Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rayane Bounida 23 | |
Sami Ouaissa (VAR check) 24 | |
Mika Godts 39 | |
Darko Nejasmic 57 | |
Noe Lebreton 63 | |
Youssef El Kachati (Thay: Basar Onal) 64 | |
Danilo (Thay: Bryan Linssen) 64 | |
Wout Weghorst (Thay: Kasper Dolberg) 64 | |
Jorthy Mokio (Thay: Kian Fitz-Jim) 64 | |
Takehiro Tomiyasu (Thay: Owen Wijndal) 65 | |
Deveron Fonville (Thay: Philippe Sandler) 69 | |
Oscar Gloukh (Thay: Youri Regeer) 77 | |
Steven Berghuis (Thay: Rayane Bounida) 84 |
Thống kê trận đấu Ajax vs NEC Nijmegen


Diễn biến Ajax vs NEC Nijmegen
Pha vào bóng nguy hiểm của Mika Godts từ Ajax. Ahmetcan Kaplan là người bị phạm lỗi.
Phát bóng lên cho Ajax.
Jorthy Mokio thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội nhà.
NEC Nijmegen đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Josip Sutalo có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Kiểm soát bóng: Ajax: 48%, NEC Nijmegen: 52%.
Ajax đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Steven Berghuis thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Deveron Fonville từ NEC Nijmegen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kodai Sano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
NEC Nijmegen đang kiểm soát bóng.
Tjaronn Chery của NEC Nijmegen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Ahmetcan Kaplan đánh đầu về phía khung thành, nhưng Maarten Paes đã dễ dàng cản phá.
Jorthy Mokio của Ajax chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
NEC Nijmegen bắt đầu một pha phản công.
Noe Lebreton thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Takehiro Tomiyasu của Ajax chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Youri Baas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Ajax vs NEC Nijmegen
Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Lucas Rosa (2), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Owen Wijndal (5), Kian Fitz Jim (28), Youri Regeer (6), Sean Steur (48), Rayane Bounida (43), Kasper Dolberg (9), Mika Godts (11)
NEC Nijmegen (3-4-2-1): Gonzalo Cretazz (1), Eli Dasa (14), Philippe Sandler (3), Ahmetcan Kaplan (4), Sami Ouaissa (25), Darko Nejasmic (6), Kodai Sano (23), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (10), Noe Lebreton (20), Bryan Linssen (30)


| Thay người | |||
| 64’ | Kian Fitz-Jim Jorthy Mokio | 64’ | Bryan Linssen Danilo |
| 64’ | Kasper Dolberg Wout Weghorst | 64’ | Basar Onal Youssef El Kachati |
| 65’ | Owen Wijndal Takehiro Tomiyasu | 69’ | Philippe Sandler Deveron Fonville |
| 77’ | Youri Regeer Oscar Gloukh | ||
| 84’ | Rayane Bounida Steven Berghuis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorthy Mokio | Jasper Cillessen | ||
Joeri Jesse Heerkens | Jetro Willems | ||
Paul Peters Reverson | Bram Nuytinck | ||
Anton Gaaei | Isak Hansen-Aaroen | ||
Aaron Bouwman | Vura | ||
Takehiro Tomiyasu | Danilo | ||
Oscar Gloukh | Koki Ogawa | ||
Abdellah Ouazane | Youssef El Kachati | ||
Maher Carrizo | Willum Thor Willumsson | ||
Oliver Valaker Edvardsen | Dirk Wanner Proper | ||
Steven Berghuis | Deveron Fonville | ||
Wout Weghorst | Brayann Pereira | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | |||
Oleksandr Zinchenko Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ajax
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 2 | 2 | 43 | 65 | T T B T T | |
| 2 | 25 | 15 | 3 | 7 | 20 | 48 | B T T T B | |
| 3 | 25 | 11 | 11 | 3 | 16 | 44 | H H T H H | |
| 4 | 25 | 12 | 7 | 6 | 18 | 43 | T B H H B | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 15 | 41 | H T H T T | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 2 | 39 | B H T T B | |
| 7 | 25 | 11 | 4 | 10 | -10 | 37 | T H H B B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 7 | 34 | B T T H T | |
| 9 | 25 | 9 | 7 | 9 | -1 | 34 | B T T B T | |
| 10 | 25 | 9 | 5 | 11 | -6 | 32 | B H B T T | |
| 11 | 25 | 9 | 4 | 12 | -2 | 31 | B B B B B | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -1 | 29 | H B B T T | |
| 13 | 25 | 7 | 7 | 11 | -16 | 28 | T B B H H | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -12 | 27 | H T T B T | |
| 15 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | H T B B B | |
| 16 | 25 | 5 | 7 | 13 | -14 | 22 | H B T T B | |
| 17 | 25 | 4 | 9 | 12 | -10 | 21 | B H H B T | |
| 18 | 25 | 5 | 2 | 18 | -33 | 17 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch