Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Gerrit Nauber 8 | |
![]() Ahmetcan Kaplan 32 | |
![]() Mika Godts 36 | |
![]() Daniele Rugani (Thay: Ahmetcan Kaplan) 46 | |
![]() Brian Brobbey (Kiến tạo: Mika Godts) 56 | |
![]() Steven Berghuis (Thay: Brian Brobbey) 59 | |
![]() Kian Fitz-Jim (Thay: Jorthy Mokio) 59 | |
![]() Calvin Twigt (Thay: Evert Linthorst) 64 | |
![]() Gerrit Nauber 67 | |
![]() Julius Dirksen (Thay: Oliver Antman) 73 | |
![]() Aske Adelgaard (Thay: Mathis Suray) 73 | |
![]() Robbin Weijenberg (Thay: Dean James) 73 | |
![]() Oliver Edvardsen (Thay: Mika Godts) 79 | |
![]() Julius Dirksen (VAR check) 83 | |
![]() Milan Smit (Thay: Enric Llansana) 83 | |
![]() Oliver Edvardsen (Kiến tạo: Anton Gaaei) 86 | |
![]() Don-Angelo Konadu (Thay: Bertrand Traore) 89 |
Thống kê trận đấu Ajax vs Go Ahead Eagles


Diễn biến Ajax vs Go Ahead Eagles
Kiểm soát bóng: Ajax: 49%, Go Ahead Eagles: 51%.
Matheus bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu tạm dừng trong giây lát, vì bóng đã chạm vào trọng tài.
Joris Kramer bị phạt vì đẩy Don-Angelo Konadu.
Thách thức nguy hiểm từ Victor Edvardsen của Go Ahead Eagles. Youri Baas là người nhận cú va chạm đó.
Số khán giả hôm nay là 54871.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Steven Berghuis của Ajax làm ngã Aske Adelgaard.
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và hủy bỏ quả phạt đền cho Go Ahead Eagles!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Go Ahead Eagles.
PENALTY! - Daniele Rugani của Ajax phạm lỗi dẫn đến phạt đền.
Daniele Rugani đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Victor Edvardsen bị chặn lại.
Cú tạt bóng của Jakob Breum từ Go Ahead Eagles đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Davy Klaassen của Ajax đã đi quá xa khi kéo ngã Jakob Breum.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Matheus bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Kiểm soát bóng: Ajax: 50%, Go Ahead Eagles: 50%.
Đội hình xuất phát Ajax vs Go Ahead Eagles
Ajax (4-3-3): Matheus (16), Anton Gaaei (3), Ahmetcan Kaplan (13), Youri Baas (15), Jorrel Hato (4), Jorthy Mokio (31), Davy Klaassen (18), Kenneth Taylor (8), Bertrand Traoré (20), Brian Brobbey (9), Mika Godts (11)
Go Ahead Eagles (4-2-3-1): Jari De Busser (22), Mats Deijl (2), Gerrit Nauber (3), Joris Kramer (4), Dean James (5), Enric Llansana (21), Evert Linthorst (8), Oliver Antman (19), Jakob Breum (7), Mathis Suray (17), Victor Edvardsen (16)


Thay người | |||
46’ | Ahmetcan Kaplan Daniele Rugani | 64’ | Evert Linthorst Calvin Twigt |
59’ | Brian Brobbey Steven Berghuis | 73’ | Dean James Robbin Weijenberg |
59’ | Jorthy Mokio Kian Fitz Jim | 73’ | Oliver Antman Julius Dirksen |
79’ | Mika Godts Oliver Valaker Edvardsen | 73’ | Mathis Suray Aske Adelgaard |
89’ | Bertrand Traore Don-Angelo Konadu | 83’ | Enric Llansana Milan Smit |
Cầu thủ dự bị | |||
Charlie Setford | Luca Plogmann | ||
Jordan Henderson | Nando Verdoni | ||
Oliver Valaker Edvardsen | Calvin Twigt | ||
Steven Berghuis | Milan Smit | ||
Daniele Rugani | Oskar Siira Sivertsen | ||
Kian Fitz Jim | Robbin Weijenberg | ||
Paul Reverson | Julius Dirksen | ||
Dies Janse | Pim Saathof | ||
Nick Verschuren | Aske Adelgaard | ||
Don-Angelo Konadu | |||
Rayane Bounida | |||
Lucas Rosa |
Nhận định Ajax vs Go Ahead Eagles
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ajax
Thành tích gần đây Go Ahead Eagles
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 34 | 25 | 4 | 5 | 64 | 79 | T T T T T |
2 | ![]() | 34 | 24 | 6 | 4 | 35 | 78 | B H B H T |
3 | ![]() | 34 | 20 | 8 | 6 | 38 | 68 | T T B T B |
4 | ![]() | 34 | 18 | 10 | 6 | 17 | 64 | T T B H H |
5 | ![]() | 34 | 16 | 9 | 9 | 21 | 57 | H T T T H |
6 | ![]() | 34 | 15 | 9 | 10 | 13 | 54 | B T T B B |
7 | ![]() | 34 | 14 | 9 | 11 | 2 | 51 | H B H T B |
8 | ![]() | 34 | 12 | 7 | 15 | 5 | 43 | B H T T T |
9 | ![]() | 34 | 12 | 7 | 15 | -15 | 43 | T T B B T |
10 | ![]() | 34 | 10 | 11 | 13 | -8 | 41 | B T H T T |
11 | ![]() | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | T B T H H |
12 | ![]() | 34 | 9 | 12 | 13 | -4 | 39 | H B T H B |
13 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -13 | 39 | T T B H B |
14 | ![]() | 34 | 9 | 11 | 14 | -21 | 38 | B B T B B |
15 | ![]() | 34 | 8 | 9 | 17 | -24 | 33 | H B B B H |
16 | ![]() | 34 | 6 | 8 | 20 | -22 | 26 | B H B B H |
17 | ![]() | 34 | 6 | 7 | 21 | -30 | 25 | B B T B T |
18 | ![]() | 34 | 4 | 10 | 20 | -41 | 22 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại