Chủ Nhật, 30/11/2025
Pawel Bochniewicz
12
Pawel Bochniewicz
16
Kristian Hlynsson (Kiến tạo: Mika Godts)
45
Ion Nicolaescu (Thay: Daniel Seland Karlsbakk)
46
Bertrand Traore (Thay: Chuba Akpom)
58
Carlos Forbs (Thay: Steven Berghuis)
58
Kenneth Taylor (Thay: Branco van den Boomen)
59
Jacob Trenskow (Thay: Ilias Sebaoui)
62
Oliver Braude (Thay: Denzel Hall)
70
Jordan Henderson (Thay: Mika Godts)
73
Dimitris Rallis (Thay: Danilo Al-Saed)
80
Levi Smans (Thay: Espen van Ee)
80
Brian Brobbey (Thay: Kristian Hlynsson)
81
Oliver Braude
84

Thống kê trận đấu Ajax vs SC Heerenveen

số liệu thống kê
Ajax
Ajax
SC Heerenveen
SC Heerenveen
48 Kiểm soát bóng 52
8 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 20
2 Việt vị 3
19 Chuyền dài 10
5 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ajax vs SC Heerenveen

Tất cả (283)
90+11'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Ajax đã kịp giành chiến thắng

90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+11'

Bertrand Traore thực hiện cú sút phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Mickey van der Hart đã kiểm soát được

90+11'

Kiểm soát bóng: Ajax: 48%, SC Heerenveen: 52%.

90+10'

Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Dimitris Rallis của SC Heerenveen phạm lỗi với Brian Brobbey

90+10'

Phát bóng lên cho SC Heerenveen.

90+9'

Brian Brobbey của Ajax sút bóng chệch mục tiêu

90+9'

Ajax bắt đầu một pha phản công.

90+9'

Dies Janse thắng trong pha không chiến với Dimitris Rallis

90+8'

Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+8'

Mickey van der Hart của SC Heerenveen cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+7'

Pawel Bochniewicz của SC Heerenveen bị bắt việt vị.

90+7'

Remko Pasveer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+6'

SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Josip Sutalo của Ajax cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+5'

Kiểm soát bóng: Ajax: 48%, SC Heerenveen: 52%.

90+5'

Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Jordan Henderson của Ajax phạm lỗi với Luuk Brouwers

90+4'

Ajax bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Anton Gaaei thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Sivert Heggheim Mannsverk của Ajax phạm lỗi với Levi Smans

Đội hình xuất phát Ajax vs SC Heerenveen

Ajax (4-3-3): Remko Pasveer (22), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Dies Janse (36), Branco Van den Boomen (21), Kristian Hlynsson (38), Sivert Mannsverk (16), Steven Berghuis (23), Chuba Akpom (10), Mika Godts (39)

SC Heerenveen (4-3-3): Mickey van der Hart (13), Denzel Hall (2), Sam Kersten (4), Pawel Bochniewicz (5), Mats Kohlert (11), Luuk Brouwers (8), Espen Van Ee (21), Simon Olsson (19), Danilo Al-Saed (24), Daniel Karlsbakk (9), Ilias Sebaoui (10)

Ajax
Ajax
4-3-3
22
Remko Pasveer
3
Anton Gaaei
37
Josip Šutalo
15
Youri Baas
36
Dies Janse
21
Branco Van den Boomen
38
Kristian Hlynsson
16
Sivert Mannsverk
23
Steven Berghuis
10
Chuba Akpom
39
Mika Godts
10
Ilias Sebaoui
9
Daniel Karlsbakk
24
Danilo Al-Saed
19
Simon Olsson
21
Espen Van Ee
8
Luuk Brouwers
11
Mats Kohlert
5
Pawel Bochniewicz
4
Sam Kersten
2
Denzel Hall
13
Mickey van der Hart
SC Heerenveen
SC Heerenveen
4-3-3
Thay người
58’
Chuba Akpom
Bertrand Traoré
46’
Daniel Seland Karlsbakk
Ion Nicolaescu
58’
Steven Berghuis
Carlos Borges
62’
Ilias Sebaoui
Jacob Trenskow
59’
Branco van den Boomen
Kenneth Taylor
70’
Denzel Hall
Oliver Braude
73’
Mika Godts
Jordan Henderson
80’
Espen van Ee
Levi Smans
81’
Kristian Hlynsson
Brian Brobbey
Cầu thủ dự bị
Jay Gorter
Ion Nicolaescu
Diant Ramaj
Bernt Klaverboer
Jakov Medic
Hussein Ali
Brian Brobbey
Levi Smans
Julian Rijkhoff
Jacob Trenskow
Bertrand Traoré
Ahmed Isaiah
Jorrel Hato
Andries Noppert
Kenneth Taylor
Oliver Braude
Jordan Henderson
Kian Fitz Jim
Carlos Borges
Devyne Rensch
Tình hình lực lượng

Gaston Avila

Chấn thương đầu gối

Amourricho van Axel Dongen

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
02/09 - 2012
20/04 - 2013
24/08 - 2013
16/02 - 2014
23/11 - 2014
15/03 - 2015
16/10 - 2021
H1: 0-1
12/05 - 2022
H1: 3-0
10/09 - 2022
H1: 2-0
12/03 - 2023
H1: 1-3
05/11 - 2023
11/02 - 2024
11/08 - 2024
19/01 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Ajax

Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 1-0
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
23/10 - 2025
H1: 4-1
VĐQG Hà Lan
19/10 - 2025
H1: 0-2
04/10 - 2025
Champions League
01/10 - 2025
H1: 3-0

Thành tích gần đây SC Heerenveen

VĐQG Hà Lan
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
29/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
25/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
09/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV1412112737T T T T T
2FeyenoordFeyenoord139131728T B T B B
3AZ AlkmaarAZ Alkmaar13733524T T T B B
4NEC NijmegenNEC Nijmegen147341324H B T T T
5FC UtrechtFC Utrecht13625620T B T T H
6AjaxAjax13553420B T H B B
7FC GroningenFC Groningen13625020B T H B H
8Fortuna SittardFortuna Sittard14536-218B B T H H
9FC TwenteFC Twente13454217H B H H H
10SC HeerenveenSC Heerenveen14455-117H H B T B
11Sparta RotterdamSparta Rotterdam14527-1217T B B H B
12Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles13445-116B T B T B
13ExcelsiorExcelsior14518-1016B H B T T
14PEC ZwollePEC Zwolle14446-1216H B T H T
15FC VolendamFC Volendam14356-714B T B T H
16HeraclesHeracles14419-1413B T T T H
17NAC BredaNAC Breda14338-812H T B B B
18TelstarTelstar13247-710B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow