Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Khaled Narey (Kiến tạo: Mateo Borrell)
45+2' - Naif Asiri (Thay: Mohanad Al-Qaydhi)
69 - Ibrahim Ashi (Thay: Mohammed Abo Abd)
70 - Ibrahim Ashi
88 - Burak Ince (Thay: Khaled Narey)
88 - Hussain Al-Zabdani (Thay: Juan Pedroza)
88 - Petros
90+10'
- Hussain Al-Sabiyani
21 - Abderrazak Hamdallah (Kiến tạo: Mohammed Al Shwirekh)
33 - Hammam Al-Hammami (Thay: Hussain Al-Sabiyani)
61 - Yacine Adli (Thay: Faisal Al-Subiani)
61 - Abderrazak Hamdallah
80 - Majed Abdullah (Thay: Abdullah Saeed)
80
Thống kê trận đấu Al Akhdoud vs Al Shabab
Diễn biến Al Akhdoud vs Al Shabab
Tất cả (40)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Petros.
Juan Pedroza rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Zabdani.
Khaled Narey rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.
Thẻ vàng cho Ibrahim Ashi.
Abdullah Saeed rời sân và được thay thế bởi Majed Abdullah.
Thẻ vàng cho Abderrazak Hamdallah.
Mohammed Abo Abd rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Ashi.
Mohanad Al-Qaydhi rời sân và được thay thế bởi Naif Asiri.
Faisal Al-Subiani rời sân và được thay thế bởi Yacine Adli.
Hussain Al-Sabiyani rời sân và được thay thế bởi Hammam Al-Hammami.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mateo Borrell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Khaled Narey đã ghi bàn!
V À A A O O O - Khaled Narey đã ghi bàn!
Mohammed Al Shwirekh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abderrazak Hamdallah đã ghi bàn!
Mohammed Al Shwirekh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abderrazak Hamdallah đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hussain Al-Sabiyani.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ở Najran, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Quả phát bóng lên cho Al-Akhdoud tại Sân vận động Prince Hathloul.
Ném biên cho Al-Akhdoud ở phần sân của Al-Shabab.
Ném biên cho Al-Shabab ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà ở Najran được hưởng quả phát bóng lên.
Al-Shabab được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Al-Akhdoud được hưởng quả phạt góc.
Đá phạt cho Al-Akhdoud.
Al-Akhdoud được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Al-Akhdoud bị thổi phạt việt vị.
Al-Shabab có một quả phát bóng lên.
Al-Shabab được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Al-Akhdoud.
Al-Akhdoud thực hiện quả ném biên ở phần sân của Al-Shabab.
Liệu Al-Akhdoud có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Al-Shabab không?
Ném biên cho Al-Shabab tại Sân vận động Prince Hathloul.
Bóng an toàn khi Al-Akhdoud được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Akhdoud vs Al Shabab
Al Akhdoud (3-5-2): Samuel (94), Gökhan Gul (17), Saeed Al-Rubaie (4), Muhannad Al Qaydhi (98), Mohammed Abu Abd (21), Juan Pedroza (18), Petros (6), Mateo Borrell (55), Ali Al-Salem (3), Christian Bassogog (13), Khaled Narey (7)
Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Saad Yaslam (31), Wesley Hoedt (4), Mohammed Al Hakim (2), Mohammed Harboush (38), Hussain Al Sibyani (16), Unai Hernandez (7), Faisal Al-Subiani (6), Abdullah Matuq Saeed (37), Abderazak Hamdallah (9), Josh Brownhill (8)
| Thay người | |||
| 69’ | Mohanad Al-Qaydhi Naif Asiri | 61’ | Hussain Al-Sabiyani Hammam Al-Hammami |
| 70’ | Mohammed Abo Abd Ibrahim Ashi | 61’ | Faisal Al-Subiani Yacine Adli |
| 88’ | Khaled Narey Burak Ince | 80’ | Abdullah Saeed Majed Abdullah |
| 88’ | Juan Pedroza Hussain Al-Zabdani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahim Ashi | Abdulaziz Rahma | ||
Ahmed Majrashi | Mubarak Al-Rajeh | ||
Ghassan Hawsawi | Majed Abdullah | ||
Hatem Al Juhani | Ali Abdulqader Makki | ||
Burak Ince | Hammam Al-Hammami | ||
Saleh Al-Harthi | Sultan Al Anzi | ||
Hussain Al-Zabdani | Yacine Adli | ||
Naif Asiri | Nawaf Al-Sadi | ||
Nawaf Al-Gulaymish | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Akhdoud
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại