Khaled Aldhanhani rời sân và được thay thế bởi Vladimir Prijovic.
Yu-min Cho 9 | |
Luanzinho 45+3' | |
Enzo Millot 52 | |
Shaheen Abdulrahman 53 | |
Majid Rashid 54 | |
Igor Coronado (Thay: Firas Ben Larbi) 58 | |
Feta Fetai (Thay: Majid Rashid) 58 | |
Zakaria Al Hawsawi (Thay: Mohammed Abdulrahman) 64 | |
Wenderson Galeno (Thay: Enzo Millot) 64 | |
Matheus Goncalves (Thay: Riyad Mahrez) 64 | |
Maro Katinic (Thay: Yu-Min Cho) 69 | |
Ousmane Camara (Thay: Rey Manaj) 69 | |
Ivan Toney (Thay: Fahad Al Rashidi) 76 | |
Ousmane Camara (Kiến tạo: Luanzinho) 81 | |
Franck Kessie (Thay: Saleh Abu Al-Shamat) 83 | |
Matheus Goncalves 85 | |
Ziyad Aljohani 90 | |
Vladimir Prijovic (Thay: Khaled Aldhanhani) 90 | |
Edouard Mendy 90+2' |
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Sharjah Cultural Club


Diễn biến Al Ahli vs Sharjah Cultural Club
Thẻ vàng cho Edouard Mendy.
V À A A O O O - Ziyad Aljohani đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matheus Goncalves.
Saleh Abu Al-Shamat rời sân và được thay thế bởi Franck Kessie.
Luanzinho đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ousmane Camara đã ghi bàn!
Fahad Al Rashidi rời sân và được thay thế bởi Ivan Toney.
Rey Manaj rời sân và được thay thế bởi Ousmane Camara.
Yu-Min Cho rời sân và được thay thế bởi Maro Katinic.
Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Matheus Goncalves.
Enzo Millot rời sân và được thay thế bởi Wenderson Galeno.
Mohammed Abdulrahman rời sân và được thay thế bởi Zakaria Al Hawsawi.
Majid Rashid rời sân và được thay thế bởi Feta Fetai.
Firas Ben Larbi rời sân và được thay thế bởi Igor Coronado.
Thẻ vàng cho Majid Rashid.
Thẻ vàng cho Shaheen Abdulrahman.
Thẻ vàng cho Enzo Millot.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Al Ahli Saudi được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Sharjah Cultural Club
Al Ahli (4-1-4-1): Abdulrahman Al-Sanbi (1), Saleh Abu Al-Shamat (47), Mohammed Sulaiman (5), Roger Ibanez (3), Matteo Dams (32), Fahad Al-Rashidi (19), Riyad Mahrez (7), Mohammed Yousef (29), Enzo Millot (10), Ziyad Al-Johani (30), Firas Al-Buraikan (9)
Sharjah Cultural Club (5-4-1): Adel Al Hosani (40), Khaled Aldhanhani (19), Shaheen Abdalla (4), Yu-min Cho (20), Marcus Meloni (22), Biro (27), Luanzinho (11), Majid Surour (6), Majid Rashid (24), Mohamed Ben Larbi (10), Rey Manaj (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Enzo Millot Galeno | 58’ | Majid Rashid Feta Fetai |
| 64’ | Riyad Mahrez Matheus Goncalves | 58’ | Firas Ben Larbi Igor Coronado |
| 64’ | Mohammed Abdulrahman Zakaria Hawsawi | 69’ | Yu-Min Cho Maro Katinic |
| 76’ | Fahad Al Rashidi Ivan Toney | 69’ | Rey Manaj Ousmane Camara |
| 83’ | Saleh Abu Al-Shamat Franck Kessié | 90’ | Khaled Aldhanhani Vladimir Prijovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Galeno | Mohamed Bin Habib | ||
Eid Al-Muwallad | Maro Katinic | ||
Ivan Toney | Mayed Muhsin | ||
Matheus Goncalves | Al Hassan Saleh | ||
Ali Majrashi | Geronimo Poblete | ||
Merih Demiral | Saul Guarirapa | ||
Yazan Madani | Abdalla Ghanim | ||
Franck Kessié | Feta Fetai | ||
Abdullah Ahmed Abdo | Ousmane Camara | ||
Valentin Atangana | Vladimir Prijovic | ||
Edouard Mendy | David Petrovic | ||
Zakaria Hawsawi | Igor Coronado | ||
Nhận định Al Ahli vs Sharjah Cultural Club
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Sharjah Cultural Club
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | ||
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | ||
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | ||
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | ||
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -6 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | ||
| 10 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | ||
| 11 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
