Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Wenderson Galeno
20 - Ivan Toney (Kiến tạo: Wenderson Galeno)
23 - Riyad Mahrez (Kiến tạo: Wenderson Galeno)
59 - Feras Al Brikan (Thay: Ziyad Al Johani)
68 - Firas Al-Buraikan (Thay: Ziyad Aljohani)
68 - Firas Al-Buraikan
85 - Eid Al-Muwallad (Thay: Riyad Mahrez)
86 - Mohammed Sulaiman (Thay: Zakaria Al Hawsawi)
90 - Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Ivan Toney)
90 - Edouard Mendy
90+7'
- Fabinho
32 - Mahamadou Doumbia
40 - (Pen) Fabinho
51 - Ahmed Al-Julaydan (Thay: Moussa Diaby)
75 - Abdulrahman Al-Obood (Thay: Ahmed Mohammed Sharahili)
75 - Abdulaziz Al Bishi (Thay: Houssem Aouar)
86 - Danilo Pereira
88
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Ittihad
Diễn biến Al Ahli vs Al Ittihad
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Edouard Mendy.
Ivan Toney rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Zakaria Al Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sulaiman.
Thẻ vàng cho Danilo Pereira.
Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
V À A A O O O - Firas Al-Buraikan đã ghi bàn!
Ahmed Mohammed Sharahili rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.
Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Ziyad Aljohani rời sân và được thay thế bởi Firas Al-Buraikan.
Wenderson Galeno đã kiến tạo cho bàn thắng.
Wenderson Galeno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Riyad Mahrez ghi bàn!
V À A A O O O - Fabinho từ Al Ittihad ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mahamadou Doumbia.
Thẻ vàng cho Fabinho.
Wenderson Galeno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Toney đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Wenderson Galeno.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Ittihad
Al Ahli (4-3-3): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Rayan Hamed (46), Roger Ibanez (3), Zakaria Hawsawi (2), Franck Kessié (79), Ziyad Al-Johani (30), Ziyad Al-Johani (30), Valentin Atangana (6), Riyad Mahrez (7), Ivan Toney (17), Galeno (13)
Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Ahmed Sharahili (20), Hassan Kadesh (15), Mahamadou Doumbia (17), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Steven Bergwijn (34), Youssef En-Nesyri (21)
| Thay người | |||
| 68’ | Ziyad Aljohani Firas Al-Buraikan | 75’ | Moussa Diaby Ahmed Al-Jelidan |
| 86’ | Riyad Mahrez Eid Al-Muwallad | 75’ | Ahmed Mohammed Sharahili Abdulrahman Al-Oboud |
| 90’ | Ivan Toney Saleh Abu Al-Shamat | 86’ | Houssem Aouar Abdulaziz Al Bishi |
| 90’ | Zakaria Al Hawsawi Mohammed Sulaiman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Goncalves | Hamed Al Ghamdi | ||
Firas Al-Buraikan | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Saleh Abu Al-Shamat | Ahmed Al-Jelidan | ||
Mohammed Yousef | Abdulaziz Al Bishi | ||
Eid Al-Muwallad | Mohammed Ahmed Fallatah | ||
Mohammed Sulaiman | Faisal Al-Ghamdi | ||
Abdullah Ahmed Abdo | Barnawi | ||
Abdulrahman Al-Sanbi | Abdulrahman Al-Oboud | ||
Firas Al-Buraikan | Mohammed Al Absi | ||
Nhận định Al Ahli vs Al Ittihad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 34 | 28 | 2 | 4 | 63 | 86 | T B T H T |
| 2 | | 34 | 25 | 9 | 0 | 58 | 84 | T T H T T |
| 3 | | 34 | 25 | 6 | 3 | 46 | 81 | T T T T T |
| 4 | 34 | 23 | 8 | 3 | 49 | 77 | T T T T T | |
| 5 | | 34 | 16 | 7 | 11 | 7 | 55 | H T T B B |
| 6 | | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | B T B H B |
| 7 | | 34 | 14 | 8 | 12 | -4 | 50 | T H T B H |
| 8 | 34 | 12 | 9 | 13 | -5 | 45 | H H T B H | |
| 9 | | 34 | 11 | 9 | 14 | -19 | 42 | H B H B T |
| 10 | | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T B B B |
| 11 | | 34 | 9 | 10 | 15 | -14 | 37 | H B B T H |
| 12 | | 34 | 10 | 7 | 17 | -8 | 37 | T B B B B |
| 13 | | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | B B B T B |
| 14 | 34 | 9 | 6 | 19 | -22 | 33 | H H H B H | |
| 15 | | 34 | 7 | 9 | 18 | -28 | 30 | B B T H T |
| 16 | | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | B B B T B |
| 17 | | 34 | 5 | 5 | 24 | -43 | 20 | B B H T B |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại