Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Wenderson Galeno
6 - Valentin Atangana Edoa
29 - Ziyad Aljohani
45 - Andrei Girotto
45+4' - Ziyad Aljohani
45+4' - Eid Al-Muwallad (Thay: Valentin Atangana Edoa)
65 - Firas Al-Buraikan (Thay: Wenderson Galeno)
65 - Franck Kessie
66 - Fahad Al Rashidi
71 - Eid Al-Muwallad
73 - Mohammed Abdulrahman (Thay: Ali Majrashi)
85
- Nacho Fernandez
45+4' - Abdullah Al-Salem (Thay: Yasir Al-Shahrani)
63 - Abdullah Al Salem (Thay: Yasir Al Shahrani)
63 - Abdullah Al Salem (Kiến tạo: Christopher Bonsu Baah)
64 - Turki Al Ammar (Thay: Musab Al-Juwayr)
77 - Hussain Al Qahtani (Thay: Otavio)
84 - Ali Abdullah Hazzazi (Thay: Gaston Alvarez)
84
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Qadsiah
Diễn biến Al Ahli vs Al Qadsiah
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ali Majrashi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Gaston Alvarez rời sân và được thay thế bởi Ali Abdullah Hazzazi.
Otavio rời sân và được thay thế bởi Hussain Al Qahtani.
Musab Al-Juwayr rời sân và được thay thế bởi Turki Al Ammar.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Eid Al-Muwallad.
Thẻ vàng cho Fahad Al Rashidi.
V À A A O O O - Franck Kessie đã ghi bàn!
Wenderson Galeno rời sân và được thay thế bởi Firas Al-Buraikan.
Valentin Atangana Edoa rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.
Christopher Bonsu Baah đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdullah Al Salem ghi bàn!
Yasir Al Shahrani rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Salem.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ziyad Aljohani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Nacho Fernandez.
Thẻ vàng cho [player1].
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andrei Girotto nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ziyad Aljohani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Valentin Atangana Edoa.
Thẻ vàng dành cho Valentin Atangana Edoa.
V À A A A O O O - Wenderson Galeno đã ghi bàn!
Bóng ra ngoài sân cho một quả phạt góc của Al Qadsiah.
Jose Luis Munuera Montero ra hiệu một quả ném bi cho Al Ahli Saudi ở nửa sân của Al Qadsiah.
Jose Luis Munuera Montero ra hiệu một quả ném bi cho Al Ahli Saudi, gần khu vực của Al Qadsiah.
Một quả ném bi cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Ném bi Al Ahli Saudi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Qadsiah
Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Mohammed Sulaiman (5), Franck Kessié (79), Valentin Atangana (6), Riyad Mahrez (7), Ziyad Al-Johani (30), Galeno (13), Ivan Toney (17)
Al Qadsiah (4-4-2): Koen Casteels (1), Mohammed Abu Al Shamat (2), Nacho (6), Gastón Álvarez (17), Yasir Al-Shahrani (12), Nahitan Nández (8), Julian Weigl (5), Otavio (25), Christopher Bonsu Baah (22), Musab Al Juwayr (10), Mateo Retegui (32)
| Thay người | |||
| 65’ | Valentin Atangana Edoa Eid Al-Muwallad | 63’ | Yasir Al Shahrani Abdullah Al-Salem |
| 65’ | Wenderson Galeno Firas Al-Buraikan | 77’ | Musab Al-Juwayr Turki Al-Ammar |
| 85’ | Ali Majrashi Mohammed Yousef | 84’ | Otavio Hussain A-lqahtani |
| 84’ | Gaston Alvarez Ali Abdullah Hazazi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fahad Al-Rashidi | Abgullah Almuhaysin | ||
Abdulrahman Al-Sanbi | Hussain A-lqahtani | ||
Ayman Fallatah | Ibrahim Mohannashi | ||
Mohammed Yousef | Jehad Thakri | ||
Eid Al-Muwallad | Qasem Lajami | ||
Firas Al-Buraikan | Ali Abdullah Hazazi | ||
Zakaria Hawsawi | Abdullah Al-Salem | ||
Saleh Abu Al-Shamat | Turki Al-Ammar | ||
Yazan Madani | Mohammed Al Thani | ||
Nhận định Al Ahli vs Al Qadsiah
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Qadsiah
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T |
| 2 | | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T |
| 3 | | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H |
| 4 | | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B |
| 7 | | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T |
| 10 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T |
| 13 | | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H |
| 14 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B |
| 15 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H |
| 16 | | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H |
| 17 | | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại