Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Moussa Dembele (Kiến tạo: Alvaro Medran)
10 - Georginio Wijnaldum (Kiến tạo: Alvaro Medran)
28 - Moussa Dembele (Kiến tạo: Georginio Wijnaldum)
57 - Madallah Al Olayan (Thay: Majed Dawran)
71 - Ondrej Duda (Thay: Mukhtar Sheik)
71 - Abdullah Madu (Thay: Abdulbasit Hindi)
79 - Ziyad Al Ghamdi (Thay: Moussa Dembele)
84 - Faris Al Ghamdi (Thay: Mohau Nkota)
84
- Ammar Al Khaibari (Thay: Jason)
62 - Ammar Al Khaibari
65 - Malek Al Abadalmanam (Thay: Nawaf Al Harthi)
78 - Abdulrhman Al Anzi (Thay: Mohammed Al Baqawi)
78 - Yassine Benzia (Kiến tạo: Malek Al Abadalmanam)
82
Thống kê trận đấu Al Ettifaq vs Al Feiha
Diễn biến Al Ettifaq vs Al Feiha
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mohau Nkota rời sân và được thay thế bởi Faris Al Ghamdi.
Moussa Dembele rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Ghamdi.
Malek Al Abadalmanam đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yassine Benzia ghi bàn!
Abdulbasit Hindi rời sân và được thay thế bởi Abdullah Madu.
Mohammed Al Baqawi rời sân và được thay thế bởi Abdulrhman Al Anzi.
Nawaf Al Harthi rời sân và được thay thế bởi Malek Al Abadalmanam.
Mukhtar Sheik rời sân và được thay thế bởi Ondrej Duda.
Majed Dawran rời sân và được thay thế bởi Madallah Al Olayan.
V À A A O O O - Ammar Al Khaibari đã ghi bàn!
Jason rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Khaibari.
Georginio Wijnaldum đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moussa Dembele ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alvaro Medran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Georginio Wijnaldum đã ghi bàn!
Alvaro Medran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moussa Dembele ghi bàn!
Al-Ittifaq có một quả phát bóng lên.
Ahmad Al Rumaikhani trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Ahmad Al Rumaikhani ra hiệu cho một quả ném biên của Al-Fayha ở phần sân của Al-Ittifaq.
Al-Ittifaq sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Al-Fayha.
Al-Ittifaq đẩy bóng lên phía trước nhưng Ahmad Al Rumaikhani nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Al-Ittifaq tại Sân vận động Prince Mohamed bin Fahd.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ettifaq vs Al Feiha
Al Ettifaq (4-2-3-1): Marek Rodák (1), Abdullah Khateeb (70), Jack Hendry (4), Abdulbasit Hindi (37), Francisco Calvo (5), Mukhtar Ali (7), Majed Dawran (77), Mohau Nkota (15), Alvaro Medran (10), Moussa Dembele (9), Georginio Wijnaldum (8)
Al Feiha (4-3-3): Orlando Mosquera (52), Ahmed Bamsaud (18), Chris Smalling (5), Mikel Villanueva (17), Mohammed Al Baqawi (22), Nawaf Al Harthi (7), Alfa Semedo (30), Yassine Benzia (8), Silvere Ganvoula (35), Jason (23), Fashion Sakala (10)
| Thay người | |||
| 71’ | Majed Dawran Madallah Al-Olayan | 62’ | Jason Ammar Al-Khaibari |
| 71’ | Mukhtar Sheik Ondrej Duda | 78’ | Nawaf Al Harthi Malek Al Abdulmonam |
| 79’ | Abdulbasit Hindi Abdullah Madu | 78’ | Mohammed Al Baqawi Abdulrahman Al-Anazi |
| 84’ | Mohau Nkota Faris Al Ghamdi | ||
| 84’ | Moussa Dembele Ziyad Al-Ghamdi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hawswi | Sattam Al-Shammari | ||
Faris Al Ghamdi | Malek Al Abdulmonam | ||
Ziyad Al-Ghamdi | Abdulrahman Al-Anazi | ||
Khalid Al-Ghannam | Mansor Al Beshe | ||
Madallah Al-Olayan | Ammar Al-Khaibari | ||
Meshal Al-Sebyani | Khaled Al-Rammah | ||
Awad Dahal | Ziyad Al Sahafi | ||
Ondrej Duda | Rayan Enad | ||
Abdullah Madu | Rakan Al-Kaabi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ettifaq
Thành tích gần đây Al Feiha
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại