Thứ Năm, 05/03/2026
Rayane Bounida
23
Sami Ouaissa (VAR check)
24
Mika Godts
39
Darko Nejasmic
57
Noe Lebreton
63
Youssef El Kachati (Thay: Basar Onal)
64
Danilo (Thay: Bryan Linssen)
64
Wout Weghorst (Thay: Kasper Dolberg)
64
Jorthy Mokio (Thay: Kian Fitz-Jim)
64
Takehiro Tomiyasu (Thay: Owen Wijndal)
65
Deveron Fonville (Thay: Philippe Sandler)
69
Oscar Gloukh (Thay: Youri Regeer)
77
Steven Berghuis (Thay: Rayane Bounida)
84

Thống kê trận đấu Ajax vs NEC Nijmegen

số liệu thống kê
Ajax
Ajax
NEC Nijmegen
NEC Nijmegen
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 7
2 Việt vị 5
7 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 3
13 Ném biên 13
2 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ajax vs NEC Nijmegen

Tất cả (330)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Pha vào bóng nguy hiểm của Mika Godts từ Ajax. Ahmetcan Kaplan là người bị phạm lỗi.

90+6'

Phát bóng lên cho Ajax.

90+6'

Jorthy Mokio thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+6'

NEC Nijmegen đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+6'

Josip Sutalo có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90+6'

Kiểm soát bóng: Ajax: 48%, NEC Nijmegen: 52%.

90+6'

Ajax đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+5'

Steven Berghuis thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+5'

Deveron Fonville từ NEC Nijmegen cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Kodai Sano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

NEC Nijmegen đang kiểm soát bóng.

90+3'

Tjaronn Chery của NEC Nijmegen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+3'

Ahmetcan Kaplan đánh đầu về phía khung thành, nhưng Maarten Paes đã dễ dàng cản phá.

90+3'

Jorthy Mokio của Ajax chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

NEC Nijmegen bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Noe Lebreton thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Takehiro Tomiyasu của Ajax chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Youri Baas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Ajax vs NEC Nijmegen

Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Lucas Rosa (2), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Owen Wijndal (5), Kian Fitz Jim (28), Youri Regeer (6), Sean Steur (48), Rayane Bounida (43), Kasper Dolberg (9), Mika Godts (11)

NEC Nijmegen (3-4-2-1): Gonzalo Cretazz (1), Eli Dasa (14), Philippe Sandler (3), Ahmetcan Kaplan (4), Sami Ouaissa (25), Darko Nejasmic (6), Kodai Sano (23), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (10), Noe Lebreton (20), Bryan Linssen (30)

Ajax
Ajax
4-3-3
26
Maarten Paes
2
Lucas Rosa
37
Josip Šutalo
15
Youri Baas
5
Owen Wijndal
28
Kian Fitz Jim
6
Youri Regeer
48
Sean Steur
43
Rayane Bounida
9
Kasper Dolberg
11
Mika Godts
30
Bryan Linssen
20
Noe Lebreton
10
Tjaronn Chery
11
Basar Onal
23
Kodai Sano
6
Darko Nejasmic
25
Sami Ouaissa
4
Ahmetcan Kaplan
3
Philippe Sandler
14
Eli Dasa
1
Gonzalo Cretazz
NEC Nijmegen
NEC Nijmegen
3-4-2-1
Thay người
64’
Kian Fitz-Jim
Jorthy Mokio
64’
Bryan Linssen
Danilo
64’
Kasper Dolberg
Wout Weghorst
64’
Basar Onal
Youssef El Kachati
65’
Owen Wijndal
Takehiro Tomiyasu
69’
Philippe Sandler
Deveron Fonville
77’
Youri Regeer
Oscar Gloukh
84’
Rayane Bounida
Steven Berghuis
Cầu thủ dự bị
Jorthy Mokio
Jasper Cillessen
Joeri Jesse Heerkens
Jetro Willems
Paul Peters Reverson
Bram Nuytinck
Anton Gaaei
Isak Hansen-Aaroen
Aaron Bouwman
Vura
Takehiro Tomiyasu
Danilo
Oscar Gloukh
Koki Ogawa
Abdellah Ouazane
Youssef El Kachati
Maher Carrizo
Willum Thor Willumsson
Oliver Valaker Edvardsen
Dirk Wanner Proper
Steven Berghuis
Deveron Fonville
Wout Weghorst
Brayann Pereira
Tình hình lực lượng

Vítezslav Jaros

Chấn thương đầu gối

Oleksandr Zinchenko

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
23/08 - 2015
15/08 - 2021
23/04 - 2022
08/01 - 2023
05/03 - 2023
18/02 - 2024
01/12 - 2024
11/05 - 2025
21/12 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Ajax

VĐQG Hà Lan
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
H1: 0-2
Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây NEC Nijmegen

Cúp quốc gia Hà Lan
04/03 - 2026
VĐQG Hà Lan
01/03 - 2026
22/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
05/02 - 2026
VĐQG Hà Lan
31/01 - 2026
25/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV2521224365T T B T T
2FeyenoordFeyenoord2515372048B T T T B
3AjaxAjax25111131644H H T H H
4NEC NijmegenNEC Nijmegen2512761843T B H H B
5FC TwenteFC Twente25101141541H T H T T
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar251168239B H T T B
7Sparta RotterdamSparta Rotterdam2511410-1037T H H B B
8FC UtrechtFC Utrecht25979734B T T H T
9SC HeerenveenSC Heerenveen25979-134B T T B T
10Fortuna SittardFortuna Sittard259511-632B H B T T
11FC GroningenFC Groningen259412-231B B B B B
12Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles256118-129H B B T T
13PEC ZwollePEC Zwolle257711-1628T B B H H
14FC VolendamFC Volendam257612-1227H T T B T
15ExcelsiorExcelsior257513-1626H T B B B
16NAC BredaNAC Breda255713-1422H B T T B
17TelstarTelstar254912-1021B H H B T
18HeraclesHeracles255218-3317T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow