullah Madu Mukhtar Ali | 46’ | Hamad Al Yami Moteb Al-Harbi |
| 61’ | Khalid Al Ghannam Moussa Dembele | 63’ | Nasser Al Dawsari Mohamed Kanno |
| 75’ | Mohau Nkota Majed Dawran | 76’ | Marcos Leonardo Ali Lajami |
| 90’ | Radhi Al Otaibi Awad Dahal | 76’ | Hassan Al Tambakti Abdullah Al-Hamddan |
| 90’ | Francisco Calvo Madallah Al-Olayan | 85’ | Kalidou Koulibaly Ali Al-Bulayhi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Majed Dawran | Mohammed Al-Rubaie | ||
Mukhtar Ali | Moteb Al-Harbi | ||
Awad Dahal | Ali Al-Bulayhi | ||
Abdulbasit Hindi | Abdulkarim Darisi | ||
Madallah Al-Olayan | Ali Lajami | ||
Ziyad Al-Ghamdi | Abdullah Al-Hamddan | ||
Hawswi | Mohamed Kanno | ||
Faris Al Ghamdi | Abdulelah Al-Malki | ||
Moussa Dembele | Mohammed Al-Qahtani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ettifaq
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch