Ajax giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
![]() Damon Mirani 22 | |
![]() Steven Berghuis 31 | |
![]() Ajdin Hrustic (Thay: Thomas Bruns) 61 | |
![]() Davy Klaassen (Thay: Steven Berghuis) 63 | |
![]() Oliver Edvardsen (Thay: Oscar Gloukh) 64 | |
![]() Jan Zamburek 70 | |
![]() Yvandro Borges Sanches (Thay: Tristan van Gilst) 73 | |
![]() Mimeirhel Benita (Thay: Jannes Wieckhoff) 74 | |
![]() Jorthy Mokio (Thay: Raul Moro) 78 | |
![]() Youri Regeer (Thay: Anton Gaaei) 78 | |
![]() Josip Sutalo (Thay: Kian Fitz-Jim) 78 | |
![]() Mike te Wierik (Thay: Sem Scheperman) 85 | |
![]() Antonio Satriano (Thay: Jan Zamburek) 85 | |
![]() Wout Weghorst (Kiến tạo: Davy Klaassen) 87 |
Thống kê trận đấu Ajax vs Heracles


Diễn biến Ajax vs Heracles
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Ajax: 66%, Heracles: 34%.
Ajax đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Wout Weghorst của Ajax cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Ajax: 66%, Heracles: 34%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Oliver Edvardsen của Ajax phạm lỗi với Ajdin Hrustic.
Youri Baas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Heracles thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Heracles.
Nỗ lực tốt của Oliver Edvardsen khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Ajax với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị dừng lại.
Davy Klaassen từ Ajax đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không gần khung thành.
Josip Sutalo từ Ajax thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Ivan Mesik từ Heracles cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân của họ.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Ajax vs Heracles
Ajax (4-3-3): Vítezslav Jaros (1), Anton Gaaei (3), Lucas Rosa (2), Youri Baas (15), Owen Wijndal (5), Kian Fitz Jim (28), Oscar Gloukh (10), Kenneth Taylor (8), Steven Berghuis (23), Wout Weghorst (25), Raul Moro (7)
Heracles (4-2-3-1): Fabian De Keijzer (1), Jannes Wieckhoff (3), Damon Mirani (4), Ivan Mesik (24), Djevencio Van der Kust (5), Sem Scheperman (32), Jan Zamburek (13), Bryan Limbombe (7), Thomas Bruns (10), Tristan Van Gilst (17), Luka Kulenovic (19)


Thay người | |||
63’ | Steven Berghuis Davy Klaassen | 61’ | Thomas Bruns Ajdin Hrustic |
64’ | Oscar Gloukh Oliver Valaker Edvardsen | 73’ | Tristan van Gilst Yvandro Borges Sanches |
78’ | Anton Gaaei Youri Regeer | 74’ | Jannes Wieckhoff Mimeirhel Benita |
78’ | Raul Moro Jorthy Mokio | 85’ | Sem Scheperman Mike Te Wierik |
78’ | Kian Fitz-Jim Josip Šutalo | 85’ | Jan Zamburek Antonio Satriano |
Cầu thủ dự bị | |||
Remko Pasveer | Timo Jansink | ||
Paul Peters Reverson | Robin Mantel | ||
Ahmetcan Kaplan | Mimeirhel Benita | ||
Gerald Alders | Lorenzo Milani | ||
Youri Regeer | Mike Te Wierik | ||
Brian Brobbey | Jop Tijink | ||
Oliver Valaker Edvardsen | Daniel Van Kaam | ||
Don-Angelo Konadu | Ajdin Hrustic | ||
Rayane Bounida | Diego van Oorschot | ||
Davy Klaassen | Yvandro Borges Sanches | ||
Jorthy Mokio | Antonio Satriano | ||
Josip Šutalo |
Tình hình lực lượng | |||
Kou Itakura Không xác định | Sava-Arangel Cestic Không xác định | ||
Branco Van den Boomen Đau lưng | Mario Engels Không xác định | ||
Jeff Reine-Adelaide Không xác định | |||
Jizz Hornkamp Thẻ đỏ trực tiếp |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ajax
Thành tích gần đây Heracles
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
10 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -13 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại