Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adil Boulbina (Kiến tạo: Luis Alberto) 5 | |
Marco Verratti 9 | |
Moussa Diaby 20 | |
Adil Boulbina (Kiến tạo: Marco Verratti) 33 | |
Adil Boulbina (Kiến tạo: Luis Alberto) 53 | |
Mahamadou Doumbia (Thay: Fabinho) 60 | |
Roger Fernandes (Thay: Muhannad Shanqeeti) 60 | |
Ahmed Alghamdi (Thay: Houssem Aouar) 60 | |
Homam Elamin (Thay: Edmilson Junior) 60 | |
Benjamin Bourigeaud 64 | |
Saleh Al-Shehri (Thay: Steven Bergwijn) 70 | |
Krzysztof Piatek (Kiến tạo: Luis Alberto) 74 | |
Karim Benzema (Kiến tạo: Moussa Diaby) 76 | |
Ismael Mohammad (Thay: Adil Boulbina) 78 | |
Hasan Kadesh (Thay: Mario Mitaj) 78 | |
Karim Boudiaf (Thay: Marco Verratti) 81 | |
Karim Benzema (Kiến tạo: Mahamadou Doumbia) 83 | |
Sultan Al Brake 87 | |
Luis Alberto 90 |
Thống kê trận đấu Al-Duhail SC vs Al Ittihad


Diễn biến Al-Duhail SC vs Al Ittihad
Thẻ vàng cho Luis Alberto.
Thẻ vàng cho Sultan Al Brake.
Mahamadou Doumbia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
Marco Verratti rời sân và được thay thế bởi Karim Boudiaf.
Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Hasan Kadesh.
Adil Boulbina rời sân và được thay thế bởi Ismael Mohammad.
Moussa Diaby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
Luis Alberto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Krzysztof Piatek đã ghi bàn!
Steven Bergwijn rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.
Thẻ vàng cho Benjamin Bourigeaud.
Edmilson Junior rời sân và được thay thế bởi Homam Elamin.
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Roger Fernandes.
Fabinho rời sân và được thay thế bởi Mahamadou Doumbia.
Luis Alberto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Adil Boulbina đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Al-Duhail SC vs Al Ittihad
Al-Duhail SC (4-2-3-1): Bautista Burke (30), Youssouf Sabaly (17), Jean-Charles Castelletto (21), Ibrahima Bamba (22), Sultan Al-Brake (18), Benjamin Bourigeaud (19), Marco Verratti (6), Adil Boulbina (77), Luis Alberto (10), Edmilson Junior (8), Krzysztof Piątek (9)
Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Jan-Carlo Šimić (4), Mario Mitaj (12), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Steven Bergwijn (34), Karim Benzema (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Edmilson Junior Homam Al-Amin | 60’ | Fabinho Mahamadou Doumbia |
| 78’ | Adil Boulbina Ismaeel Mohammad | 60’ | Houssem Aouar Ahmed Mazen Alghamdi |
| 81’ | Marco Verratti Karim Boudiaf | 60’ | Muhannad Shanqeeti Roger |
| 70’ | Steven Bergwijn Saleh Al-Shehri | ||
| 78’ | Mario Mitaj Hassan Kadesh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jasim Babiker Sarour | Hamed Al-Shanqiti | ||
Amir Hassan | Saleh Al-Shehri | ||
Yousef Aymen Hafez | Awad Al-Nashri | ||
Bassam Al-Rawi | Hassan Kadesh | ||
Ismaeel Mohammad | Mahamadou Doumbia | ||
Karim Boudiaf | Ahmed Sharahili | ||
Ghanem Al-Minhali | Abdulrahman Al-Oboud | ||
Luiz Ceara | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Homam Al-Amin | Ahmed Al-Jelidan | ||
Mubarak Shanan Hamza | Roger | ||
Rashid Abdulaziz Al-Abdulla | Hamed Al Ghamdi | ||
Mohamed Abdelaziz | Faisal Al-Ghamdi | ||
Nhận định Al-Duhail SC vs Al Ittihad
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al-Duhail SC
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | ||
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | ||
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | ||
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | ||
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -6 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | ||
| 10 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | ||
| 11 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
