Thứ Ba, 10/03/2026
Brian Brobbey
37
Jorrel Hato
42
In-Beom Hwang
45
Wout Weghorst (Thay: Brian Brobbey)
46
Quinten Timber (Thay: Jakub Moder)
60
Givairo Read (Thay: Bart Nieuwkoop)
60
Kian Fitz-Jim (Thay: Davy Klaassen)
60
Quinten Timber (Kiến tạo: Ayase Ueda)
67
Youri Regeer (Thay: Steven Berghuis)
68
Christian Rasmussen (Thay: Bertrand Traore)
68
Gernot Trauner
72
(Pen) Wout Weghorst
75
Quilindschy Hartman (Thay: Hugo Bueno)
80
Gjivai Zechiel (Thay: Antoni Milambo)
80
Youri Regeer
83
Julian Carranza (Thay: Ayase Ueda)
88
Daniele Rugani (Thay: Kenneth Taylor)
90
Kenneth Taylor (Kiến tạo: Anton Gaaei)
90+4'
Kenneth Taylor
90+5'

Thống kê trận đấu Ajax vs Feyenoord

số liệu thống kê
Ajax
Ajax
Feyenoord
Feyenoord
51 Kiểm soát bóng 49
7 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 5
5 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
16 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ajax vs Feyenoord

Tất cả (339)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Kiểm soát bóng: Ajax: 50%, Feyenoord: 50%.

90+10'

Feyenoord thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+10'

Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+9'

Gernot Trauner bị phạt vì đẩy Wout Weghorst.

90+9'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+9'

Daniele Rugani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+8'

Kian Fitz-Jim giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+8'

Feyenoord thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Kenneth Taylor rời sân để được thay thế bởi Daniele Rugani trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+7'

Josip Sutalo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kenneth Taylor từ Ajax làm ngã Quinten Timber.

90+6'

Feyenoord đang kiểm soát bóng.

90+5' Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Kenneth Taylor.

Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Kenneth Taylor.

90+5'

Kiểm soát bóng: Ajax: 51%, Feyenoord: 49%.

90+5'

Ajax đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!

90+4'

Kenneth Taylor đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+4'

Anton Gaaei đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+4' V À A A O O O - Kenneth Taylor ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Kenneth Taylor ghi bàn bằng chân phải!

90+4'

Đường chuyền của Anton Gaaei từ Ajax đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Ajax vs Feyenoord

Ajax (4-3-3): Remko Pasveer (22), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Jorrel Hato (4), Davy Klaassen (18), Jordan Henderson (6), Kenneth Taylor (8), Bertrand Traoré (20), Brian Brobbey (9), Steven Berghuis (23)

Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Bart Nieuwkoop (2), Gernot Trauner (18), Dávid Hancko (33), Hugo Bueno (16), Jakub Moder (7), Hwang In-beom (4), Anis Hadj Moussa (23), Antoni Milambo (27), Igor Paixão (14), Ayase Ueda (9)

Ajax
Ajax
4-3-3
22
Remko Pasveer
3
Anton Gaaei
37
Josip Šutalo
15
Youri Baas
4
Jorrel Hato
18
Davy Klaassen
6
Jordan Henderson
8
Kenneth Taylor
20
Bertrand Traoré
9
Brian Brobbey
23
Steven Berghuis
9
Ayase Ueda
14
Igor Paixão
27
Antoni Milambo
23
Anis Hadj Moussa
4
Hwang In-beom
7
Jakub Moder
16
Hugo Bueno
33
Dávid Hancko
18
Gernot Trauner
2
Bart Nieuwkoop
22
Timon Wellenreuther
Feyenoord
Feyenoord
4-2-3-1
Thay người
46’
Brian Brobbey
Wout Weghorst
60’
Jakub Moder
Quinten Timber
60’
Davy Klaassen
Kian Fitz Jim
60’
Bart Nieuwkoop
Givairo Read
68’
Bertrand Traore
Christian Rasmussen
80’
Hugo Bueno
Quilindschy Hartman
68’
Steven Berghuis
Youri Regeer
80’
Antoni Milambo
Gjivai Zechiël
90’
Kenneth Taylor
Daniele Rugani
88’
Ayase Ueda
Julian Carranza
Cầu thủ dự bị
Jay Gorter
Quilindschy Hartman
Diant Ramaj
Quinten Timber
Ahmetcan Kaplan
Plamen Plamenov Andreev
Daniele Rugani
Liam Bossin
Jorthy Mokio
Facundo Gonzalez
Gerald Alders
Jeyland Mitchell
Branco Van den Boomen
Givairo Read
Rayane Bounida
Gjivai Zechiël
Christian Rasmussen
Luka Ivanušec
Wout Weghorst
Julian Carranza
Kian Fitz Jim
Gijs Smal
Youri Regeer
Thomas Beelen
Tình hình lực lượng

Owen Wijndal

Không xác định

Justin Bijlow

Va chạm

Mika Godts

Va chạm

Jordan Lotomba

Không xác định

Amourricho van Axel-Dongen

Không xác định

Calvin Stengs

Chấn thương gân kheo

Julian Rijkhoff

Chấn thương đầu gối

Chris-Kévin Nadje

Không xác định

Ramiz Zerrouki

Va chạm

Santiago Giménez

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
28/10 - 2012
20/01 - 2013
18/08 - 2013
02/03 - 2014
21/09 - 2014
08/11 - 2015
20/03 - 2022
H1: 1-2
22/01 - 2023
H1: 1-0
19/03 - 2023
H1: 2-1
Cúp quốc gia Hà Lan
06/04 - 2023
H1: 1-1
VĐQG Hà Lan
27/09 - 2023
H1: 0-3
07/04 - 2024
H1: 3-0
31/10 - 2024
H1: 0-2
02/02 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Ajax

VĐQG Hà Lan
07/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
H1: 0-2
Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Feyenoord

VĐQG Hà Lan
08/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 3-0
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV2622224468T B T T T
2FeyenoordFeyenoord2615472049T T T B H
3NEC NijmegenNEC Nijmegen2613762146B H H B T
4FC TwenteFC Twente26111141844T H T T T
5AjaxAjax26111141444H T H H B
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar261169139H T T B B
7Sparta RotterdamSparta Rotterdam2611510-1038H H B B H
8SC HeerenveenSC Heerenveen261079037T T B T T
9FC UtrechtFC Utrecht26989735T T H T H
10FC GroningenFC Groningen2610412034B B B B T
11Fortuna SittardFortuna Sittard269512-932H B T T B
12Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles266119-429B B T T B
13PEC ZwollePEC Zwolle267811-1629B B H H H
14FC VolendamFC Volendam267613-1527T T B T B
15ExcelsiorExcelsior267514-1726T B B B B
16TelstarTelstar265912-724H H B T T
17NAC BredaNAC Breda265813-1423B T T B H
18HeraclesHeracles265318-3318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow