Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ivan Toney (Kiến tạo: Wenderson Galeno) 7 | |
Ivan Toney (Kiến tạo: Ali Majrashi) 20 | |
Abdulelah Al Amri (Kiến tạo: Sultan Al Ghanam) 31 | |
Abdulelah Al Amri (Kiến tạo: Marcelo Brozovic) 44 | |
Ayman Ahmed (Thay: Saad Al-Nasser) 46 | |
Nawaf Al-Boushail (Thay: Sultan Al Ghanam) 46 | |
Merih Demiral (Kiến tạo: Ivan Toney) 55 | |
Nawaf Al-Boushail 59 | |
Ayman Ahmed 61 | |
Abdullah Alkhaibari (Thay: Wesley) 64 | |
Valentin Atangana Edoa 66 | |
Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Matheus Goncalves) 77 | |
Abdulrahman Al-Sanbi 79 | |
Mohammed Abdulrahman (Thay: Zakaria Al Hawsawi) 81 | |
Abdulrahman Ghareeb (Thay: Angelo Gabriel) 86 | |
Inigo Martinez 89 | |
Ali Al-Hassan (Thay: Abdulelah Al Amri) 90 | |
Eid Al-Muwallad (Thay: Ziyad Aljohani) 90 | |
Saleh Abu Al-Shamat 90+5' | |
Joao Felix 90+6' | |
Ali Majrashi 90+6' | |
Nawaf Al-Boushail 90+9' | |
Merih Demiral 90+12' |
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Nassr


Diễn biến Al Ahli vs Al Nassr
Thẻ vàng cho Merih Demiral.
ANH ẤY RA SÂN! - Nawaf Al-Boushail nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
ANH ẤY RA SÂN! - Ali Majrashi nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Thẻ vàng cho Joao Felix.
Thẻ vàng cho Saleh Abu Al-Shamat.
Ziyad Aljohani rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.
Abdulelah Al Amri rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Hassan.
Thẻ vàng cho Inigo Martinez.
Angelo Gabriel rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Ghareeb.
Zakaria Al Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Sanbi.
Matheus Goncalves rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Thẻ vàng cho Valentin Atangana Edoa.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Wesley rời sân và được thay thế bởi Abdullah Alkhaibari.
Thẻ vàng cho Ayman Ahmed.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Nawaf Al-Boushail.
Ivan Toney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Merih Demiral đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Nassr
Al Ahli (4-4-2): Abdulrahman Al-Sanbi (1), Ali Majrashi (27), Merih Demiral (28), Mohammed Sulaiman (5), Zakaria Hawsawi (2), Firas Al-Buraikan (9), Ziyad Al-Johani (30), Valentin Atangana (6), Galeno (13), Ivan Toney (17), Matheus Goncalves (20)
Al Nassr (4-4-2): Nawaf Al-Aqidi (1), Saad Al Nasser (96), Iñigo Martínez (26), Abdulelah Al-Amri (5), Sultan Alganham (2), Kingsley Coman (21), Angelo Gabriel (20), Marcelo Brozović (11), Wesley (80), João Félix (79), Cristiano Ronaldo (7)


| Thay người | |||
| 77’ | Matheus Goncalves Saleh Abu Al-Shamat | 46’ | Sultan Al Ghanam Nawaf Bu Washl |
| 81’ | Zakaria Al Hawsawi Mohammed Yousef | 46’ | Saad Al-Nasser Ayman Yahya |
| 90’ | Ziyad Aljohani Eid Al-Muwallad | 64’ | Wesley Abdullah Al Khaibari |
| 86’ | Angelo Gabriel Abdulrahman Ghareeb | ||
| 90’ | Abdulelah Al Amri Ali Al-Hassan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Ahmed Abdo | Raghid Najjar | ||
Enzo Millot | Ali Al-Hassan | ||
Mohammed Yousef | Haroune Camara | ||
Matteo Dams | Nawaf Bu Washl | ||
Ramez Zaid Al-Attar | Salem Alnajdi | ||
Eid Al-Muwallad | Abdullah Al Khaibari | ||
Yazan Madani | Mohammed Khalil Marran | ||
Rayan Hamed | Ayman Yahya | ||
Saleh Abu Al-Shamat | Abdulrahman Ghareeb | ||
Nhận định Al Ahli vs Al Nassr
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Nassr
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 26 | 41 | T T T T T | |
| 2 | 16 | 12 | 1 | 3 | 26 | 37 | H B B B T | |
| 3 | 16 | 11 | 4 | 1 | 14 | 37 | T T T T T | |
| 4 | 15 | 11 | 1 | 3 | 16 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 15 | 10 | 3 | 2 | 22 | 33 | T T T T T | |
| 6 | 15 | 8 | 3 | 4 | 10 | 27 | T T T H B | |
| 7 | 16 | 7 | 5 | 4 | 0 | 26 | H T T B T | |
| 8 | 16 | 7 | 3 | 6 | 10 | 24 | H T T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | -4 | 21 | B T B B B | |
| 10 | 16 | 6 | 3 | 7 | -7 | 21 | T T T H B | |
| 11 | 15 | 4 | 4 | 7 | -12 | 16 | T B B T B | |
| 12 | 16 | 5 | 0 | 11 | -6 | 15 | T B B B T | |
| 13 | 15 | 3 | 5 | 7 | -14 | 14 | B B H B H | |
| 14 | 16 | 2 | 6 | 8 | -11 | 12 | B B T B H | |
| 15 | 16 | 1 | 8 | 7 | -15 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 16 | 2 | 4 | 10 | -20 | 10 | B H B B H | |
| 17 | 16 | 2 | 3 | 11 | -18 | 9 | B B T B H | |
| 18 | 16 | 0 | 4 | 12 | -17 | 4 | H B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
