Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Ivan Toney 15 | |
Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Riyad Mahrez) 69 | |
Ali Majrashi 72 | |
Mohammed Al Shwirekh 77 | |
Hammam Al-Hammami (Thay: Unai Hernandez) 82 | |
Firas Al-Buraikan (Thay: Ivan Toney) 83 | |
Mohammed Abdulrahman (Thay: Ali Majrashi) 83 | |
Eid Al-Muwallad (Thay: Ziyad Aljohani) 83 | |
Josh Brownhill (Kiến tạo: Yannick Carrasco) 87 | |
Millot, Enzo 90 | |
Enzo Millot 90 | |
Fahad Al Rashidi (Thay: Enzo Millot) 90 | |
Faisal Al-Subiani (Thay: Yacine Adli) 90 | |
Yannick Carrasco 90+2' |
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Shabab


Diễn biến Al Ahli vs Al Shabab
Yacine Adli rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Subiani.
Enzo Millot rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.
Thẻ vàng cho Yannick Carrasco.
Thẻ vàng cho Enzo Millot.
Thẻ vàng cho [player1].
Yannick Carrasco đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Brownhill đã ghi bàn!
Ziyad Aljohani rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.
Ali Majrashi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Ivan Toney rời sân và được thay thế bởi Firas Al-Buraikan.
Unai Hernandez rời sân và được thay thế bởi Hammam Al-Hammami.
ANH ẤY RA SÂN! - Mohammed Al Shwirekh bị phạt thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Ali Majrashi.
Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Ivan Toney từ Al Ahli thực hiện thành công quả phạt đền!
Al Ahli Saudi thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Bóng đi ra ngoài sân và Al-Shabab được hưởng quả phát bóng lên.
Tại Jeddah, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Shabab
Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Rayan Hamed (46), Merih Demiral (28), Matteo Dams (32), Franck Kessié (79), Ziyad Al-Johani (30), Riyad Mahrez (7), Enzo Millot (10), Matheus Goncalves (20), Ivan Toney (17)
Al Shabab (5-4-1): Marcelo Grohe (43), Nawaf Al-Gulaymish (66), Mubarak Al-Rajeh (94), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Josh Brownhill (8), Yacine Adli (29), Vincent Sierro (14), Unai Hernandez (7), Yannick Carrasco (10)


| Thay người | |||
| 69’ | Riyad Mahrez Saleh Abu Al-Shamat | 82’ | Unai Hernandez Hammam Al-Hammami |
| 83’ | Ali Majrashi Mohammed Yousef | 90’ | Yacine Adli Faisal Al-Subiani |
| 83’ | Ziyad Aljohani Eid Al-Muwallad | ||
| 83’ | Ivan Toney Firas Al-Buraikan | ||
| 90’ | Enzo Millot Fahad Al-Rashidi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Al-Sanbi | Amjad Haraj | ||
Saleh Abu Al-Shamat | Abdullah Matuq Saeed | ||
Fahad Al-Rashidi | Hammam Al-Hammami | ||
Mohammed Yousef | Abdulaziz Rahma | ||
Yaseen Al Zubaidi | Mohammed Harboush | ||
Mohammed Sulaiman | Sultan Al Anzi | ||
Eid Al-Muwallad | Faisal Al-Subiani | ||
Firas Al-Buraikan | Majed Abdullah | ||
Zakaria Hawsawi | |||
Nhận định Al Ahli vs Al Shabab
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
