Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Muhammad Sahlouli 19 | |
Teddy Okou (Thay: Talal Haji) 66 | |
Mamadou Sylla (Thay: Yahya Al Shehri) 66 | |
Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Matheus Goncalves) 77 | |
Osama Al Boardi (Thay: Abdullah Hassoun) 77 | |
Khalil Al Absi (Thay: Muhammad Sahlouli) 78 | |
Ziyad Aljohani (Thay: Ali Majrashi) 82 | |
Mohammed Sulaiman (Thay: Mohammed Abdulrahman) 82 | |
Ammar Al Harfi (Thay: Sulaiman Hazazi) 84 | |
Sergio Gonzalez 88 | |
Marzouq Tambakti 88 | |
Abdulelah Al Khaibari (Thay: Enzo Millot) 90 | |
(Pen) Ivan Toney 90+1' | |
Edouard Mendy 90+10' | |
(Pen) Toze 90+11' | |
Andrei Girotto 90+13' | |
Ziyad Aljohani 90+13' | |
Saleh Abu Al-Shamat 90+17' |
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Riyadh


Diễn biến Al Ahli vs Al Riyadh
Thẻ vàng cho Saleh Abu Al-Shamat.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ziyad Aljohani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andrei Girotto nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A A O O O - Toze từ Al Riyadh thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Edouard Mendy.
Enzo Millot rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Khaibari.
V À A A O O O - Ivan Toney từ Al Ahli đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Marzouq Tambakti.
Thẻ vàng cho Sergio Gonzalez.
Thẻ vàng cho [player1].
Sulaiman Hazazi rời sân và được thay thế bởi Ammar Al Harfi.
Mohammed Abdulrahman rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sulaiman.
Ali Majrashi rời sân và được thay thế bởi Ziyad Aljohani.
Muhammad Sahlouli rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.
Abdullah Hassoun rời sân và được thay thế bởi Osama Al Boardi.
Matheus Goncalves rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Yahya Al Shehri rời sân và được thay thế bởi Mamadou Sylla.
Talal Haji rời sân và được thay thế bởi Teddy Okou.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Riyadh
Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Mohammed Yousef (29), Franck Kessié (79), Enzo Millot (10), Riyad Mahrez (7), Firas Al-Buraikan (9), Matheus Goncalves (20), Ivan Toney (17)
Al Riyadh (5-4-1): Milan Borjan (82), Abdullah Tarmin (17), Abdullah Tarmin (17), Sergio Gonzalez (4), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Hazazi Yahya (12), Marzouq Tambakti (87), Muhammad Sahlouli (16), Toze (20), Yahya Al Shehri (88), Talal Haji (90)


| Thay người | |||
| 77’ | Matheus Goncalves Saleh Abu Al-Shamat | 66’ | Talal Haji Teddy Lia Okou |
| 82’ | Ali Majrashi Ziyad Al-Johani | 66’ | Yahya Al Shehri Mamadou Sylla |
| 82’ | Mohammed Abdulrahman Mohammed Sulaiman | 77’ | Abdullah Hassoun Osama Al-Boardi |
| 90’ | Enzo Millot Abdulelah Al Khaibari | 78’ | Muhammad Sahlouli Al-Absi |
| 84’ | Sulaiman Hazazi Ammar Al-Harfi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Al-Sanbi | Teddy Lia Okou | ||
Fahad Al-Rashidi | Al-Absi | ||
Ayman Fallatah | Ammar Al-Harfi | ||
Eid Al-Muwallad | Mamadou Sylla | ||
Saleh Abu Al-Shamat | Saud Mahmoud Al-Tumbkti | ||
Abdulelah Al Khaibari | Khaled Ali Al Asbahi | ||
Ziyad Al-Johani | Mohammed Al Saeed | ||
Mohammed Sulaiman | Nasser Al-Bishi | ||
Yazan Madani | Osama Al-Boardi | ||
Nhận định Al Ahli vs Al Riyadh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
